Năm 2017, Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là khoảng 300 chỉ tiêu với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Giao dục – Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Giao dục – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn cho 6 ngành với các khối như: A00, A01, A16, B03, C02, C03, D90; D91; D92; D93; D94; D95 , D27; D28; D29; D30, D22; D23; D24; D25 …. Điểm chuẩn của trường Đại học Giao dục – Đại học Quốc gia Hà Nội năm nay khá cao, cao hơn so với các năm trước. điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm toán học với 30,5 điểm và điểm thấp nhất với 23 điểm của ngành Sư phạm vật lý và Sư phạm ngữ văn.

Một số ngành trường Đại học Giao dục – Đại học Quốc gia Hà Nội lấy điểm khá cao như: Sư phạm Vật lý với 23 điểm; Sư phạm Hóa học với 23 điểm; Sư phạm Lịch sử với 29,75 điểm;….

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Giao dục – Đại học Quốc gia Hà Nội: Xét tuyển
- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả tổ hợp các môn thi THPT Quốc gia: Chỉ tiêu xét tuyển không ít hơn 93% tổng chỉ tiêu;
- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL: Chỉ tiêu xét tuyển không quá 1% tổng chỉ tiêu;
- Phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế A-level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh: Chỉ tiêu xét tuyển không quá 1% tổng chỉ tiêu;
- Chỉ tiêu xét tuyển thẳng không quá 5% tổng chỉ tiêu.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 52140209 Sư phạm Toán học A00; A16; D90; D91; D92; D93; D94; D95 30.5 Môn Toán nhân đôi
2 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D26; D27; D28; D29; D30 23 Môn Vật lý nhân đôi
3 52140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; D21; D22; D23; D24; D25 26.5 Môn Hóa học nhân đôi
4 52140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; D08; D31; D32; D33; D34; D35 23 Môn Sinh học nhân đôi
5 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83 32.25 Môn Ngữ văn nhân đôi
6 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14; D61; D62; D63; D64; D65 29.75 Môn Lịch sử nhân đôi
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 2017 - 2018 mới nhất