Năm 2017, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 1.900 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM công bố điểm chuẩn cho 15 ngành với các khối như: A00, A01, A02, A14B00, C01, D01, …. Điểm chuẩn của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm nay không cao hơn so với các năm trước là bao. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Quản trị kinh doanh với 19 điểm và thấp nhất là 15,5 cho các ngành như: Địa chất học; Khí tượng học; Thủy văn; Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững;….

Một số ngành trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM lấy điểm tương đối cao như: Quản lý đất đai với 18,5 điểm; Quản lý tài nguyên và môi trường với 18,5 điểm; Hệ thống thông tin với 17 điểm; Công nghệ thông tin với 18,25 điểm; Công nghệ kỹ thuật môi trường với 17 diểm;…

Phương thức tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM:
  • Xét tuyển hoàn toàn dựa vào kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia 2017.
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10, 11, 12 theo học bạ ở bậc học THPT.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành
Điểm chuẩn
1 52110104 Cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15.5
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 19
3 52440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15.5
4 52440221 Khí tượng học A00, A01, B00, D01 15.5
5 52440224 Thủy văn A00, A01, B00, D01 15.5
6 52440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15.5
7 52480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 17
8 52480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 18.25
9 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 17
10 52520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00, A01, B00, A02 15.5
11 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15.5
12 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 18.5
13 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15.5
14 52850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18.5
15 52850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15.5

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Y Dược TPHCM 2017 - 2018 mới nhất