Năm 2017, Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh với tổng chỉ tiêu khoảng 1000 chỉ tiêu với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Hùng Vương đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Hùng Vương công bố điểm chuẩn cho 46 ngành với các khối như: A00, A01, B00, C00, C01,C02,C03,C04, C20,C19, D07, D14, D15, , D11, M00 , …. Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương năm nay không cao, tương đương so với các năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Giao dục mầm non với 25 điểm và 36 điểm với phương thức xét học bạ. điểm chuẩn thấp nhất là 15,5 ( theo điểm sàn của Bộ Giao dục và Đao tạo).

Năm 2017, Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:
- Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định.
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Xét tuyển điểm thi các môn thành phần của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP Mỹ thuật và cao đẳng Giáo dục Mầm non.
Đối với phương thức Xét tuyển điểm thi các môn thành phần của các bài thi THPT quốc gia thì điểm chuẩn cao nhất là 18 của ngành Giao dục Mầm non khối M00( đã tính diểm hệ số).
Đối với phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPTthì điểm chuẩn là 36, 20 và 10 điểm.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành Điểm chuẩn
1 52140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 15.5
2 52140217 Sư phạm Ngữ Văn C00, D14, D15,C19 15.5
3 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 15.5
4 52140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 18
5 52140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, B00 15.5
6 52140212 Sư phạm Hóa học A00, D07, C02, B00 15.5
7 52140213 Sư phạm Sinh học B00, A02, D08, B03 15.5
8 52140219 Sư phạm Địa lý C00, D15,C04, C20 15.5
9 52140218 Sư phạm Sử - GDCD C00, D14, C03, C19 15.5
10 52140201 Giáo dục Mầm non M00 25
11 52340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 16
12 52340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 15.5
13 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, B00, A01 15.5
14 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 17
15 52620110 Khoa học Cây trồng A00, D08, B00, D07 15.5
16 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) A00, D08, B00, D07 15.5
17 52640101 Thú y A00, D08, B00, D07 15.5
18 52510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 15.5
19 52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, D01, C01, A01 15.5
20 52480201 Công nghệ Thông tin A00, D01, C01, A01 15.5
21 52620115 Kinh tế Nông nghiệp A00, D01, B00, A01 15.5
22 52220341 Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, C20, D15 15.5
23 52760101 Công tác Xã hội C00, D01, C20, D15 15.5
24 52220113 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 15.5
25 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 15.5
26 52220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 15.5
27 52310101 Kinh tế (Kinh tế dầu tư) A00, D01, B00, A01 15.5
28 52340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 36
29 52340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 36
30 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, B00, A01 36
31 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 36
32 52620110 Khoa học Cây trồng A00, D08, B00, D07 36
33 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) A00, D08, B00, D07 36
34 52640101 Thú y A00, D08, B00, D07 36
35 52510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 36
36 52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, D01, C01, A01 36
37 52480201 Công nghệ Thông tin A00, D01, C01, A01 36
38 52620115 Kinh tế Nông nghiệp A00, D01, B00, A01 36
39 52220341 Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, C20, D15 36
40 52760101 Công tác Xã hội C00, D01, C20, D15 36
41 52220113 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 36
42 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 36
43 52220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 36
44 52310101 Kinh tế (Kinh tế dầu tư) A00, D01, B00, A01 36
45 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C19, C00 10
46 51140201 Giáo dục Mầm non M00 20


Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2017 - 2018 mới nhất