Nếu bạn ở Hà Nội hoặc các tỉnh khu vực Bắc bộ rất có thể sẽ nhu cầu tuyển sinh vào khối A các trường đại học ở Hà Nội với nhiều thuận lợi trong học tập cũng như công việc sau này và thắc mắc rằng những ngành nào xét tuyển khối A và điểm chuẩn của các ngành đó ra sao thì có thể tham khảo danh sách dưới đây là những ngành của các trường có xét tuyển khối A00, A01 hoặc các khối A khác trong tổ hợp các môn tuyển sinh. Lưu ý đây là điểm chuẩn của năm 2016 nhé, điểm chuẩn 2017 sẽ được cập nhật sau. Những ô bỏ trống là mình chưa cập nhật có điểm chuẩn bạn có thể tìm kiếm cụ thể từng trường xem sao
Tên Trường Ngành Khối xét tuỷen Điểm chuẩn 2016
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 ----
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 ----
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kế toán A00; A01; C15; D01 ----
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C15; D01 ----
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kinh tế phát triển* A00; A01; C15; D01 ----
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kinh tế A00; A01; C15; D01 ----
Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Luật kinh doanh* A00; D01; D02; D03 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hóa dược A00; B00; C02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Toán - Tin ứng dụng (Thí điểm) A00; A01; D07; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ sinh học A00; B00; B03; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Toán học A00; A01; D07; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hóa học A00; B00; C02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Toán cơ A00; A01; D07; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản lý đất đai A00; A01; B00; C04 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Sinh học A00; B00; B03; D08 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ hạt nhân* A00; A01; A02; C01 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Vật lý học A00; A01; A02; C01 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Địa chất học A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học vật liệu A00; A01; A02; C01 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học đất A00; A01; B00; D90 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hải dương học A00; A01; A14; D10 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Thủy văn A00; A01; A14; D10 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khí tượng học A00; A01; A14; D10 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Địa lý tự nhiên A00; A01; B00; C04 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hoá học- CLC A00; B00; C02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ sinh học- CLC A00; B00; B03; D08 ----
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội Sư phạm Toán học A00; A16; D90; D91; D92; D93; D94; D95 ----
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; D21; D22; D23; D24; D25 ----
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D26; D27; D28; D29; D30 ----
Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77 ----
Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kế toán, phân tích và kiểm toán* A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77 ----
Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quan hệ công chúng. A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Báo chí A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tâm lý học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Đông phương học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quốc tế học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công tác xã hội A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học quản lý A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Xã hội học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Văn học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Ngôn ngữ học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Lưu trữ học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học thư viện A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Thông tin học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Nhân học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Chính trị học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Lịch sử A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tôn giáo học ((Ngành đào tạo thí điểm)) A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Triết học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Việt Nam học A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hán Nôm A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 ----
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự Nữ miền Bắc A00 28.25
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự Nữ miền Nam A00 27
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự Nam miền Bắc A00 26.5
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự Nam miền Nam A00 24
Đại Học Dược Hà Nội Dược học A00 26.75
Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) Phòng cháy chữa cháy (Nữ phía Bắc) A00 27.5
Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) Phòng cháy chữa cháy (Nữ phía Nam) A00 26.5
Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) Phòng cháy chữa cháy (Nam phía Bắc) A00 25.25
Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) Phòng cháy chữa cháy (Nam phía Nam) A00 23.75
Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa Dân sự) A00; B00 26
Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự Dược học A00 25.5
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự Bác sĩ đa khoa nữ miền Bắc A00 28.75
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự Bác sĩ đa khoa nam miền Bắc A00 26.5
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự Bác sĩ đa khoa nữ miền Nam A00 25.5
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự Bác sĩ đa khoa nam miền Nam A00 21.25
Đại Học Luật Hà Nội Luật kinh tế A00 ----
Đại Học Luật Hà Nội Luật A00 ----
Học Viện Ngoại Giao Kinh tế quốc tế A00 25
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Dược học A00 24
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn Chỉ huy tham mưu Lục quân A00; A01 24
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00 25.75
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00 23.75
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự Hậu cần quân sự miền Bắc A00 26.25
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự Hậu cần quân sự miền Nam A00 23.5
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Công nghệ thông tin A00; A01 23.75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) An toàn thông tin* A00; A01 23
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 22.5
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 22.25
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 22
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 21.75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Marketing A00; A01; D01 21.5
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Kế toán A00; A01; D01 21.25
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21
Trường Sĩ Quan Pháo Binh Chỉ huy tham mưu pháo binh phía Bắc A00 24
Trường Sĩ Quan Pháo Binh Chỉ huy tham mưu pháo binh phía Nam A00 22
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 23
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 22.75
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ may A00; A01; D01 21.65
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 21.55
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 21.5
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21.3
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 21.1
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01 21.05
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kỹ thuật phần mềm A00; A01 20.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Thiết kế thời trang A00; A01; D01 20.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 20.3
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 20.3
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kế toán A00; A01; D01 20.3
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính A00;A01 19.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01 19.73
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 19.7
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.43
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 19.2
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Marketing A00; A01; D01 19.13
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; D01 18.83
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị văn phòng A00; A01; D01 18.5
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kiểm toán A00; A01; D01 17.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 17.1
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 17.05
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John) A00; A01; D01 16.08
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg ) A00; A01 ----
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01 ----
Đại Học Y Tế Công Cộng Xét nghiệm Y học dự phòng* A00; B00; D08 ----
Đại Học Y Tế Công Cộng Y tế công cộng A00; B00; D01 ----
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa Chỉ huy kỹ thuật hóa học phía Bắc A00 24.5
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa Chỉ huy kỹ thuật hóa học phía Nam A00 21.25
Đại Học Thăng Long Nhóm ngành Toán - Tin học A00; A01 ----
Đại Học Thăng Long Nhóm ngành Kinh tế - Quản lý A00; A01; D01; D03 ----
Trường Sĩ Quan Đặc Công Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Bắc A00 ----
Trường Sĩ Quan Đặc Công Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Nam A00 ----
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kế toán A00; A01; D01; D07 25.5
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 25.44
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.81
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Marketing A00; A01; D01; D07 24.09
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.06
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.03
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.76
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.34
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 23.31
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 23.1
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 23.07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh tế phát triển* A00; A01; B00; D01 23.01
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 22.95
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Luật A00; A01; D01; D07 22.92
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22.35
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Bất động sản A00; A01; D01; D07 22.05
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.75
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 21.51
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kinh tế tài nguyên A00; A01; B00; D01 21
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Toán ứng dụng trong kinh tế A00; A01; D01; D07 20.64
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) A00; A01; D01; D07 20.55
Đại Học Dầu Khí Việt Nam Ngành Dầu khí A00 21
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Toán học (Trong ngân sách) A00; A01; D07; D90 29.25
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Vật lý. A00; A01; A02; D90 24.25
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Hóa học. A00; B00; D07; D90 20
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Toán học (theo nhu cầu xã hội) A00; A01; D07; D90 20
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Tin học. A00; A01; D01; D90 12
Đại học Thủ Đô Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 ----
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D90 ----
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 ----
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông A00; A01; C01 20
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế A00 19.5
Viện Đại Học Mở Hà Nội Kế toán A00 19.5
Viện Đại Học Mở Hà Nội Quàn trị kinh doanh A00 19
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A00 18
Viện Đại Học Mở Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00 18
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật quốc tế A00 17.25
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật A00 16
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ sinh học A00 15
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 20.46
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.68
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Kinh tế A00; A01; C01; D01 19.5
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19.44
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Quản lý nhà nước A00; A01; C02 19.05
Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) Quản lí nhà nước A00;A01 19.5
Học Viện Phòng Không – Không Quân Kỹ thuật hàng không phía Bắc A00 25
Học Viện Phòng Không – Không Quân Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Bắc A00 23.5
Học Viện Phòng Không – Không Quân Kỹ thuật hàng không phía Nam A00 21.25
Học Viện Phòng Không – Không Quân Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Nam A00 19.5
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 22.71
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Công nghệ thông tin A00 22.5
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật điện, điện tử A00 21.99
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kinh tế xây dựng A00 21.9
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kế toán A00; A01 21.6
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kinh tế A00 21.39
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 21.3
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật cơ khí A00 20.91
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Quản trị kinh doanh A00 20.49
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kinh tế vận tải A00 20.4
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 20.16
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 20.01
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng A00 19.86
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật môi trường A00 19.8
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Khai thác vận tải A00 19.59
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) A00 19.29
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) A00 19.26
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00 18.96
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp) A00 17.55
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00 17.4
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) A00 16.95
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) A00 16.89
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) Công tác xã hội A00; A01; D01 18.25
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) Kế toán A00; A01; D01 18
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 17
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) Quản trị nhân lực A00; A01; D01 16.25
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) Bảo hiểm A00; A01; D01 15
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Luật A00 26.45
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kinh tế quốc tế A00 26.45
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kinh tế A00 26.45
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kinh doanh quốc tế A00 26.35
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Quản trị kinh doanh A00 26.35
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Tài chính - Ngân hàng A00 25.8
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kế toán A00 25.8
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kinh doanh quốc tế (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kế toán (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Công nghệ thông tin A00; A01 23.5
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật phần mềm A00; A01 22.5
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 21.25
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 20
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật cơ - điện tử A00 19.75
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật xây dựng A00; A01 17.5
Học Viện Tài Chính Kế toán A00; A01 24
Học Viện Tài Chính Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23
Học Viện Tài Chính Tài chính – Ngân hàng A00; A01 19.5
Học Viện Tài Chính Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 17.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Toán học A00 24.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 24
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Hoá học A00 23
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Vật lý A00 22.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A00 22.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Quản lí giáo dục A00 21.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Toán học A00 20.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Chính trị học (Triết học Mác - Lenin) A00 20.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Sinh học A00 20
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00 19.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Tin học A00 18.25
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Sinh học A00 18
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 17
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Công nghệ thông tin A00 16.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Địa lý A00 16.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Kĩ thuật công nghiệp A00 16.25
Đại Học Công Đoàn Kế toán A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Quản trị nhân lực A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Bảo hộ lao động A00;A01 ----
Đại Học Công Đoàn Quan hệ lao động A00; A01; D01 ----
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kinh tế xây dựng A00 20.25
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00 20.25
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00 19.75
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A00 19.5
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ thông tin A00 19
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Quản lí xây dựng A00 19
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật môi trường đô thị A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Cấp thoát nước A00 16
Đại Học Điện Lực Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00, A01, D07 20.25
Đại Học Điện Lực Điện công nghiệp và dân dụng A00, A01, D07 19.5
Đại Học Điện Lực Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 19.5
Đại Học Điện Lực Kỹ thuật điện tử A00, A01, D07 19.25
Đại Học Điện Lực Điện lạnh A00, A01, D07 19.25
Đại Học Điện Lực Công nghệ phân mềm A00, A01, D01, D07 18.5
Đại Học Điện Lực Công nghệ tự động A00, A01, D07 18.25
Đại Học Điện Lực Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao A00, A01, D07 18
Đại Học Điện Lực Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 18
Đại Học Điện Lực Kế toán doanh nghiệp A00, A01, D01, D07 18
Đại Học Điện Lực Hệ thống điện A00, A01, D07 17.75
Đại Học Điện Lực Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 17.75
Đại Học Điện Lực Điện tử viễn thông A00, A01, D07 17.5
Đại Học Điện Lực Quản trị an ninh mạng A00, A01, D01, D07 17.25
Đại Học Điện Lực Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00, A01, D07 17
Đại Học Điện Lực Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 17
Đại Học Điện Lực Quản trị doanh nghiệp A00, A01, D01, D07 17
Đại Học Điện Lực Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn A00, A01, D01, D07 16.75
Đại Học Điện Lực Kế toán tài chính và kiểm soát A00, A01, D01, D07 16.5
Đại Học Điện Lực Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A00, A01, D01, D07 16
Đại Học Điện Lực Công nghệ tự động chất lượng cao A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Thiết bị điện tử y tế A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Nhiệt điện A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Xây dựng công trình điện A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Quản lý công nghiệp (Gồm các chuyên ngành: Quản lý năng lượng, Quản lý năng lượng chất lượng cao, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Điện Lực Điện tử viễn thông chất lượng cao A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Năng lượng tái tạo A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Hệ thống điện Chất lượng cao A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Quản lý dự án và công trình điện A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Tài chính ngân hàng chất lượng cao A00, A01, D01, D07 15
Đại Học Điện Lực Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao A00, A01, D01, D07 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Kế toán A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Kế toán A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Công tác xã hội A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Quản trị nhân lực A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Kế toán A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Bảo hiểm A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 20
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 17
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kế toán A00; A01; B00; D01 16.25
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 16
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý biển* A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên nước* A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khí tượng học A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Thành Tây Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Điều dưỡng A00; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Dược học A00; B00. D07. D08 15
Đại Học Thành Tây Lâm nghiệp A00; A01; B00 15
Đại Học Thành Tây Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 15
Đại Học Thành Tây Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 15
Đại Học Thành Tây Khoa học máy tính A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Công nghệ sinh học A00; A001; B00 15
Đại Học Thành Tây Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Kế toán A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
Đại Học Hòa Bình Công tác xã hội A00; B00; C00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Công nghệ thông tin A00; A10; A15; D90 15
Đại Học Hòa Bình Kế toán A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 17.5
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 17
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Giáo dục học A00; B00; C00; D01 16
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A04 15
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Kinh tế giáo dục* A00; A01; D01; D10 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công thôn A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kinh tế A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kế toán A00; C16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khuyến nông A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thú y A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp (Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ sinh học (chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)- Tiếng Anh A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kế toán A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Nguyễn Trãi Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Nguyễn Trãi Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 15
Đại học Thành Đô Dược học A00; B00 15
Đại học Thành Đô Kế toán A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D26; D27 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D16; D17 15
Đại học Thành Đô Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Kinh tế A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN); A00; A01 8.82
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN); A00; A01 8.53
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN) A00; A01 8.42
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN) A00; A01 8.3
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 8.03
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01 8
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.98
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN) A00; B00; D07 7.93
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in A00; B00; D07 7.75
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.73
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.73
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may A00; A01 7.73
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.66
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.65
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.62
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh A00; A01 7.61
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 7.58
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông A00; A01 7.55
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) A00; A01 7.53
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 7.52
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 7.5
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.47
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) A00; A01; D07 7.28
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.11
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 7
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.7
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.7
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 6.58
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 6.53
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 6.52
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.5
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện A00; A01 ----
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kế toán A00; A01; D07 6.72
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Công nghệ thông tin A00; A01; D07 6.72
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật điện. điện tử A00; A01; D07 6.5
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Quản trị kinh doanh A00; A01; D07 6.47
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kinh tế A00; A01; D07 6.43
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 6.32
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D07 6.18
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07 6.02
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D07 5.9
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Hệ thống thông tin A00; A01; D07 5.87
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Quản lý xây dựng A00; A01; D07 5.87
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D07 5.72
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D07 5.71
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; D07 5.68
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Thuỷ văn A00; A01; D07 5.68
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật môi trường A00;A01; B00; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Cấp thoát nước A00; A01; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07 5.67
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 5.39
Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D07 5.33
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện. điện tử A00; A01 5.82
Đại Học Mỏ Địa Chất Kế Toán A00; A01; D01 5.69
Đại Học Mỏ Địa Chất Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 5.46
Đại Học Mỏ Địa Chất Công nghệ thông tin A00; A01; D01 5.32
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật cơ khí A00; A01 5.22
Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 5.21
Đại Học Mỏ Địa Chất Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01 5.14
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật Địa vật lý A00; A01 5.11
Đại Học Mỏ Địa Chất Công nghệ kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01 5.04
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật dầu khí; Kế toán; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện. điện tử (Học tại Vũng Tàu) A00; A01; D01 5.04
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 5.02
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01 5.02
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 5
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00; A01; C01; D01 5
Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật địa chất A00; A01;A04;A06 5
Học Viện An Ninh Nhân Dân An toàn thông tin (Nam) A00 27.25
Học Viện An Ninh Nhân Dân An toàn thông tin (Nữ) A00 27
Học Viện An Ninh Nhân Dân Công nghệ thông tin (hệ dân sự) A00; A01; D01 15
Học Viện An Ninh Nhân Dân Luật (hệ dân sự) A00; A01; C03; D01 15
Học Viện An Ninh Nhân Dân An toàn thông tin (hệ dân sự) A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Công nghệ may A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Công nghệ sợi. dệt A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01 ----
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân Luật (Hệ dân sự) A00; A01; C03; D01 ----
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Kinh tế xây dựng A00; A01; A02; A10 ----
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A10 ----
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; A10 ----
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; A02; A10 ----
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A10 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Kế toán A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Thú y A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Điều dưỡng A00; A01; B00; C00 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Kỹ thuật điện tử. truyền thông A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A06; B00 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Công nghệ thông tin A00; A01; A10; C01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Công nghệ sinh học A00; A02; C08; D08 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Kế toán A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Thông tin học A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Đông Đô Việt Nam học A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Đại Nam Điều dưỡng A00; A01; B00; C00 ----
Đại Học Đại Nam Dược học A00; B00; C02; D07 ----
Đại Học Đại Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A12; A15 ----
Đại Học Đại Nam Công nghệ thông tin A00; A15; D84; K01 ----
Đại Học Đại Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Đại Nam Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 ----
Đại Học Nội Vụ Quản trị nhân lực (Học tại Hà Nội) A00;A01;D01 17
Đại Học Nội Vụ Quản lý nhà nước ( Học tại Hà Nội) A00;A01;D01 17
Đại Học Nội Vụ Quản trị nhân lực - Phân hiệu Quảng Nam A00;A01;D01 15
Đại Học Nội Vụ Quản lý nhà nước - Phân hiệu Quảng Nam A00;A01;D01 15
Đại Học Nội Vụ Hệ thống thông tin - Phân hiệu Quảng Nam A00; A01; A16; D01 ----
Đại Học Nội Vụ Hệ thống thông tin ( Học tại Hà Nội) A00; A01; A16; D01 ----
Đại Học Nội Vụ Luật - Phân hiệu Quảng Nam A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Nội Vụ Luật ( Học tại Hà Nội) A00; A01; C00; D01 ----
Đại Học Nội Vụ Khoa học thư viện ( Học tại Hà Nội) A00; D14 ----
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A06; B01; C01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A04; A07; A10 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A03; A10; D01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D08 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Kế toán A00; A01; A08; D01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; D10 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Kinh doanh quốc tế A00; A04; A09; D01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; D66 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 15
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Dược học A00; A02; B00; B03 ----
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Y đa khoa A00; A02; B00; B03 ----
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Kiểm toán A00; A01; C04; D01 15
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01 15
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Kế toán A00; A01; C04; D01 15
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 ----
Đại Học FPT Kiến trúc A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT An toàn thông tin* A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học FPT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học FPT Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 ----
Đại Học FPT Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Ngôn ngữ Nhật A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D96 ----
Đại Học FPT Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; D96 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 18.51
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18.51
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17.46
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán A00; A01; D01; D07 17.46
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 17.01
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D07 16.98
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 16.98
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01; D07 16.98
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16.59
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.59
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 16.25
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.9
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 15.45
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán A00; A01; D01; D07 ----
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán A00; A01; D01; D07 ----
Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự Kỹ thuật xây dựng A00 ----
Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự Kế toán A00; A01 ----
Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự Tài chính – Ngân hàng A00; A01 ----
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam Công tác thanh thiếu niên A00; C14 ----
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00; C04 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Xét nghiệm y học A00; A02; B00; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thực phẩm* A00; A02; B00; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Năng lượng tái tạo* A00; A01; A02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin - Truyền thông* A00; A01; A02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Nước – Môi trường – Hải dương học A00; A02; B00; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Vũ trụ và Hàng không A00; A01; A02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano A00; A01; A02; D07 ----
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ Sinh học nông y dược A00; A02; B00; D07 ----
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã An toàn thông tin A00; A01; D90 ----
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Công nghệ thông tin A00; A01; D90 ----
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D90 ----
Học Viện Ngân Hàng Kế toán A00; A01; D01; D07 22.05
Học Viện Ngân Hàng Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.36
Học Viện Ngân Hàng Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.09
Học Viện Ngân Hàng Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 21.06
Học Viện Ngân Hàng Luật kinh tế A00;C00; D01; D09 ----
Học Viện Ngân Hàng Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) A00; A01; D01; D07 ----
Học Viện Ngân Hàng Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 ----
Học Viện Ngân Hàng Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 ----
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A02 103
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A02 98
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Truyền thông và mạng máy tính A00; A02 98
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học máy tính A00; A02 98
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A02 95
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02 94
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Vật lý kỹ thuật A00; A02 87
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Cơ kỹ thuật A00; A02 87
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kỹ thuật năng lượng A00; A02 81
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông A00; A02 ----
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Kỹ thuật máy tính A00; A02 ----
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00; A02 ----
Khoa Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội Dược học A00 ----
Đại Học Thương Mại Tài chính – Ngân hàng A00 23.5
Đại Học Thương Mại Kế toán A00 23.5
Đại Học Thương Mại Marketing (Marketing thương mại) A00 23
Đại Học Thương Mại Thương mại điện tử* A00 23
Đại Học Thương Mại Kinh tế A00 23
Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh A00 22.75
Đại Học Thương Mại Quản trị nhân lực A00 22.5
Đại Học Thương Mại Marketing (Quản trị thương hiệu) A00 22.25
Đại Học Thương Mại Hệ thống thông tin quản lý A00 21.75
Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00 21.25
Đại Học Thương Mại Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 ----
Đại Học Thương Mại Kinh doanh quốc tế A00; A01 ----
Đại Học Thương Mại Luật kinh tế A00; A01 ----
Đại Học Thương Mại Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01 ----
Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn A00; A01 ----
Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D04 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Kinh tế và Quản lý Bất động sản). A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kinh tế xây dựng A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Cấp thoát nước A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00; A01; D29 ----
Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; D29 ----


Lưu ý đây chỉ là danh sách tham khảo các trường đại học ở Hà Nội và các ngành tuyển sinh các bạn có thể tìm hiểu thêm các trường khác có thể còn xót

Xem thêm: Khối A gồm những ngành nào? Danh sách ngành tuyển sinh khối A