kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Các từ vựng về quần áo, váy trong tiếng Anh

  1. #1
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 310024
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    278

    Các từ vựng về quần áo, váy trong tiếng Anh

    Quần áo váy trong tiếng Anh là gì

    Trau dồi từ vựng là điều không thể thiếu khi học ngôn ngữ. Hôm nay mình giới thiệu sơ các từ vựng về quần áo của nữ và nam để các bạn học và tham khảo

    Vocabulary about clothes in English(Từ vựng về các loại quần áo trong tiếng Anh)
    • Suit: bộ vest
    • Shrit: áo sơ mi nam
    • Tie: cà vạt
    • Dress: đầm
    • Blouse: áo sơ mi nữ
    • Skirt: chân váy
    • Tanktop: áo ngắn
    • Scarf: khăn
    • Coat: áo khoác dài
    • Jacket: áo khoác
    • T-shirt: áo thun
    • Trouser: quần dài
    • Jean: quần zin
    • Short: quần đùi
    • Jumper pullover: áo len
    • Cardigan: áo khoác len
    • Hoodie: áo có trùm đầu
    • Glove: găng tay
    • Romper suit: bộ yếm áo liền quần
    • Nappy: tã
    • Swimming trunk: quần bơi
    • Bikini: đồ tắm 2 mảnh
    • Swimsuit: đồ bơi
    • swimming costume
    • bathing costume
    • Nightdress: váy ngủ
    • Pijama: đồ ngủ
    • Dressing gown: áo choàng ngủ
    • Boxers: quần đùi trong
    • Y-fronts: quần lót nam
    • Bra: áo ngực
    • Pant/ Knicker: quần lót nữ
    • Stocking: vớ
    • Tight: tất chân
    • Foot wear
    • Shoe: giày
    • Sandal: xăng-đan
    • Boot: bốt
    • Slipper: dép

    Xem thêm: Từ vựng tên các loại Rau, Củ, Quả trong tiếng Anh
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. Đã cảm ơn Tiếng Anh:


  3. #2
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 447200
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    5

    Reply: Các từ vựng về quần áo, váy trong tiếng Anh

    cảm ơn bạn về bài viết rất chi tiết, từ vựng cụ thể

Nhãn