Nếu bạn đang thắc mắc các trường đại học và cao đẳng ở Cần Thơ có những ngành nào khối A thì có thể tham khảo danh sách dưới đây gồm tên trường, ngành và khối xét tuyển và điểm chuẩn 2016 để chọn lọc ra trường và khối phù hợp với điểm khối A của bạn nhé


Đại Học Tây Đô Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.00
Đại Học Tây Đô Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15.00
Đại Học Tây Đô Dược học A00; B00; C02; D07 15.00
Đại Học Tây Đô Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15.00
Đại Học Tây Đô Công nghệ thực phẩm* A00; A01; A02; C01 15.00
Đại Học Tây Đô Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; C01 15.00
Đại Học Tây Đô Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 15.00
Đại Học Tây Đô Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15.00
Đại Học Tây Đô Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 15.00
Đại Học Tây Đô Kế toán A00; A01; C04; D01 15.00
Đại Học Tây Đô Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.00
Đại Học Tây Đô Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 15.00
Đại Học Tây Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.00

Đại Học Cần Thơ Luật (Có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Thương Mại; Luật Tư Pháp) A00; C00; D01; D03 23.00
Đại Học Cần Thơ Sư phạm Toán học A00; A01 22.25
Đại Học Cần Thơ Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang A00; C00; D01; D03 21.50
Đại Học Cần Thơ Hóa học A00; B00 21.50
Đại Học Cần Thơ Sư phạm Hóa học A00; B00 21.25
Đại Học Cần Thơ Công nghệ sinh học A00; B00 21.00
Đại Học Cần Thơ Sư phạm Vật lý A00; A01 20.75
Đại Học Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.50
Đại Học Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.25
Đại Học Cần Thơ Giáo dục Tiểu học A00; D01 20.25
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 20.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) A00; A01 20.00
Đại Học Cần Thơ Kế toán A00; A01; D01 20.00
Đại Học Cần Thơ Kinh tế A00; A01; D01 19.75
Đại Học Cần Thơ Chăn nuôi A00; B00 19.25
Đại Học Cần Thơ Công nghệ thông tin (Có 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) A00; A01 19.25
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01 19.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí (Có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông) A00; A01 19.00
Đại Học Cần Thơ Marketing A00; A01; D01 19.00
Đại Học Cần Thơ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 19.00
Đại Học Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 18.75
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01 18.75
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 18.50
Đại Học Cần Thơ Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 18.50
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật môi trường A00; B00 18.25
Đại Học Cần Thơ Khoa học môi trường A00; B00 18.25
Đại Học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm* A00 18.00
Đại Học Cần Thơ Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 18.00
Đại Học Cần Thơ Khoa học máy tính A00; A01 18.00
Đại Học Cần Thơ Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; B00 17.75
Đại Học Cần Thơ Quản lý công nghiệp A00; A01 17.75
Đại Học Cần Thơ Kiểm toán A00; A01; D01 17.75
Đại Học Cần Thơ Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 17.50
Đại Học Cần Thơ Vật lý kỹ thuật A00; A01 17.50
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 17.50
Đại Học Cần Thơ Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 17.25
Đại Học Cần Thơ Lâm sinh A00; A01; B00 17.25
Đại Học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01 17.25
Đại Học Cần Thơ Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 17.25
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật máy tính A00; A01 17.00
Đại Học Cần Thơ Hệ thống thông tin A00; A01 17.00
Đại Học Cần Thơ Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; B00 16.00
Đại Học Cần Thơ Quản lý đất đai A00; A01; B00 16.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01 16.00
Đại Học Cần Thơ Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 15.50
Đại Học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15.00
Đại Học Cần Thơ Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15.00
Đại Học Cần Thơ Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01 15.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 15.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01 15.00
Đại Học Cần Thơ Công nghệ chế biến thủy sản A00 15.00
Đại Học Cần Thơ Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 15.00
Đại Học Cần Thơ Toán ứng dụng A00 15.00
Đại Học Cần Thơ Sinh học ứng dụng A00; B00 15.00
Đại Học Cần Thơ Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 15.00
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật vật liệu A00; A01 ----
Đại Học Cần Thơ Hóa dược A00; B00 ----

Cao Đẳng Cần Thơ Sư phạm Vật lý. 0 ----
Cao Đẳng Cần Thơ Sư phạm Toán học. 0 ----

Đại học Nam Cần Thơ Quản lý đất đai A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Dược học A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 ----
Đại học Nam Cần Thơ Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C05; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Kỹ thuật môi trường A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C05; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Công nghệ thông tin A00; A01; C05; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Kế toán A00; A01; C00; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C00; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Bất động sản A00; B00; C05; C08 ----
Đại học Nam Cần Thơ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 ----
Đại học Nam Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 ----

Xem thêm: Khối A gồm những ngành nào ở TPHCM và điểm chuẩn các trường đại học