Nam và nữ sinh năm 2006 mệnh gì, sinh 2006 tuổi gì, 2006 hợp với màu nào hướng nào nhất - Bính Tuất

2006 mệnh gì, tuổi con gì, 2006 hợp với màu nào hướng nào nhất - Bính Tuất
2006 là năm Bính Tuất và có mệnh là Thổ

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về mệnh và tuổi con gì cho năm 2006 trước tiên cần xác định xem có sinh đúng vào năm âm lịch 2006 không bằng cách so khoảng thời gian nếu sinh từ ngày 29/1/2006 đến 17/2/2007 theo dương lịch thì bạn sinh vào năm Bính Tuất 2004 tức tuổi con cho có mệnh ngũ hành là Thổ - Ốc Thượng Thổ. Mệnh này có thể hợp làm ăn với mệnh Hỏa và mệnh Kim. Dưới đây là thông tin chung cho cả nam và nữ. Để xem thông tin về hướng hợp, quẻ mệnh và màu sắc hợp bạn xem từng mục riêng của nam và nữ

  • Năm sinh: 2006 âm lịch tức là sinh từ ngày 29/01/2006 đến ngày 17/02/2007 theo dương lịch
  • Năm âm lịch: Bính Tuất tuổi con chó
  • Mệnh: Thổ - Ốc Thượng Thổ - Đất trên mái nhà

1. Nam sinh năm 2006
- Mệnh: Thổ
- Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
- Quẻ mệnh: Chấn Mộc thuộc Đông Tứ mệnh
- Màu sắc hợp: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy tương sinh, tốt. Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành mộc tương vượng, tốt
- Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
- Con số hợp: 1, 3, 4

- Hướng hợp nam 2006:
  • Bắc - Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông - Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Nam - Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Nam - Diên niên: Mọi sự ổn định

- Hướng không hợp:
  • Tây Bắc - Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Bắc - Lục sát: Nhà có sát khí
  • Tây - Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Tây Nam - Hoạ hại: Nhà có hung khí

2. Nữ sinh năm 2006

- Mệnh: Thổ
- Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
- Quẻ mệnh: Chấn Mộc thuộc Đông Tứ mệnh
- Ngũ hành: Ðất trên mái nhà (Ốc thượng Thổ)
- Màu sắc hợp: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy tương sinh, tốt Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành mộc tương vượng, tốt
- Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
- Con số hợp: 1, 3, 4

- Hướng hợp nữ 2006:
  • Bắc - Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông - Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Nam - Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Nam - Diên niên: Mọi sự ổn định

- Hướng không hợp:
  • Tây Bắc - Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Bắc - Lục sát: Nhà có sát khí
  • Tây - Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Tây Nam - Hoạ hại: Nhà có hung khí

Xem thêm: 2005 mệnh gì, tuổi con gì hợp với màu sắc, hợp hướng nào - Ất Dậu