PDA

Xem bản đầy đủ : Từ Vựng tiếng Anh - Vocabulary



  1. Từ vựng tiếng Anh TOEIC có nghĩa tiếng Việt
  2. Những tính từ thông dụng thường gặp nhất trong tiếng Anh - Adjective
  3. Những tính từ thông dụng thường gặp trong tiếng Anh - Adjectives
  4. Download video học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả
  5. AM, PM là viết tắt của từ gì
  6. Top 100 động từ thường gặp trong tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt -Verbs
  7. Top 330 động từ thường gặp trong tiếng Anh - Verbs
  8. Các tháng trong tiếng Anh: Tên, cách đọc, viết tắt
  9. Các thứ trong tiếng Anh: tên, viết tắt, cách đọc - Ngày trong tuần
  10. Top 1000 động từ thường gặp nhất trong tiếng anh - Verbs
  11. Các từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất
  12. Tên các màu trong tiếng Anh thường gặp
  13. Từ vựng các bộ phận trong cơ thế người Tiếng Anh
  14. Từ vựng tiếng Anh tên các loài động vật trên thế giới
  15. Các giới từ trong tiếng Ạnh: Chỉ thời gian, vị trí, địa điểm - Prepositions
  16. Top 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất - Nouns
  17. Các số trong tiếng Anh từ 1 đến 100
  18. Những tính từ chỉ tính cách phổ biến trong tiếng Anh - Characteristics
  19. Danh từ là gì? Các loại danh từ trong tiếng Anh - Nouns
  20. Anh/chị/em rể, dâu, chồng vợ, bố mẹ vợ, con rể, con dâu trong tiếng Anh là gì
  21. Tên các môn học trong tiếng Anh: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa
  22. Cô/dì/thím/mợ chú/bác/cậu/dượng trong tiếng Anh gọi là gì?
  23. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp phổ biến
  24. Những thông báo tiếng Anh thường gặp nơi công cộng
  25. Công ty Trách nhiêm hữu Hạn, cty cổ phần tiếng Anh là gì: Ltd, Jsc
  26. Những dấu thông dụng trong tiếng anh: chấm, phẩy, hỏi ngã, nặng cộng trừ nhân chia
  27. Từ vựng tên các loại Rau, Củ, Quả trong tiếng Anh
  28. Cách viết số thứ tự(Ordinal numbers) từ 1 - 100 trong tiếng Anh
  29. Thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh và tiếng Việt ABC
  30. Các mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông trong tiếng Anh là gì?
  31. Danh sách những danh từ không đếm được và danh từ đếm được trong tiếng Anh thường gặp
  32. Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang
  33. Các phép tính Cộng, Trừ, Nhân, Chia trong tiếng Anh
  34. Từ vựng tên các hành tinh trong hệ mặt trời tiếng Anh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
  35. Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ
  36. Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh
  37. Từ vựng tên các phương tiện giao thông trong tiếng Anh: Xe đạp, xe máy, oto, máy bay, thuyền
  38. Từ vựng tên vị trí các cầu thủ bóng đá trong tiếng Anh: Thủ môn, hậu vệ, trung vệ, tiền vệ, tiền đạo
  39. Bảng chữ cái tiếng Việt, tiếng Anh có nhiêu nhiêu chữ cái, ký tự nguyên âm, phụ âm
  40. Cách viết địa chỉ của bạn bằng tiếng Anh
  41. Tên tiếng Anh của các châu lục: Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi, châu Đại Dương, châu Nam Cực
  42. Châu Á Thái Bình Dương tiếng Anh là gì, viết làm sao
  43. Thôn, Xóm, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố trong tiếng Anh là gì khi viết địa chỉ nhà
  44. Các buổi trong ngày bằng tiếng Anh: Buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối
  45. Từ vựng các loại gia vị đường muối ớt tiêu, bột ngọt, hạt nêm trong tiếng Anh
  46. Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion
  47. Tôi không biết, tôi không hiểu, không quan tâm tiếng Anh là gì
  48. Mệt mỏi, tôi rất mệt trong tiếng ANh viết như thế nào
  49. Các cấp bậc học trong tiếng Anh: Mẫu giáo, Tiểu học, THCS, THPT, Đại học, Cao học
  50. Từ vựng các mùi vị trong tiếng Anh: Đắng, cay, ngọt, bùi, mặn, chua, chát
  51. Các từ vựng về quần áo, váy trong tiếng Anh
  52. Top 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng hay gặp nhất trong cuộc sống
  53. Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu