Năm 2017, Trường Đại học Văn hóa TPHCM tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 800 chỉ tiêu với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Văn hóa TPHCM đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Văn hóa TPHCM công bố điểm chuẩn cho 11 ngành với các khối như: A00, C00, C01, D01, D09, D15, R01, R02,R03, R04, R05, …. Điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa TPHCM năm nay khá cao, cao hơn so với các năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Việt Nam học với 22,75 điểm và điểm thấp nhất là 17 của ngành Quản lý văn hóa (chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật).

Một số ngành trường Đại học Văn hóa TPHCM lấy điểm khá cao như: Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) với 22,25 điểm; Kinh doanh xuất bản phẩm với 20 điểm; Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội) với 21 điểm;….

Đối với khối C00, D01; D09; D15 thì điểm chuẩn cao nhất là 22,75 điểm danfnh cho ngành Việt Nam học và điểm chuẩn thấp nhất là 19 cho nganh Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam.

Đối với nhóm khối R01; R02; R03; R04 thì điểm chuẩn cao nhất là 18,5 điểm cho ngành Quản lý văn hóa (chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc) và điểm chuẩn thấp nhất là 17 điểm cho ngành Quản lý văn hóa (chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật).

Phương thức tuyển sinh trường Đại học Văn hóa TPHCM: Xét tuyển.
- Phương thức 1: xét kết quả Kỳ thi THPT quốc gia
- Phương thức 2: Xét điểm trung bình chung của các môn học trong năm học lớp 12

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành
Điểm chuẩn
1 52220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D01; D09; D15 19
2 52220113 Việt Nam học C00; D01; D09; D15 22.75
3 52220340A Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) C00; D01; D09; D15 20
4 52220340B Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) C00; D01; D02; R05 22.25
5 52220342A Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội) C00; D01; D09; D15 21
6 52220342B Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa) C00; D01; D09; D15 19.75
7 52220342C Quản lý văn hóa (chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật) R01; R02; R03; R04 17
8 52220342D Quản lý văn hóa (chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc) R01; R02; R03; R04 18.5
9 52320202 Khoa học thư viện C00; D01; D09; D15 18.75
10 52320305 Bảo tàng học A00; C00; D01; D15 19.75
11 52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00; D01; D09; D15 20

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Tư thục Công nghệ thông tin Gia Định 2017 - 2018 mới nhất