Năm 2017, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 2.200 chỉ tiêu với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Công nghệ Giao thông vận tải đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn cho 74 ngành với các khối như: A00, A01, D01,D0.
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm nay không cao hơn so với các năm trước là bao nhiêu. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô vơi 19 điểm và thấp nhất là 15,5 điểm tương ứng với các ngành như: Cơ sở Vĩnh Phúc; Kế toán; Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hệ thống thông tin; Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ); Công nghệ kỹ thuật Ô tô ; Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông;Kinh tế xây dựng;….

Một số ngành trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải lấy điểm tương đương với điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo.

Tất cả các khối của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đều tuyển sinh với các khối A00; A01; D01; D07 chỉ có ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường tuyển sinh với khối B00.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có 5 thang điểm cụ thể như:
16,5 điểm với các ngành: Quản trị kinh doanh và Tài chính – Ngân hàng
17 điểm dành cho các ngành như: Kế toán; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin; Kinh tế xây dựng; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
16 điểm với các ngành: Kinh tế vận tải; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Công nghệ kỹ thuật cơ khí
17,5 với ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15,5 điểm với các ngành: Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ); Kế toán; Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hệ thống thông tin; Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ); Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông; Kinh tế xây dựng.

Phương thức xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
  • Xét tuyển không sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia


STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành Điểm chuẩn
1 Cơ sở Hà Nội: ---
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.5
3 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16.5
4 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
5 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01; D07 17
6 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 17
7 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
8 52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 16
9 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
10 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17.5
11 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
12 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D07 17
13 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 16
14 52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17
15 52840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 16
16 Cơ sở Thái Nguyên: ---
17 52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5
18 Cơ sở Vĩnh Phúc ---
19 52340301VP Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
20 52510102VP Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5
21 52480104VP Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
22 52510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5
23 52510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 15.5
24 52510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 15.5
25 52580301VP Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công đoàn 2017 - 2018 mới nhất