Năm 2017, Trường Đại học Hoa Sen tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là trên 2.500 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Hoa Sen đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn cho 15 ngành với các khối như: A00, A01, D01, D03, D07, D08, D09, D14, D15, …. Điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen năm nay khá cao, cao hơn so với các năm trước. điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ anh và Toán ứng dụng với 21,75 điểm và điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm với các ngành như: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Quản trị công nghệ truyền thông,….

Năm nay điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen ngoài 2 ngành Ngôn ngữ anh và Toán ứng dụng còn tất cả các ngành còn lại là 16 điểm.

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Hoa Sen:
  • Xét tuyển trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2017
  • Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ
  • Xét tuyển trên các điều kiện theo yêu cầu của trường đối với các ngành, nhóm ngành tuyển sinh bậc đại học.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành Điểm chuẩn
1 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 21.75
2 52310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 16
3 5234 Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) A00; A01; D01; D03; D09 16
4 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 16
5 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 16
6 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 16
7 52340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 16
8 52340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16
9 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 16
10 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 16
11 52340409 Quản trị công nghệ truyền thông* A00; A01; D01; D03; D09 16
12 52460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D03; D07 21.75
13 5248 Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D03; D07 16
14 5285 Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) A00; B00; D07; D08 16
15 52540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 16

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Giáo dục ĐHQG Hà Nội 2017 - 2018 mới nhất