Năm 2017, Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 2.500 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Chỉ tiêu cao nhất của trường lên đến 225 chỉ tiêu của các ngành công nghệ như Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật nhiệt. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Sư phạm kĩ thuật thành phố Hồ Chí Minh đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Công nghệ thực Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh với các khối A00,A01, B00, D01, D07, D90, D96, V01, V02, có điểm chuẩn từ 18 điểm đến 25,5 điểm. Điểm chuẩn của trường Đại học Sư pahjm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh phẩm năm nay khá cao, nhưng không cao hơn so với các năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà); điểm chuẩn thấp nhất là ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

Một số ngành trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh lấy điểm khá cao như: Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30) với 25 điểm; Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30) với 24,75 điểm; Thương mại điện tử (hệ Đại trà) với 23,25 điểm; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) với 23,5 điểm; Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) 24,75 điểm; Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) với 24,25 điểm; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) với 24,5 điểm;….

Đối với khối A00 và A01 có điểm chuẩn cao nhất là 25,5 của ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) và điểm chuẩn thấp nhất là 18,25điểm của ngành Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt).

Đối với khối B00 thì điểm chuẩn cao nhất là 25 điểm của ngành Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) và thấp nhất là 18 điểm của ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt).

Đối với nhóm khối D01, D07, D90 và D96 thì điểm chuẩn cao nhất là 25,5 điểm của ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) ( khối D01 và D90), điểm thấp nhất là 18 điểm của ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) ( khối D07 và D90).

Đối với khối V01 và V02 thì điểm chuẩn dành cho ngành Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30) là 20 điểm.

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh:
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017
Xét tuyển ngành Thiết kế thời trang
Xét tuyển bằng học bạ

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành Điểm chuẩn
1 52140231D Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 25
2 52210404D Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30) V01, V02 20
3 52220201D Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 24.75
4 52340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
5 52340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.75
6 52340301D Kế toán (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
7 52480105D Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21
8 52480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.25
9 52480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
10 52480201D Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
11 52510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19.5
12 52510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20.25
13 52510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
14 52510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
15 52510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
16 52510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.75
17 52510202A Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20
18 52510202C Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21.5
19 52510202D Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.25
20 52510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
21 52510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
22 52510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.25
23 52510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 22.25
24 52510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 23.75
25 52510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.5
26 52510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
27 52510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
28 52510301A Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20.25
29 52510301C Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
30 52510301D Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
31 52510302A Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19
32 52510302C Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
33 52510302D Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
34 52510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.75
35 52510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
36 52510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
37 52510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21
38 52510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
39 52510401D Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
40 52510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D07, D90 21.75
41 52510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 18
42 52510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 21.5
43 52510501C Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.25
44 52510501D Công nghệ in (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
45 52510601C Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
46 52510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
47 52510603D Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
48 52510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.5
49 52520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
50 52540101A Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, B00, D07, D90 20.5
51 52540101C Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 21.75
52 52540101D Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
53 52540204C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
54 52540204D Công nghệ may (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
55 52540301D Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 18.5
56 52580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21.5
57 52810501D Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) A00, B00, D01, D07 19.75

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM 2017 - 2018 mới nhất