Trường Đại học Thủy Lợi là một trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực thủy lợi. trường đào tạo nguồn nhân lực mạnh mẽ về các ngành khoa học, kỹ thuật, kinh tế và quản lý, đặc biệt trong lĩnh vực thuỷ lợi, môi trường, ...

Trường tập trung nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ tiên tiến trong quá trình giảng dạy và học tập. trường Đại họ Thủy lợi là một nhân tố góp phần thúc đẩy sự phát triển của đất nước.

Trường có các hệ bậc đào tạo sau:
  • Hệ đại học
  • Hệ sau đại học

Hiện nay, trường Đại học thủy lợi có các khoa gồm:
  • Khoa Kỹ thuật Công trình;
  • Khoa Công nghệ thông tin;
  • Khoa Thủy văn và Tài nguyên nước;
  • Khoa Môi trường;
  • Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước;
  • Khoa Cơ khí;
  • Khoa Thủy điện và Năng lượng tái tạo;
  • Khoa Kinh tế và Quản lý;
  • Khoa Kỹ thuật Biển;
  • Khoa Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng;
  • Khoa Lý luận chính trị;
  • Khoa Tại chức.

Các ngành đào tạo uy tín tại trường:
  • Kỹ thuật Công trình thủy;
  • Địa kỹ thuật xây dựng;
  • Quản lý xây dựng;
  • Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Kỹ thuật tài nguyên nước;
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;
  • Khoa học môi trường;
  • Kỹ thuật môi trường;
  • Thủy văn họ
  • Kỹ thuật trắc địa-bản đồ
  • Kỹ thuật công trình biển
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Cấp thoát nước

Năm 2017, trường Đại học Thủy lợi đưa ra các chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể như sau:
Tên ngành
Mã ngành
Tên nhóm ngành
Mã nhóm ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
TẠI HÀ NỘI (TLA) 3120
Kỹ thuật công trình thủy 52580202 Kỹ thuật xây dựng



TLA01




A00, A01, D07
920
Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103
Quản lý xây dựng 52580302
Kỹ thuật công trình biển 52580203
Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA02 A00, A01, D07 210
Thuỷ văn 52440224
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 52580211 Kỹ thuật hạ tầng TLA03 A00, A01, D07 190
Cấp thoát nước 52110104
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 52520503 TLA04 A00, A01, D07 50
Kỹ thuật cơ khí 52520103 TLA05 A00, A01, D07 320
Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 TLA06 A00, A01, D07 210
Công nghệ thông tin 52480201 Công nghệ thông tin TLA07 A00, A01, D07 400
Hệ thống thông tin 52480104
Kỹ thuật phần mềm 52480103
Kỹ thuật môi trường 52520320 TLA08 A00, A01, D07, B00 140
Kỹ thuật hóa học 52520301 TLA09 A00, A01, D07 80
Kinh tế 52310101 TLA10 A00, A01, D07 130
Quản trị kinh doanh 52340101 TLA11 A00, A01, D07 140
Kế toán 52340301 TLA12 A00, A01, D07 210
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 52900202 TLA13 A00, A01, D07 60
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 52900212 TLA14 A00, A01, D07 60
TẠI CƠ SỞ II (TLS) 580
Kỹ thuật công trình thủy 52580202

Kỹ thuật xây dựng


TLS01


A00, A01, D07
280
Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103
Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước TLS02 A00, A01, D07 100
Cấp thoát nước 52110104
Công nghệ thông tin 52480201 TLS03 A00, A01, D07 100
Kế toán 52340301 TLS04 A00, A01, D07 100

Học phí:
- Khối ngành kỹ thuật: 245.000 đ/ tín chỉ , thời gian đào tạo 4,5 năm
- Khối ngành kinh tế: 210.000 đ/tín chỉ, thời gian đào tạo 4 năm

Xem thêm: Học phí Đại học Tiền Giang 2017 - 2018 - 2019 mới nhất