Năm 2017, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 5.400 với phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Trường tuyển sinh thông qua hai phương thức là: phương thức tổ chức thi tuyển sinh riêng và xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia (THPTQG) năm 2017.

Căn cứ vào điểm sàn của Bộ Giao dục và Đào tạo và danh sách thí sinh đăng kí dự tuyển vào trường thì trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào tường cho các thí sinh được rõ hơn.

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố điểm chuẩn cho 20 ngành với điểm chuẩn từ 15,5 điểm đến 20 điểm. Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm nay không cao hơn so với các năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Y đa khoa với 20 điểm và thấp nhất là 15,5 điểm với các ngành Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật công trình xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đưa ra với mức như sau:
15,5 điểm với các ngành như: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật công trình xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường.
16 điểm với ngành Công nghệ thông tin
17 điêm với các ngành như: Ngôn ngữ Anh; Quản lý nhà nước; Kinh doanh quốc tế; Kế toán; Công nghệ kỹ thuật ô tô.
18 điểm với các ngành như: Thiết kế công nghiệp; Thiết kế đồ họa; Ngôn ngữ Trung Quốc; Quản trị kinh doanh; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Luật kinh tế; Dược học; Kiến trúc.
20 điểm với ngành Y đa khoa.

STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối ngành
Điểm chuẩn
1 52210402 Thiết kế công nghiệp 18
2 52210403 Thiết kế đồ họa 18
3 52220201 Ngôn ngữ Anh 17
4 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
5 52310205 Quản lý nhà nước 17
6 52340101 Quản trị kinh doanh 18
7 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
8 52340120 Kinh doanh quốc tế 17
9 52340201 Tài chính – Ngân hàng 15.5
10 52340301 Kế toán 17
11 52380107 Luật kinh tế 18
12 52480201 Công nghệ thông tin 16
13 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.5
14 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
15 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5
16 52580102 Kiến trúc 18
17 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
18 52720101 Y đa khoa 20
19 52720401 Dược học 18
20 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học Phương Đông 2017 - 2018 chính thức mới nhất