Đại học Tây Bắc là trường đại học thuộc Bộ Giao dục và Đào tạo. Là một trường đại học vùng với chương trình đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực.

Trường có vai trò quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực có trình độ đại học, cao đẳng cho các tỉnh phía Bắc và Viêt Nam. Đồng thời trường Đại học Tây Bắc còn nghiên cứu, chuyển giao khoa học - công nghệ cho 7 tỉnh Tây Bắc Việt Nam và các tỉnh lân cận. không những thế, trường góp phần triển khai thực hiện phát triển kinh tế - xã hội vùng trung du và miền núi Bắc Bộ nói riêng và cả nước nói chung.

Trường đào tạo các hệ bậc sau:
  • Đào tạo hệ đại học
  • Đào tạo hệ cao đẳng

Hiện nay, trường có các khoa và bộ môn cụ thể như sau:
  • Khoa Nông - Lâm
  • Khoa Toán - Lý - Tin
  • Khoa Ngữ Văn
  • Khoa Sinh - Hoá
  • Khoa Sử - Địa
  • Khoa Ngoại ngữ
  • Khoa Tiểu học - Mầm non
  • Khoa Kinh tế
  • Khoa Giáo dục thể chất
  • Khoa lý luận chính trị
  • Bộ môn tâm lý giáo dục
  • Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chu Văn An
  • Trung tâm Giáo dục Quốc phòng

Các ngành đào tạo uy tín tại trường:
  • Chăn nuôi
  • Lâm sinh
  • Nông học
  • Bảo vệ thực vật
  • Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Công nghệ thông tin
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Sư phạm Toán học
  • Sư phạm Tin học
  • Sư phạm Vật lí
  • Sư phạm Hóa học
  • Sư phạm Sinh học
  • Sư phạm Ngữ văn
  • Sư phạm Lịch sử

Năm 2017, trường Đại học Tây Bắc đưa ra chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể như sau:
Tên ngành

ngành
Các tổ hợp môn học/môn thi dùng để xét tuyển
Chỉ tiêu. Xét theo
KQ thi THPTQG
Học bạ THPT
Trình độ đại học
Chăn nuôi 52620105 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, GDCD
70 70
Lâm sinh 52620205 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, GDCD
70 70
Nông học 52620209 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, GDCD
70 70
Bảo vệ thực vật 52620112 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, GDCD
70 70
Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
300 300
Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí
70 70
Quản trị kinh doanh 52340101 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí
175 175
Kế toán 52340301 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí
175 175
Sư phạm Toán học 52140209 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí
23 22
Sư phạm Tin học 52140210 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí
25 25
Sư phạm Vật lí 52140211 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
Toán, Vật lí, GDCD
12 13
Sư phạm Hóa học 52140212 Toán, Hóa học, Vật lí
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
12 13
Sư phạm Sinh học 52140213 Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
13 12
Sư phạm Ngữ văn 52140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23 22
Sư phạm Lịch sử 52140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
15 15
Sư phạm Địa lí 52140219 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
Ngữ văn, Địa lí, GDCD
12 13
Giáo dục Mầm non 52140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Sinh học, Năng khiếu
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
65 65
Giáo dục Tiểu học 52140202 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100 100
Giáo dục Chính trị 52140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Địa lí, GDCD
75 75
Giáo dục Thể chất 52140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
Toán, GDCD, Năng khiếu
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu
15 15
Sư phạm Tiếng Anh 52140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
20 20
Trình độ cao đẳng
Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Sinh học, Năng khiếu
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
25 25
Giáo dục Tiểu học 51140202 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
50 50



Học phí:
Nhóm ngành
Năm học
2017-2018
2018-2019
2019-2020
2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm 195.000đ/tín chỉ 215.000đ/tín chỉ 235.000đ/tín chỉ 260.000đ/tín chỉ
Khoa học tự nhiên, công nghệ 230.000đ/tín chỉ 255.000đ/tín chỉ 280.000đ/tín chỉ 310.000đ/tín chỉ



Xem thêm: Học phí Đại học Thủ Dầu Một 2017 - 2018 - 2019 mới nhất