kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Từ vựng các mùi vị trong tiếng Anh: Đắng, cay, ngọt, bùi, mặn, chua, chát

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.144

    Từ vựng các mùi vị trong tiếng Anh: Đắng, cay, ngọt, bùi, mặn, chua, chát

    Mỗi món ăn có thể có rất nhiều hương vị, mùi vị khác nhau làm bạn thích hoặc làm khó chịu cho bạn. Thông thường chúng ta thường nghe các vị: Đắng, cay, ngọt, bùi, mặn, nhạt... Ngoài ra còn rất nhiều vị khác để miêu tả thức ăn nữa các bạn có thể tham khảo một số từ vựng về mùi vị trong tiếng ANh dưới đây


    Một số vị phổ biến
    • Bitter: Đắng
    • Spicy: cay
    • Sweet: ngọt
    • Savory: Mặn
    • Hot: nóng; cay nồng
    • Bland: nhạt
    • Tasty: ngon; đầy hương vị
    • Delicious: thơm tho; ngon miệng
    • Tough: dai; khó cắt; khó nhai
    • Acrid : chát
    • Acerbity : vị chua
    • Aromatic : thơm ngon
    • Bittersweet : vừa ngọt vừa đắng


    Một số vị thức ăn khác các bạn có thể tham khảo thêm
    • Cool : nguội
    • Dry : khô
    • Fresh: tươi; mới; tươi sống (rau, củ)
    • Salty: có muối; mặn
    • Sickly: mùi tanh
    • Sour: chua; ôi; thiu
    • Rotten: thối rữa; đã hỏng
    • Off: ôi; ương
    • Stale: cũ, để đã lâu; ôi, thiu
    • Mouldy: bị mốc; lên meo
    • Ripe: chín
    • Unripe: chưa chín
    • Juicy: có nhiều nước
    • tender: không dai; mềm
    • under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
    • Over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
    • Poor: chất lượng kém
    • Horrible: mùi khó chịu
    • Mild: mùi nhẹ

    Xem thêm: Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 419303
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    5

    Reply: Từ vựng các mùi vị trong tiếng Anh: Đắng, cay, ngọt, bùi, mặn, chua, chát

    Cảm ơn bạn nhiều nhé

Nhãn