Huế cũng chỉ có một số trường đại học tuy nhiên nếu bạn search từng trường và so từng mức điểm chuẩn sẽ hơi khó, vì thế bài này mình liệt kê danh sách những trường đại học có tuyển sinh khối A và mức điểm chuẩn tham khảo của các ngành để các bạn có thể xem xét đăng ký phù hợp với điểm của mình


Đại Học Y Dược – Đại Học Huế Dược học A00 25.5
Khoa Luật - Đại Học Huế Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 20.5
Khoa Luật - Đại Học Huế Luật A00; C00; D01; D03 20.5
Khoa Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
Khoa Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 17
Khoa Du Lịch – Đại Học Huế Kinh tế A00; A01; D01; D10 17
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Sư phạm Toán học A00; A01 26
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Sư phạm Hóa học A00; B00 24
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Vật lí (chương trình tiên tiến) A00; A01 18
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Sư phạm Vật lý A00; A01 18
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Sư phạm Tin học A00; A01 18
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01 15
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh (Liên thông) A00; A01; A16; D01 20.5
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D01 20.5
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kiểm toán A00; A01; A16; D01 20
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kế toán (Liên thông) A00; A01; A16; D01 20
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kế toán A00; A01; A16; D01 20
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Marketing A00; A01; A16; D01 20
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Quản trị nhân lực A00; A01; A16; D01 19
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A16; D03 19
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kinh doanh thương mại A00; A01; A16; D01 19
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kinh tế A00; A01; A16; D01 19
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A16; D01 18
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kinh tế nông nghiệp A00; A01; A16; D01 17
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; A16; D03 16
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kinh tế nông nghiệp - Tài chính A00; A01; A16; D01 16
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; A16; D01 16
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh (Liên kết) A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Thú y A00; B00 20.25
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Công nghệ thực phẩm A00; B00 20
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Chăn nuôi A00; B00 19
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01 18
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 18
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Nuôi trồng thủy sản A00; B00 17
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Nông học A00; B00 17
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 17
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Quản lý đất đai A00; B00 16
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Phát triển nông thôn A00; A01; C00; D01 16
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Bảo vệ thực vật A00; B00 16
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Khoa học cây trồng A00; B00 16
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 16
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Bệnh học thủy sản A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Lâm nghiệp đô thị A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Lâm nghiệp A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Khuyến nông A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00 15
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Khoa học đất A00; B00 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Công nghệ thông tin A00; A01 24.5
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Toán ứng dụng A00; A01 18
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Toán học A00; A01 18
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Công nghệ sinh học A00; B00; D08 17
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 16.5
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07 16
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Khoa học môi trường A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Địa lý tự nhiên A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Địa chất học A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Hóa học A00; B00; D07 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Vật lý học A00; A01 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Sinh học A00; B00; D08 15
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Triết học A00; C00; C19; C20 15
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D07 15
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Dân Lập Phú Xuân Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 ----
Đại Học Dân Lập Phú Xuân Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Phú Xuân Kế toán A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Phú Xuân Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 ----
Đại Học Dân Lập Phú Xuân Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 ----

Xem thêm: Khối A gồm những ngành nào ở Đà Nẵng và điểm chuẩn