Danh sách tên trường, mã trường Đại học, Học Viện, Cao đẳng trên cả nước 2017 - 2018

Trong năm 2017 - 2018 cỏ tất cả khoảng hơn 300 trường đại học, cao đẳng và học viện trên cả nước có tuyển sinh, sẽ là 1 lựa chọn rất khó cho các bạn thí sinh với những vùng khác nhau và mức điểm khác nhau vì năm nay điểm thi được đánh giá là cao hơn so với năm trước. Các bạn có thể tham khảo danh sách tất cả các trường đại học và mã trường ở dưới đây

STT Mã Trường Tên Trường
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân
2 ANS Trường Đại học An ninh Nhân dân
3 BKA Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
4 BMU Trường Đại học Buôn Ma Thuột
5 BPH Học viện Biên phòng
6 BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
7 BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Cơ sở 2
8 BVU Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
9 C05 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
10 C06 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
11 C08 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
12 C10 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
13 C11 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
14 C12 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
15 C13 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
16 C14 Trường Cao đẳng Sơn La
17 C16 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
18 C18 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự - Bắc Giang
19 C19 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
20 C20 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
21 C21 Trường Cao đẳng Hải Dương
22 C22 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
23 C23 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
24 C24 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
25 C25 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
26 C26 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
27 C29 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
28 C32 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
29 C33 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
30 C36 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
31 C37 Trường Cao đẳng Bình Định
32 C38 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
33 C40 Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk
34 C42 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
35 C43 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
36 C45 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
37 C46 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
38 C47 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
39 C49 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
40 C52 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
41 C54 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
42 C55 Trường Cao đẳng Cần Thơ
43 C56 Trường Cao đẳng Bến Tre
44 C57 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
45 C59 Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
46 C62 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
47 CCM Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
48 CEA Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
49 CLC Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
50 CM1 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
51 CM2 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
52 CM3 Trường Cao đẳng Sư phạm trung ương TP.Hồ Chí Minh
53 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân
54 CSS Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
55 CTO Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hoá
56 CVN Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP.HCM
57 CVV Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An
58 D64 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
59 DAD Trường Đại học Đông Á
60 DBD Trường Đại học Bình Dương
61 DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
62 DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
63 DBL Trường Đại học Bạc Liêu
64 DCA Trường Đại học Chu Văn An
65 DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
66 DCG Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định
67 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
68 DCL Trường Đại học Cửu Long
69 DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
70 DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
71 DCT Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh
72 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh
73 DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á
74 DDB Trường Đại học Thành Đông
75 DDC Khoa Công nghệ - Đại học Đà Nẵng
76 DDD Trường Đại học Dân lập Đông Đô
77 DDF Trường Đại họ̣c Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
78 DDI Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Đà Nẵng
79 DDK Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
80 DDL Trường Đại học Điện lực
81 DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
82 DDN Trường Đại học Đại Nam
83 DDP Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
84 DDQ Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
85 DDS Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
86 DDT Trường Đại học Duy Tân
87 DDV Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
88 DDY Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
89 DFA Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh
90 DHA Trường Đại học Luật - Đại học Huế
91 DHC Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế
92 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế
93 DHF Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
94 DHK Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
95 DHL Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
96 DHN Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
97 DHP Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
98 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
99 DHS Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế
100 DHT Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
101 DHV Trường Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh
102 DHY Trường Đại học Y dược - Đại học Huế
103 DKB Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
104 DKC Trường Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh
105 DKH Trường Đại học Dược Hà Nội
106 DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
107 DKQ Trường Đại học Tài chính - Kế toán
108 DKS Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
109 DKT Trường Đại học Hải Dương
110 DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
111 DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
112 DLH Trường Đại học Lạc Hồng
113 DLS Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II TP. HCM)
114 DLT Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)
115 DLX Trường Đại học Lao động - Xã hội (Trụ sở chính)
116 DMD Trường Đại học Công nghệ miền Đông
117 DMS Trường Đại học Tài chính - Marketing
118 DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường Hà Nội
119 DNB Trường Đại học Hoa Lư
120 DNC Trường Đại học nam Cần Thơ
121 DNH Học viện Khoa học Quân sự (dân sự)
122 DNT Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
123 DNU Trường Đại học Đồng Nai
124 DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
125 DPC Trường Đại học Phan Châu Trinh
126 DPD Trường Đại học Dân lập Phương Đông
127 DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng
128 DPT Trường Đại học Phan Thiết
129 DPX Trường Đại học Dân lập Phú Xuân
130 DPY Trường Đại học Phú Yên
131 DQB Trường Đại học Quảng Bình
132 DQH Học viên Kỹ thuật Quân sự (hệ Dân sự)
133 DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
134 DQN Trường Đại học Quy Nhơn
135 DQT Trường Đại học Quang Trung
136 DQU Trường Đại học Quảng Nam
137 DSD Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh tp. Hồ Chí Minh
138 DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
139 DTA Trường Đại học Thành Tây
140 DTB Trường Đại học Thái Bình
141 DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
142 DTD Trường Đại học Tây Đô
143 DTE Trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
144 DTF Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên
145 DTH Trường Đại học Hoa Sen
146 DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
147 DTL Trường Đại học Thăng Long
148 DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường tp. Hồ Chí Minh
149 DTN Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
150 DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
151 DTQ Khoa quốc tế - Đại học Thái Nguyên
152 DTS Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
153 DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng
154 DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh
155 DTY Trường Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên
156 DTZ Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
157 DVB Trường Đại học Việt bắc
158 DVD Trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá
159 DVH Trường Đại học Văn Hiến
160 DVL Trường Đại học Văn Lang
161 DVP Trường Đại học Trưng vương
162 DVT Trường Đại học Trà Vinh
163 DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
164 DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt
165 DYH Học viên Quân Y (Dân sự)
166 EIU Trường Đại học Quốc tế miền Đông
167 ETU Trường Đại học Hòa Bình
168 FBU Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
169 FPT Trường Đại học Fpt
170 GHA Trường Đại học Giao thông Vận tải
171 GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
172 GSA Trường Đại học Giao thông Vận tải - Cơ sở 2 ở phía Nam
173 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
174 GTS Trường Đại học Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh
175 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền
176 HBU Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
177 HCA Học viện Chính trị Công an Nhân dân
178 HCB Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Bắc)
179 HCH Học viện Hành chính Quốc gia
180 HCN Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Nam)
181 HCP Học viện Chính sách và Phát triển
182 HCS Học viện Hành chính Quốc gia - Cơ sở phía Nam
183 HDT Trường Đại học Hồng Đức
184 HEH Học viện Hậu cần (hệ Quân sự)
185 HFH Học viện Hậu cần (hệ Dân sự)
186 HGH Trường sĩ quan Phòng hoá
187 HHA Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
188 HHK Học viện Hàng không Việt Nam
189 HHT Trường Đại học Hà Tĩnh
190 HLU Trường Đại học Hạ Long
191 HNM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
192 HPN Học viện Phụ nữ Việt Nam
193 HQH Học viện Hải quân
194 HQT Học viện Ngoại giao
195 HTA Học viện Toà án
196 HTC Học viện Tài chính
197 HTN Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
198 HUI Trường Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh
199 HVA Học viện Âm nhạc Huế
200 HVC Học viện Cán bộ thành phố HCM
201 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam
202 HVQ Học viện Quản lý Giáo dục
203 HYD Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
204 IUQ Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi
205 KCC Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
206 KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
207 KGH Trường Sĩ quan Không quân
208 KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
209 KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã
210 KQH Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ Quân sự)
211 KSA Trường Đại học Kinh tế tp. Hồ Chí Minh
212 KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội
213 KTC Trường Đại học Kinh tế - Tài chính tp. Hồ Chí Minh
214 KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
215 KTS Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
216 LAH Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
217 LBH Trường Đại học Nguyễn Huệ
218 LBS Trường Đại học Nguyễn Huệ
219 LCH Trường Sĩ quan Chính trị (hệ quân sự)
220 LCS Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)
221 LDA Trường Đại học Công Đoàn
222 LNH Trường Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)
223 LNS Trường Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 2
224 LPH Trường Đại học Luật Hà Nội
225 LPS Trường Đại học Luật tp. Hồ Chí Minh
226 MBS Trường Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh
227 MCA Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
228 MDA Trường Đại học Mỏ - Địa chất
229 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội
230 MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
231 MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
232 MTS Trường Đại học mỹ thuật tp. Hồ Chí Minh
233 MTU Trường Đại học Xây dựng miền Tây
234 NHB Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh)
235 NHF Trường Đại học Hà Nội
236 NHH Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)
237 NHP Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên)
238 NHS Trường Đại học Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh
239 NLG Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai
240 NLN Phân hiệu Trường Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận
241 NLS Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh
242 NQH Học viện Khoa học Quân sự (quân sự)
243 NTH Trường Đại học Ngoại thương
244 NTS Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở phía Nam
245 NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
246 NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi
247 NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
248 NVS Nhạc viện tp. Hồ Chí Minh
249 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
250 PCH Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
251 PCS Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Nam
252 PKH Học viện Phòng không - Không quân
253 PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
254 QHE Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
255 QHF Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
256 QHI Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
257 QHL Khoa luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
258 QHQ Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
259 QHS Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
260 QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
261 QHX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
262 QHY Khoa Y - Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
263 QSB Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
264 QSC Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
265 QSK Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM
266 QSQ Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
267 QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
268 QSX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM
269 QSY Khoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM
270 SDU Trường Đại học Sao Đỏ
271 SGD Trường Đại học Sài Gòn
272 SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
273 SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
274 SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
275 SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
276 SNH Trường Sĩ quan Công binh
277 SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
278 SPD Trường Đại học Đồng Tháp
279 SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
280 SPK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh
281 SPS Trường Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh
282 STS Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM
283 TAG Trường Đại học An Giang
284 TBD Trường Đại học Thái Bình Dương
285 TCT Trường Đại học Cần Thơ
286 TCU Trường Đại học Thông tin liên lạc
287 TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
288 TDD Trường Đại học Thành Đô
289 TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
290 TDL Trường Đại học Đà Lạt
291 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
292 TDS Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
293 TDV Trường Đại học Vinh
294 TGH Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
295 THP Trường Đại học Hải Phòng
296 THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
297 THV Trường Đại học Hùng Vương
298 TKG Trường Đại học Kiên Giang
299 TLA Trường Đại học Thuỷ lợi
300 TLS Trường Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam
301 TMA Trường Đại học Thương mại
302 TQU Trường Đại học Tân Trào
303 TSN Trường Đại học Nha Trang
304 TTB Trường Đại học Tây Bắc
305 TTD Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
306 TTG Trường Đại học Tiền Giang
307 TTH Trường Sĩ quan Thông tin
308 TTN Trường Đại học Tây Nguyên
309 TTQ Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
310 TTU Trường Đại học Tân Tạo
311 TYS Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
312 UKB Trường Đại học Kinh Bắc
313 UKH Trường Đại học Khánh Hoà
314 VGU Trường Đại học Việt Đức
315 VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung
316 VHH Trường Đại học Văn hoá Hà Nội
317 VHS Trường Đại học Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh
318 VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
319 VPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
320 VTT Trường Đại học Võ Trường Toản
321 VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
322 XDA Trường Đại học Xây dựng
323 XDT Trường Đại học Xây dựng miền Trung
324 YCT Trường Đại học Y dược Cần Thơ
325 YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
326 YDN Trường Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng
327 YDS Trường Đại học Y dược TP.HCM
328 YHB Trường Đại học Y Hà Nội
329 YKV Trường Đại học Y khoa Vinh
330 YPB Trường Đại học Y dược Hải Phòng
331 YQH Học viện Quân y
332 YTB Trường Đại học Y dược Thái Bình
333 YTC Trường Đại học Y tế Công cộng
334 ZCH Trường Đại học Ngô Quyền (hệ Dân sự)
335 ZNH Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật Quân đội
336 ZPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (hệ dân sự)



Xem thêm: Danh sách các trường đại học công lập và dân lập tại TPHCM các bạn có thể nộp hồ sơ tuyển sinh
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân
2 ANS Trường Đại học An ninh Nhân dân
3 BKA Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
4 BMU Trường Đại học Buôn Ma Thuột
5 BPH Học viện Biên phòng
6 BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
7 BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Cơ sở 2
8 BVU Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
9 C05 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
10 C06 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
11 C08 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
12 C10 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
13 C11 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
14 C12 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
15 C13 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
16 C14 Trường Cao đẳng Sơn La
17 C16 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
18 C18 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự - Bắc Giang
19 C19 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
20 C20 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
21 C21 Trường Cao đẳng Hải Dương
22 C22 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
23 C23 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
24 C24 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
25 C25 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
26 C26 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
27 C29 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
28 C32 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
29 C33 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
30 C36 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
31 C37 Trường Cao đẳng Bình Định
32 C38 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
33 C40 Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk
34 C42 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
35 C43 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
36 C45 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
37 C46 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
38 C47 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
39 C49 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
40 C52 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
41 C54 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
42 C55 Trường Cao đẳng Cần Thơ
43 C56 Trường Cao đẳng Bến Tre
44 C57 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
45 C59 Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
46 C62 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
47 CCM Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
48 CEA Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
49 CLC Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
50 CM1 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
51 CM2 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
52 CM3 Trường Cao đẳng Sư phạm trung ương TP.Hồ Chí Minh
53 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân
54 CSS Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
55 CTO Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hoá
56 CVN Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP.HCM
57 CVV Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An
58 D64 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
59 DAD Trường Đại học Đông Á
60 DBD Trường Đại học Bình Dương
61 DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
62 DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
63 DBL Trường Đại học Bạc Liêu
64 DCA Trường Đại học Chu Văn An
65 DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
66 DCG Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định
67 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
68 DCL Trường Đại học Cửu Long
69 DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
70 DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
71 DCT Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh
72 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh
73 DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á
74 DDB Trường Đại học Thành Đông
75 DDC Khoa Công nghệ - Đại học Đà Nẵng
76 DDD Trường Đại học Dân lập Đông Đô
77 DDF Trường Đại họ̣c Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
78 DDI Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Đà Nẵng
79 DDK Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
80 DDL Trường Đại học Điện lực
81 DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
82 DDN Trường Đại học Đại Nam
83 DDP Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
84 DDQ Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
85 DDS Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
86 DDT Trường Đại học Duy Tân
87 DDV Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
88 DDY Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
89 DFA Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh
90 DHA Trường Đại học Luật - Đại học Huế
91 DHC Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế
92 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế
93 DHF Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
94 DHK Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
95 DHL Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
96 DHN Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
97 DHP Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
98 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
99 DHS Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế
100 DHT Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
101 DHV Trường Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh
102 DHY Trường Đại học Y dược - Đại học Huế
103 DKB Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
104 DKC Trường Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh
105 DKH Trường Đại học Dược Hà Nội
106 DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
107 DKQ Trường Đại học Tài chính - Kế toán
108 DKS Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
109 DKT Trường Đại học Hải Dương
110 DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
111 DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
112 DLH Trường Đại học Lạc Hồng
113 DLS Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II TP. HCM)
114 DLT Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)
115 DLX Trường Đại học Lao động - Xã hội (Trụ sở chính)
116 DMD Trường Đại học Công nghệ miền Đông
117 DMS Trường Đại học Tài chính - Marketing
118 DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường Hà Nội
119 DNB Trường Đại học Hoa Lư
120 DNC Trường Đại học nam Cần Thơ
121 DNH Học viện Khoa học Quân sự (dân sự)
122 DNT Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
123 DNU Trường Đại học Đồng Nai
124 DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
125 DPC Trường Đại học Phan Châu Trinh
126 DPD Trường Đại học Dân lập Phương Đông
127 DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng
128 DPT Trường Đại học Phan Thiết
129 DPX Trường Đại học Dân lập Phú Xuân
130 DPY Trường Đại học Phú Yên
131 DQB Trường Đại học Quảng Bình
132 DQH Học viên Kỹ thuật Quân sự (hệ Dân sự)
133 DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
134 DQN Trường Đại học Quy Nhơn
135 DQT Trường Đại học Quang Trung
136 DQU Trường Đại học Quảng Nam
137 DSD Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh tp. Hồ Chí Minh
138 DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
139 DTA Trường Đại học Thành Tây
140 DTB Trường Đại học Thái Bình
141 DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
142 DTD Trường Đại học Tây Đô
143 DTE Trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
144 DTF Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên
145 DTH Trường Đại học Hoa Sen
146 DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
147 DTL Trường Đại học Thăng Long
148 DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường tp. Hồ Chí Minh
149 DTN Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
150 DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
151 DTQ Khoa quốc tế - Đại học Thái Nguyên
152 DTS Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
153 DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng
154 DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh
155 DTY Trường Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên
156 DTZ Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
157 DVB Trường Đại học Việt bắc
158 DVD Trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá
159 DVH Trường Đại học Văn Hiến
160 DVL Trường Đại học Văn Lang
161 DVP Trường Đại học Trưng vương
162 DVT Trường Đại học Trà Vinh
163 DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
164 DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt
165 DYH Học viên Quân Y (Dân sự)
166 EIU Trường Đại học Quốc tế miền Đông
167 ETU Trường Đại học Hòa Bình
168 FBU Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
169 FPT Trường Đại học Fpt
170 GHA Trường Đại học Giao thông Vận tải
171 GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
172 GSA Trường Đại học Giao thông Vận tải - Cơ sở 2 ở phía Nam
173 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
174 GTS Trường Đại học Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh
175 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền
176 HBU Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
177 HCA Học viện Chính trị Công an Nhân dân
178 HCB Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Bắc)
179 HCH Học viện Hành chính Quốc gia
180 HCN Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Nam)
181 HCP Học viện Chính sách và Phát triển
182 HCS Học viện Hành chính Quốc gia - Cơ sở phía Nam
183 HDT Trường Đại học Hồng Đức
184 HEH Học viện Hậu cần (hệ Quân sự)
185 HFH Học viện Hậu cần (hệ Dân sự)
186 HGH Trường sĩ quan Phòng hoá
187 HHA Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
188 HHK Học viện Hàng không Việt Nam
189 HHT Trường Đại học Hà Tĩnh
190 HLU Trường Đại học Hạ Long
191 HNM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
192 HPN Học viện Phụ nữ Việt Nam
193 HQH Học viện Hải quân
194 HQT Học viện Ngoại giao
195 HTA Học viện Toà án
196 HTC Học viện Tài chính
197 HTN Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
198 HUI Trường Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh
199 HVA Học viện Âm nhạc Huế
200 HVC Học viện Cán bộ thành phố HCM
201 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam
202 HVQ Học viện Quản lý Giáo dục
203 HYD Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
204 IUQ Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi
205 KCC Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
206 KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
207 KGH Trường Sĩ quan Không quân
208 KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
209 KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã
210 KQH Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ Quân sự)
211 KSA Trường Đại học Kinh tế tp. Hồ Chí Minh
212 KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội
213 KTC Trường Đại học Kinh tế - Tài chính tp. Hồ Chí Minh
214 KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
215 KTS Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
216 LAH Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
217 LBH Trường Đại học Nguyễn Huệ
218 LBS Trường Đại học Nguyễn Huệ
219 LCH Trường Sĩ quan Chính trị (hệ quân sự)
220 LCS Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)
221 LDA Trường Đại học Công Đoàn
222 LNH Trường Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)
223 LNS Trường Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 2
224 LPH Trường Đại học Luật Hà Nội
225 LPS Trường Đại học Luật tp. Hồ Chí Minh
226 MBS Trường Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh
227 MCA Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
228 MDA Trường Đại học Mỏ - Địa chất
229 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội
230 MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
231 MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
232 MTS Trường Đại học mỹ thuật tp. Hồ Chí Minh
233 MTU Trường Đại học Xây dựng miền Tây
234 NHB Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh)
235 NHF Trường Đại học Hà Nội
236 NHH Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)
237 NHP Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên)
238 NHS Trường Đại học Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh
239 NLG Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai
240 NLN Phân hiệu Trường Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận
241 NLS Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh
242 NQH Học viện Khoa học Quân sự (quân sự)
243 NTH Trường Đại học Ngoại thương
244 NTS Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở phía Nam
245 NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
246 NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi
247 NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
248 NVS Nhạc viện tp. Hồ Chí Minh
249 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
250 PCH Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
251 PCS Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Nam
252 PKH Học viện Phòng không - Không quân
253 PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
254 QHE Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
255 QHF Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
256 QHI Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
257 QHL Khoa luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
258 QHQ Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
259 QHS Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
260 QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
261 QHX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
262 QHY Khoa Y - Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
263 QSB Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
264 QSC Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
265 QSK Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM
266 QSQ Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
267 QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
268 QSX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM
269 QSY Khoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM
270 SDU Trường Đại học Sao Đỏ
271 SGD Trường Đại học Sài Gòn
272 SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
273 SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
274 SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
275 SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
276 SNH Trường Sĩ quan Công binh
277 SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
278 SPD Trường Đại học Đồng Tháp
279 SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
280 SPK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh
281 SPS Trường Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh
282 STS Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM
283 TAG Trường Đại học An Giang
284 TBD Trường Đại học Thái Bình Dương
285 TCT Trường Đại học Cần Thơ
286 TCU Trường Đại học Thông tin liên lạc
287 TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
288 TDD Trường Đại học Thành Đô
289 TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
290 TDL Trường Đại học Đà Lạt
291 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
292 TDS Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
293 TDV Trường Đại học Vinh
294 TGH Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
295 THP Trường Đại học Hải Phòng
296 THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
297 THV Trường Đại học Hùng Vương
298 TKG Trường Đại học Kiên Giang
299 TLA Trường Đại học Thuỷ lợi
300 TLS Trường Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam
301 TMA Trường Đại học Thương mại
302 TQU Trường Đại học Tân Trào
303 TSN Trường Đại học Nha Trang
304 TTB Trường Đại học Tây Bắc
305 TTD Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
306 TTG Trường Đại học Tiền Giang
307 TTH Trường Sĩ quan Thông tin
308 TTN Trường Đại học Tây Nguyên
309 TTQ Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
310 TTU Trường Đại học Tân Tạo
311 TYS Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
312 UKB Trường Đại học Kinh Bắc
313 UKH Trường Đại học Khánh Hoà
314 VGU Trường Đại học Việt Đức
315 VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung
316 VHH Trường Đại học Văn hoá Hà Nội
317 VHS Trường Đại học Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh
318 VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
319 VPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
320 VTT Trường Đại học Võ Trường Toản
321 VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
322 XDA Trường Đại học Xây dựng
323 XDT Trường Đại học Xây dựng miền Trung
324 YCT Trường Đại học Y dược Cần Thơ
325 YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
326 YDN Trường Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng
327 YDS Trường Đại học Y dược TP.HCM
328 YHB Trường Đại học Y Hà Nội
329 YKV Trường Đại học Y khoa Vinh
330 YPB Trường Đại học Y dược Hải Phòng
331 YQH Học viện Quân y
332 YTB Trường Đại học Y dược Thái Bình
333 YTC Trường Đại học Y tế Công cộng
334 ZCH Trường Đại học Ngô Quyền (hệ Dân sự)
335 ZNH Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật Quân đội
336 ZPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (hệ dân sự)