Năm 2017, Trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 6.000 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn cho 31 ngành với điểm chuẩn từ 20,5 điểm đến 27,25 điểm. Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM năm nay khá cao, cao hơn so với các năm trước. điểm chuẩn cao nhất là ngành Kinh tế đối ngoại với 27,25 điểm và thấp nhất đối với ngành Kế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) với 20,5 điểm.

Một số ngành trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM lấy điểm khá cao như: Kinh tế học với 25 điểm; Quản trị kinh doanh (407) với 26,5 điểm; Kinh tế đối ngoại chất lượng cao với 26,75 điểm; Kinh doanh quốc tế (408) với 27 điểm; Luật thương mại quốc tế với 26 điểm; Kiểm toán (409) với 26,5 điểm….
Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế - Luật – Đại học Quốc gia TPHCM: Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành Điểm chuẩn
1 52310101_401 Kinh tế học 25
2 52310101_403 Kinh tế và Quản lý công 23.75
3 52310101_403C Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao 22
4 52310106_402 Kinh tế đối ngoại 27.25
5 52310106_402C Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 26.75
6 52340101_407 Quản trị kinh doanh (407) 26.5
7 52340101_407C Quản trị kinh doanh chất lượng cao 25.5
8 52340115_410 Marketing (410) 26.25
9 52340115_410C Marketing chất lượng cao 24.5
10 52340120_408 Kinh doanh quốc tế (408) 27
11 52340120_408C Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 26.25
12 52340120_408CA Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh 25
13 52340201_404 Tài chính - Ngân hàng 24.75
14 52340201_404C Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao 24.25
15 52340201_404CA Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) 21.25
16 52340301_405 Kế toán (405) 25.75
17 52340301_405C Kế toán chất lượng cao 23.75
18 52340301_405CA Kế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) 20.5
19 52340302_409 Kiểm toán (409) 26.5
20 52340302_409C Kiểm toán chất lượng cao 25.5
21 52340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (406) 24
22 52340405_406C Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao 21.5
23 52340412_411 Thương mại điện tử 25.5
24 52340412_411C Thương mại điện tử chất lượng cao (dự kiến) 23
25 52380101_503 Luật dân sự 24.75
26 52380101_503C Luật dân sự chất lượng cao 22.75
27 52380101_504 Luật Tài chính - Ngân hàng 23.25
28 52380107_501 Luật kinh doanh 25.75
29 52380107_501C Luật kinh doanh chất lượng cao 24.25
30 52380107_502 Luật thương mại quốc tế 26
31 52380107_502C Luật thương mại quốc tế chất lượng cao 25.25

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế ĐHQG Hà Nội 2017 - 2018 mới nhất