kết quả từ 1 tới 10 trên 10

Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

  1. #1
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 310024
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    249

    Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    Danh sách tất cả 5k từ vựng tiếng anh mới nhất thông dụng thường gặp trong cuộc sống giao tiếp hằng ngày

    Ở bài trước mình đã đưa ra top 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng thường gặp trong cuộc sống, tuy nhiên đó là những từ vự phổ biến nhất và cơ bản thôi. Còn có rất nhiều từ vựng khác bạn cần phải hiểu nghĩa của nó. Top 5000 từ vựng sẽ là cái mốc khá cao để bạn có thể hiểu hầu hết các từ tiếng anh có thể lên trên 80%. TUy nhiên lưu ý 1 từ có thể có nhiều nghĩa khác nhau bạn cũng phải dịch sao cho hợp lý. Danh sách 5k từ vựng dưới đây được dịch 1 cách tự động, vì thế nhiều từ có thể nghĩa chưa sát bạn có thể dịch lại nhé

    Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu
    Bạn nên học từ vụng tiếng anh 1 cách khoa học, hiểu mặt chữ tiếng anh chứ không dịch sang tiếng VIệt


    Do danh sách từ vựng quá dài nên mình chì đưa ra ở dạng list danh sách các từ chứ không đưa ra các từ mới nhất, nghĩa của một số từ cũng được chọn lọc nghĩa phổ biến nhất và được hoàn toàn tự động bằng google dịch. Hy vọng các bạn sẽ có những cách học để học hết 5000 từ vựng này 1 cách hiệu quả nhất. Trong đó top 2000 từ thì thường chỉ là những từ khá thường gặp và bạn có thể dễ dàng hiệu nghĩa, từ 2000 trở đi thì gặp một số từ mới lạ hơn

    Danh sách từ 1 - 2000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất(Cập nhật phía dưới)
    • the: các
    • be: được
    • and: và
    • of: của
    • a: một
    • in: trong
    • to: đến
    • have: có
    • to: đến
    • it: nó
    • I: tôi
    • that: cái đó
    • for: cho
    • you: bạn
    • he: anh ta
    • with: với
    • on: trên
    • do: làm
    • say: Nói
    • this: điều này
    • they: họ
    • at: tại
    • but: nhưng
    • we: chúng tôi
    • his: của anh ấy
    • from: từ
    • that: cái đó
    • not: không phải
    • n't: không
    • by: bởi
    • she: chị ấy
    • or: hoặc là
    • as: như
    • what: gì
    • go: đi
    • their: họ
    • can: có thể
    • who: người nào
    • get: được
    • if: nếu
    • would: sẽ
    • her: cô ấy
    • all: tất cả các
    • my: tôi
    • make: chế tạo
    • about: trong khoảng
    • know: biết
    • will: sẽ
    • as: như
    • up: lên
    • one: một
    • time: thời gian
    • there: ở đó
    • year: năm
    • so: vì thế
    • think: suy nghĩ
    • when: khi nào
    • which: mà
    • them: họ
    • some: một số
    • me: tôi
    • people: những người
    • take: lấy
    • out: ngoài
    • into: vào
    • just: chỉ
    • see: xem
    • him: anh ta
    • your: của bạn
    • come: đến
    • could: có thể
    • now: hiện nay
    • than: hơn
    • like: như
    • other: khác
    • how: làm sao
    • then: sau đó
    • its: của nó
    • our: của chúng ta
    • two: hai
    • more: hơn
    • these: những
    • want: muốn
    • way: đường
    • look: nhìn
    • first: Đầu tiên
    • also: cũng thế
    • new: Mới
    • because: bởi vì
    • day: ngày
    • more: hơn
    • use: sử dụng
    • no: Không
    • man: Đàn ông
    • find: tìm thấy
    • here: đây
    • thing: Điều
    • give: đưa cho
    • many: nhiều
    • well: tốt
    • only: chỉ có
    • those: những, cái đó
    • tell: nói
    • one: một
    • very: rất
    • her: cô ấy
    • even: cũng
    • back: trở lại
    • any: bất kì
    • good: tốt
    • woman: đàn bà
    • through: xuyên qua
    • us: chúng tôi
    • life: đời sống
    • child: đứa trẻ
    • there: ở đó
    • work: công việc
    • down: xuống
    • may: Tháng Năm
    • after: sau
    • should: Nên
    • call: gọi
    • world: thế giới
    • over: kết thúc
    • school: trường học
    • still: vẫn
    • try: thử
    • in: trong
    • as: như
    • last: Cuối cùng
    • ask: hỏi
    • need: nhu cầu
    • too: quá
    • feel: cảm thấy
    • three: số ba
    • when: khi nào
    • state: tiểu bang
    • never: không bao giờ
    • become: trở nên
    • between: giữa
    • high: cao
    • really: có thật không
    • something: cái gì đó
    • most: phần lớn
    • another: khác
    • much: nhiều
    • family: gia đình
    • own: sở hữu
    • out: ngoài
    • leave: rời khỏi
    • put: đặt
    • old: cũ
    • while: trong khi
    • mean: nghĩa là
    • on: trên
    • keep: giữ
    • student: sinh viên
    • why: tại sao
    • let: để cho
    • great: tuyệt quá
    • same: tương tự
    • big: lớn
    • group: nhóm
    • begin: bắt đầu
    • seem: hình như
    • country: Quốc gia
    • help: Cứu giúp
    • talk: nói chuyện
    • where: Ở đâu
    • turn: xoay
    • problem: vấn đề
    • every: mỗi
    • start: khởi đầu
    • hand: tay
    • might: có thể
    • American: Người Mỹ
    • show: chỉ
    • part: phần
    • about: trong khoảng
    • against: chống lại
    • place: địa điểm
    • over: kết thúc
    • such: như là
    • again: lần nữa
    • few: vài
    • case: trường hợp
    • most: phần lớn
    • week: tuần
    • company: Công ty
    • where: Ở đâu
    • system: hệ thống
    • each: mỗi
    • right: đúng
    • program: chương trình
    • hear: Nghe
    • so: vì thế
    • question: câu hỏi
    • during: suốt trong
    • work: công việc
    • play: chơi
    • government: chính quyền
    • run: chạy
    • small: nhỏ bé
    • number: con số
    • off: tắt
    • always: luôn luôn
    • move: di chuyển
    • like: như
    • night: đêm
    • live: trực tiếp
    • Mr: Ông
    • point: điểm
    • believe: tin
    • hold: giữ
    • today: hôm nay
    • bring: mang đến
    • happen: xảy ra
    • next: kế tiếp
    • without: không có
    • before: trước
    • large: lớn
    • all: tất cả các
    • million: triệu
    • must: phải
    • home: nhà
    • under: Dưới
    • water: Nước
    • room: phòng
    • write: viết
    • mother: mẹ
    • area: khu vực
    • national: Quốc gia
    • money: tiền bạc
    • story: câu chuyện
    • young: trẻ
    • fact: thực tế
    • month: tháng
    • different: khác nhau
    • lot: nhiều
    • right: đúng
    • study: học
    • book: sách
    • eye: mắt
    • job: việc làm
    • word: từ
    • though: Tuy nhiên
    • business: kinh doanh
    • issue: vấn đề
    • side: bên
    • kind: loại
    • four: bốn
    • head: cái đầu
    • far: xa
    • black: đen
    • long: Dài
    • both: cả hai
    • little: ít
    • house: nhà ở
    • yes: Vâng
    • after: sau
    • since: kể từ
    • long: Dài
    • provide: cung cấp
    • service: dịch vụ
    • around: xung quanh
    • friend: người bạn
    • important: quan trọng
    • father: cha
    • sit: ngồi
    • away: xa
    • until: cho đến
    • power: quyền lực
    • hour: giờ
    • game: trò chơi
    • often: thường xuyên
    • yet: chưa
    • line: hàng
    • political: chính trị
    • end: kết thúc
    • among: trong số
    • ever: không bao giờ
    • stand: đứng
    • bad: xấu
    • lose: thua
    • however: Tuy nhiên
    • member: hội viên
    • pay: trả
    • law: pháp luật
    • meet: gặp
    • car: xe hơi
    • city: thành phố
    • almost: hầu hết
    • include: bao gồm
    • continue: tiếp tục
    • set: bộ
    • later: một lát sau
    • community: cộng đồng
    • much: nhiều
    • name: Tên
    • five: số năm
    • once: Một lần
    • white: trắng
    • least: ít nhất
    • president: chủ tịch
    • learn: học hỏi
    • real: thực
    • change: thay đổi
    • team: đội
    • minute: phút
    • best: tốt
    • several: một số
    • idea: ý kiến
    • kid: đứa trẻ
    • body: thân hình
    • information: thông tin
    • nothing: không có gì
    • ago: trước
    • right: đúng
    • lead: chì
    • social: xã hội
    • understand: hiểu không
    • whether: liệu
    • back: trở lại
    • watch: đồng hồ đeo tay
    • together: cùng với nhau
    • follow: theo
    • around: xung quanh
    • parent: cha mẹ
    • only: chỉ có
    • stop: dừng lại
    • face: đối mặt
    • anything: bất cứ điều gì
    • create: tạo nên
    • public: công cộng
    • already: đã
    • speak: nói
    • others: Khác
    • read: đọc
    • level: cấp độ
    • allow: cho phép
    • add: thêm vào
    • office: văn phòng
    • spend: tiêu
    • door: cửa
    • health: Sức khỏe
    • person: người
    • art: nghệ thuật
    • sure: chắc chắn rồi
    • such: như là
    • war: chiến tranh
    • history: lịch sử
    • party: buổi tiệc
    • within: bên trong
    • grow: lớn lên
    • result: kết quả
    • open: mở
    • change: thay đổi
    • morning: buổi sáng
    • walk: đi bộ
    • reason: lý do
    • low: thấp
    • win: thắng lợi
    • research: nghiên cứu
    • girl: con gái
    • guy: chàng
    • early: sớm
    • food: món ăn
    • before: trước
    • moment: chốc lát
    • himself: bản thân anh ấy
    • air: không khí
    • teacher: giáo viên
    • force: lực lượng
    • offer: phục vụ
    • enough: đủ
    • both: cả hai
    • education: giáo dục
    • across: băng qua
    • although: mặc dù
    • remember: nhớ lại
    • foot: chân
    • second: thứ hai
    • boy: con trai
    • maybe: có lẽ
    • toward: đối với
    • able: có thể
    • age: tuổi tác
    • off: tắt
    • policy: chính sách
    • everything: mọi điều
    • love: yêu
    • process: quá trình
    • music: Âm nhạc
    • including: kể cả
    • consider: xem xét
    • appear: xuất hiện
    • actually: thực ra
    • buy: mua
    • probably: có lẽ
    • human: Nhân loại
    • wait: chờ đợi
    • serve: phục vụ
    • market: thị trường
    • die: chết
    • send: gửi
    • expect: chờ đợi
    • home: nhà
    • sense: giác quan
    • build: xây dựng
    • stay: ở lại
    • fall: ngã
    • oh: Oh
    • nation: quốc gia
    • plan: kế hoạch
    • cut: cắt tỉa
    • college: trường đại học
    • interest: quan tâm
    • death: tử vong
    • course: khóa học
    • someone: người nào
    • experience: kinh nghiệm
    • behind: phía sau
    • reach: chạm tới
    • local: địa phương
    • kill: giết chết
    • six: sáu
    • remain: vẫn còn
    • effect: hiệu ứng
    • use: sử dụng
    • yeah: yeah
    • suggest: đề nghị
    • class: lớp học
    • control: điều khiển
    • raise: nâng cao
    • care: quan tâm
    • perhaps: có lẽ
    • little: ít
    • late: muộn
    • hard: cứng
    • field: cánh đồng
    • else: khác
    • pass: vượt qua
    • former: trước đây
    • sell: bán
    • major: chính
    • sometimes: đôi khi
    • require: yêu cầu
    • along: dọc theo
    • development: phát triển
    • themselves: bản thân họ
    • report: bài báo cáo
    • role: vai trò
    • better: tốt hơn
    • economic: thuộc kinh tế
    • effort: cố gắng
    • up: lên
    • decide: quyết định
    • rate: tỷ lệ
    • strong: mạnh
    • possible: khả thi
    • heart: tim
    • drug: thuốc uống
    • show: chỉ
    • leader: lãnh đạo
    • light: ánh sáng
    • voice: tiếng nói
    • wife: người vợ
    • whole: toàn thể
    • police: cảnh sát
    • mind: lí trí
    • finally: cuối cùng
    • pull: kéo
    • return: trở về
    • free: miễn phí
    • military: quân đội
    • price: giá bán
    • report: bài báo cáo
    • less: ít hơn
    • according: theo
    • decision: phán quyết
    • explain: giải thích
    • son: Con trai
    • hope: mong
    • even: cũng
    • develop: phát triển, xây dựng
    • view: lượt xem
    • relationship: mối quan hệ
    • carry: mang
    • town: thị trấn
    • road: đường
    • drive: lái xe
    • arm: cánh tay
    • TRUE: THẬT
    • federal: liên bang
    • break: phá vỡ
    • better: tốt hơn
    • difference: Sự khác biệt
    • thank: cảm tạ
    • receive: nhận được
    • value: giá trị
    • international: quốc tế
    • building: Tòa nhà
    • action: hoạt động
    • full: đầy
    • model: mô hình
    • join: tham gia
    • season: Mùa
    • society: xã hội
    • because: bởi vì
    • tax: Thuế
    • director: giám đốc
    • early: sớm
    • position: Chức vụ
    • player: người chơi
    • agree: đồng ý
    • especially: đặc biệt
    • record: ghi lại
    • pick: chọn
    • wear: mặc
    • paper: giấy
    • special: đặc biệt
    • space: không gian
    • ground: đất
    • form: hình thức
    • support: ủng hộ
    • event: biến cố
    • official: chính thức
    • whose: có
    • matter: vấn đề
    • everyone: tất cả mọi người
    • center: Trung tâm
    • couple: vợ chồng
    • site: địa điểm
    • end: kết thúc
    • project: dự án
    • hit: đánh
    • base: căn cứ
    • activity: Hoạt động
    • star: ngôi sao
    • table: bàn
    • need: nhu cầu
    • court: tòa án
    • produce: sản xuất
    • eat: ăn
    • American: Người Mỹ
    • teach: dạy
    • oil: dầu
    • half: một nửa
    • situation: tình hình
    • easy: dễ dàng
    • cost: Giá cả
    • industry: ngành công nghiệp
    • figure: nhân vật
    • face: đối mặt
    • street: đường phố
    • image: hình ảnh
    • itself: chinh no
    • phone: điện thoại
    • either: hoặc
    • data: dữ liệu
    • cover: che
    • quite: khá
    • picture: hình ảnh
    • clear: trong sáng
    • practice: thực hành
    • piece: cái
    • land: đất đai
    • recent: gần đây
    • describe: miêu tả
    • product: sản phẩm
    • doctor: Bác sĩ
    • wall: Tường
    • patient: bệnh nhân
    • worker: công nhân
    • news: Tin tức
    • test: thử nghiệm
    • movie: bộ phim
    • certain: chắc chắn
    • north: Bắc
    • love: yêu
    • personal: cá nhân
    • open: mở
    • support: ủng hộ
    • simply: đơn giản
    • third: thứ ba
    • technology: Công nghệ
    • catch: bắt lấy
    • step: bậc thang
    • baby: đứa bé
    • computer: máy vi tính
    • type: kiểu
    • attention: chú ý
    • draw: vẽ tranh
    • film: phim ảnh
    • Republican: Đảng Cộng hòa
    • tree: cây
    • source: nguồn
    • red: đỏ
    • nearly: Gần
    • organization: cơ quan
    • choose: chọn
    • cause: nguyên nhân
    • hair: tóc
    • look: nhìn
    • point: điểm
    • century: thế kỷ
    • evidence: chứng cớ
    • window: cửa sổ
    • difficult: khó khăn
    • listen: nghe
    • soon: Sớm
    • culture: nền văn hóa
    • billion: tỷ
    • chance: cơ hội
    • brother: em trai
    • energy: năng lượng
    • period: giai đoạn
    • course: khóa học
    • summer: mùa hè
    • less: ít hơn
    • realize: nhận ra
    • hundred: hàng trăm
    • available: có sẵn
    • plant: thực vật
    • likely: có khả năng
    • opportunity: cơ hội
    • term: kỳ hạn
    • short: ngắn
    • letter: lá thư
    • condition: điều kiện
    • choice: lựa chọn
    • place: địa điểm
    • single: Độc thân
    • rule: qui định
    • daughter: Con gái
    • administration: quản trị
    • south: miền Nam
    • husband: người chồng
    • Congress: Hội nghị
    • floor: sàn nhà
    • campaign: chiến dịch
    • material: vật chất
    • population: dân số
    • well: tốt
    • call: gọi
    • economy: nên kinh tê
    • medical: Y khoa
    • hospital: bệnh viện
    • church: nhà thờ
    • close: gần
    • thousand: nghìn
    • risk: rủi ro
    • current: hiện hành
    • fire: ngọn lửa
    • future: Tương lai
    • wrong: sai rồi
    • involve: liên quan
    • defense: phòng thủ
    • anyone: bất kỳ ai
    • increase: tăng
    • security: Bảo vệ
    • bank: ngân hàng
    • myself: riêng tôi
    • certainly: chắc chắn
    • west: hướng Tây
    • sport: môn thể thao
    • board: bảng
    • seek: tìm kiếm
    • per: mỗi
    • subject: môn học
    • officer: nhân viên văn phòng
    • private: riêng tư
    • rest: nghỉ ngơi
    • behavior: hành vi
    • deal: thỏa thuận
    • performance: hiệu suất
    • fight: chiến đấu
    • throw: ném
    • top: hàng đầu
    • quickly: Mau
    • past: quá khứ
    • goal: mục tiêu
    • second: thứ hai
    • bed: Giường
    • order: gọi món
    • author: tác giả
    • fill: lấp đầy
    • represent: đại diện
    • focus: tiêu điểm
    • foreign: ngoại quốc
    • drop: rơi vãi
    • plan: kế hoạch
    • blood: máu
    • upon: trên
    • agency: đại lý
    • push: đẩy
    • nature: thiên nhiên
    • color: màu
    • no: Không
    • recently: gần đây
    • store: cửa hàng
    • reduce: giảm
    • sound: âm thanh
    • note: chú thích
    • fine: khỏe
    • before: trước
    • near: ở gần
    • movement: phong trào
    • page: trang
    • enter: đi vào
    • share: chia sẻ
    • than: hơn
    • common: chung
    • poor: nghèo nàn
    • other: khác
    • natural: tự nhiên
    • race: cuộc đua
    • concern: mối quan ngại
    • series: loạt
    • significant: có ý nghĩa
    • similar: giống
    • hot: nóng bức
    • language: ngôn ngữ
    • each: mỗi
    • usually: thông thường
    • response: phản ứng
    • dead: đã chết
    • rise: tăng lên
    • animal: thú vật
    • factor: hệ số
    • decade: thập kỷ
    • article: bài báo
    • shoot: bắn
    • east: Đông
    • save: tiết kiệm
    • seven: bảy
    • artist: họa sĩ
    • away: xa
    • scene: bối cảnh
    • stock: cổ phần
    • career: nghề nghiệp
    • despite: mặc dù
    • central: Trung tâm
    • eight: tám
    • thus: do đó
    • treatment: điều trị
    • beyond: vượt ra ngoài
    • happy: vui mừng
    • exactly: chính xác
    • protect: bảo vệ
    • approach: tiếp cận
    • lie: nói dối
    • size: kích thước
    • dog: chó
    • fund: quỹ
    • serious: nghiêm trọng
    • occur: xảy ra
    • media: phương tiện truyền thông
    • ready: sẳn sàng
    • sign: ký tên
    • thought: nghĩ
    • list: danh sách
    • individual: cá nhân
    • simple: đơn giản
    • quality: phẩm chất
    • pressure: sức ép
    • accept: Chấp nhận
    • answer: câu trả lời
    • hard: cứng
    • resource: tài nguyên
    • identify: nhận định
    • left: trái
    • meeting: gặp gỡ
    • determine: mục đích
    • prepare: chuẩn bị
    • disease: dịch bệnh
    • whatever: bất cứ điều gì
    • success: sự thành công
    • argue: tranh luận
    • cup: tách
    • particularly: đặc biệt
    • amount: số lượng
    • ability: có khả năng
    • staff: cán bộ
    • recognize: nhìn nhận
    • indicate: biểu thị
    • character: tính cách
    • growth: sự phát triển
    • loss: mất mát
    • degree: trình độ
    • wonder: ngạc nhiên
    • attack: tấn công
    • herself: cô ấy
    • region: khu vực
    • television: tivi
    • box: cái hộp
    • TV: TV
    • training: đào tạo
    • pretty: đẹp
    • trade: buôn bán
    • deal: thỏa thuận
    • election: cuộc bầu cử
    • everybody: mọi người
    • physical: vật lý
    • lay: đặt nằm
    • general: chung
    • feeling: cảm giác
    • standard: Tiêu chuẩn
    • bill: hóa đơn
    • message: thông điệp
    • fail: Thất bại
    • outside: ở ngoài
    • arrive: đến nơi
    • analysis: phân tích
    • benefit: lợi ích
    • name: Tên
    • sex: tình dục
    • forward: phía trước
    • lawyer: luật sư
    • present: hiện tại
    • section: phần
    • environmental: môi trường
    • glass: ly
    • answer: câu trả lời
    • skill: kỹ năng
    • sister: em gái
    • PM: PM
    • professor: Giáo sư
    • operation: hoạt động
    • financial: tài chính
    • crime: tội ác
    • stage: sân khấu
    • ok: được
    • compare: so sánh
    • authority: thẩm quyền
    • miss: bỏ lỡ
    • design: thiết kế
    • sort: sắp xếp
    • one: một
    • act: hành động
    • ten: mười
    • knowledge: hiểu biết
    • gun: súng
    • station: ga tàu
    • blue: màu xanh da trời
    • state: tiểu bang
    • strategy: chiến lược
    • little: ít
    • clearly: thông suốt
    • discuss: bàn luận
    • indeed: thật
    • force: lực lượng
    • truth: sự thật
    • song: bài hát
    • example: thí dụ
    • democratic: dân chủ
    • check: kiểm tra
    • environment: môi trường
    • leg: Chân
    • dark: tối
    • public: công cộng
    • various: nhiều
    • rather: hơn
    • laugh: cười
    • guess: phỏng đoán
    • executive: điều hành
    • set: bộ
    • study: học
    • prove: chứng minh
    • hang: treo
    • entire: toàn bộ
    • rock: đá
    • design: thiết kế
    • enough: đủ
    • forget: quên
    • since: kể từ
    • claim: yêu cầu
    • note: chú thích
    • remove: tẩy
    • manager: giám đốc
    • help: Cứu giúp
    • close: gần
    • sound: âm thanh
    • enjoy: thưởng thức
    • network: mạng
    • legal: hợp pháp
    • religious: Tôn giáo
    • cold: lạnh
    • form: hình thức
    • final: sau cùng
    • main: chủ yếu
    • science: khoa học
    • green: màu xanh lá
    • memory: ký ức
    • card: Thẻ
    • above: ở trên
    • seat: ghế
    • cell: tế bào
    • establish: thành lập
    • nice: tốt đẹp
    • trial: thử nghiệm
    • expert: chuyên gia
    • that: cái đó
    • spring: mùa xuân
    • firm: chắc chắn
    • Democrat: Dân chủ
    • radio: radio
    • visit: chuyến thăm
    • management: sự quản lý
    • care: quan tâm
    • avoid: tránh
    • imagine: tưởng tượng
    • tonight: tối nay
    • huge: khổng lồ
    • ball: trái bóng
    • no: Không
    • close: gần
    • finish: hoàn thành
    • yourself: bản thân bạn
    • talk: nói chuyện
    • theory: lý thuyết
    • impact: va chạm
    • respond: trả lời
    • statement: tuyên bố
    • maintain: duy trì
    • charge: sạc điện
    • popular: phổ biến
    • traditional: truyên thông
    • onto: trên
    • reveal: tiết lộ
    • direction: phương hướng
    • weapon: vũ khí
    • employee: Nhân viên
    • cultural: văn hoá
    • contain: chứa
    • peace: hòa bình
    • head: cái đầu
    • control: điều khiển
    • base: căn cứ
    • pain: đau đớn
    • apply: ứng dụng
    • play: chơi
    • measure: đo
    • wide: rộng
    • shake: lắc
    • fly: bay
    • interview: phỏng vấn
    • manage: quản lý
    • chair: cái ghế
    • fish: cá
    • particular: cụ thể
    • camera: Máy ảnh
    • structure: kết cấu
    • politics: chính trị
    • perform: biểu diễn
    • bit: bit
    • weight: cân nặng
    • suddenly: đột ngột
    • discover: khám phá
    • candidate: ứng viên
    • top: hàng đầu
    • production: sản xuất
    • treat: đãi
    • trip: chuyến đi
    • evening: tối
    • affect: có ảnh hưởng đến
    • inside: phía trong
    • conference: hội nghị
    • unit: đơn vị
    • best: tốt
    • style: Phong cách
    • adult: người lớn
    • worry: lo
    • range: phạm vi
    • mention: đề cập đến
    • rather: hơn
    • far: xa
    • deep: sâu
    • past: quá khứ
    • edge: cạnh
    • individual: cá nhân
    • specific: riêng
    • writer: nhà văn
    • trouble: rắc rối
    • necessary: cần thiết
    • throughout: khắp
    • challenge: thử thách
    • fear: nỗi sợ
    • shoulder: vai
    • institution: tổ chức
    • middle: ở giữa
    • sea: biển
    • dream: mơ tưởng
    • bar: quán ba
    • beautiful: đẹp
    • property: bất động sản
    • instead: thay thế
    • improve: cải tiến
    • stuff: đồ đạc
    • detail: chi tiết

    1000 - 2000 từ vựng phổ biến thường gặp nhất
    • method: phương pháp
    • sign: ký tên
    • somebody: có ai
    • magazine: tạp chí
    • hotel: khách sạn
    • soldier: lính
    • reflect: phản chiếu
    • heavy: nặng
    • sexual: tình dục
    • cause: nguyên nhân
    • bag: túi
    • heat: nhiệt
    • fall: ngã
    • marriage: kết hôn
    • tough: khó khăn
    • sing: hát
    • surface: bề mặt
    • purpose: mục đích
    • exist: hiện hữu
    • pattern: mẫu
    • whom: ai
    • skin: da
    • agent: đặc vụ
    • owner: chủ nhân
    • machine: máy móc
    • gas: khí đốt
    • down: xuống
    • ahead: phía trước
    • generation: thế hệ
    • commercial: thương mại
    • address: địa chỉ nhà
    • cancer: ung thư
    • test: thử nghiệm
    • item: mục
    • reality: thực tế
    • coach: huấn luyện viên
    • step: bậc thang
    • Mrs: Bà
    • yard: sân
    • beat: tiết tấu
    • violence: bạo lực
    • total: toàn bộ
    • tend: có xu hướng
    • investment: đầu tư
    • discussion: thảo luận
    • finger: ngón tay
    • garden: vườn
    • notice: để ý
    • collection: bộ sưu tập
    • modern: hiện đại
    • task: bài tập
    • partner: cộng sự
    • positive: tích cực
    • civil: dân sự
    • kitchen: phòng bếp
    • consumer: khách hàng
    • shot: bắn
    • budget: ngân sách
    • wish: muốn
    • painting: bức vẽ
    • scientist: nhà khoa học
    • safe: an toàn
    • agreement: thỏa thuận
    • capital: thủ đô
    • mouth: miệng
    • nor: cũng không
    • victim: nạn nhân
    • newspaper: báo chí
    • instead: thay thế
    • threat: mối đe dọa
    • responsibility: trách nhiệm
    • smile: nụ cười
    • attorney: luật sư
    • score: ghi bàn
    • account: tài khoản
    • interesting: hấp dẫn
    • break: phá vỡ
    • audience: thính giả
    • rich: giàu có
    • dinner: bữa tối
    • figure: nhân vật
    • vote: bỏ phiếu
    • western: miền Tây
    • relate: liên hệ
    • travel: du lịch
    • debate: tranh luận
    • prevent: ngăn chặn
    • citizen: công dân
    • majority: đa số
    • none: không ai
    • front: trước mặt
    • born: sinh ra
    • admit: thừa nhận
    • senior: cao cấp
    • assume: giả định
    • wind: gió
    • key: Chìa khóa
    • professional: chuyên nghiệp
    • mission: sứ mệnh
    • fast: Nhanh
    • alone: một mình
    • customer: khách hàng
    • suffer: đau khổ
    • speech: phát biểu
    • successful: thành công
    • option: Tùy chọn
    • participant: người tham gia
    • southern: phía Nam
    • fresh: tươi
    • eventually: cuối cùng
    • no: Không
    • forest: rừng
    • video: video
    • global: toàn cầu
    • Senate: Thượng nghị viện
    • reform: cải cách
    • access: truy cập
    • restaurant: nhà hàng
    • judge: thẩm phán
    • publish: công bố
    • cost: Giá cả
    • relation: quan hệ
    • like: như
    • release: giải phóng
    • own: sở hữu
    • bird: chim
    • opinion: quan điểm
    • credit: tín dụng
    • critical: chỉ trích
    • corner: góc
    • concerned: liên quan
    • recall: hồi tưởng
    • version: phiên bản
    • stare: nhìn chằm chằm
    • safety: an toàn
    • effective: có hiệu lực
    • neighborhood: khu vực lân cận
    • original: nguyên
    • act: hành động
    • troop (PL): quân (PL)
    • income: thu nhập
    • directly: trực tiếp
    • hurt: đau
    • species: loài
    • immediately: ngay
    • track: theo dõi
    • basic: căn bản
    • strike: đình công
    • hope: mong
    • sky: bầu trời
    • freedom: sự tự do
    • absolutely: chắc chắn rồi
    • plane: máy bay
    • nobody: không ai
    • achieve: Hoàn thành
    • object: vật
    • attitude: Thái độ
    • labor: lao động
    • refer: tham khảo
    • concept: khái niệm
    • client: khách hàng
    • powerful: quyền lực
    • perfect: hoàn hảo
    • nine: chín
    • therefore: vì thế
    • conduct: hạnh kiểm
    • announce: tuyên bố
    • conversation: cuộc hội thoại
    • examine: xem xét
    • touch: chạm
    • please: xin vui lòng
    • attend: tham gia
    • completely: hoàn toàn
    • vote: bỏ phiếu
    • variety: đa dạng
    • sleep: ngủ
    • turn: xoay
    • involved: có tính liên quan
    • investigation: cuộc điều tra
    • nuclear: Nguyên tử
    • researcher: nghiên cứu viên
    • press: nhấn
    • conflict: cuộc xung đột
    • spirit: tinh thần
    • experience: kinh nghiệm
    • replace: thay thế
    • British: người Anh
    • encourage: khuyến khích
    • argument: tranh luận
    • by: bởi
    • once: Một lần
    • camp: trại
    • brain: óc
    • feature: đặc tính
    • afternoon: buổi chiều
    • AM: LÀ
    • weekend: ngày cuối tuần
    • dozen: tá
    • possibility: khả năng
    • along: dọc theo
    • insurance: bảo hiểm
    • department: bộ phận
    • battle: chiến đấu
    • beginning: bắt đầu
    • date: ngày
    • generally: nói chung là
    • African: Châu Phi
    • very: rất
    • sorry: lấy làm tiếc
    • crisis: khủng hoảng
    • complete: hoàn thành
    • fan: quạt
    • stick: gậy
    • define: định nghĩa
    • easily: dễ dàng
    • through: xuyên qua
    • hole: lỗ
    • element: thành phần
    • vision: tầm nhìn
    • status: trạng thái
    • normal: bình thường
    • Chinese: Trung Quốc
    • ship: tàu
    • solution: dung dịch
    • stone: Cục đá
    • slowly: chậm rãi
    • scale: tỉ lệ
    • bit: bit
    • university: trường đại học
    • introduce: giới thiệu
    • driver: người lái xe
    • attempt: cố gắng
    • park: công viên
    • spot: nơi
    • lack: thiếu sót
    • ice: Nước đá
    • boat: thuyền
    • drink: uống
    • sun: mặt trời
    • front: trước mặt
    • distance: khoảng cách
    • wood: gỗ
    • handle: xử lý
    • truck: xe tải
    • return: trở về
    • mountain: núi
    • survey: khảo sát
    • supposed: giả định
    • tradition: truyền thống
    • winter: mùa đông
    • village: làng
    • Soviet: Liên Xô
    • refuse: từ chối
    • sales: bán hàng
    • roll: cuộn
    • communication: giao tiếp
    • run: chạy
    • screen: màn
    • gain: thu được
    • resident: cư dân
    • hide: ẩn giấu
    • gold: vàng
    • club: câu lạc bộ
    • future: Tương lai
    • farm: nông trại
    • potential: tiềm năng
    • increase: tăng
    • middle: ở giữa
    • European: Châu Âu
    • presence: sự hiện diện
    • independent: độc lập
    • district: huyện
    • shape: hình dạng
    • reader: người đọc
    • Ms: Cô
    • contract: hợp đồng
    • crowd: đám đông
    • Christian: Christian
    • express: bày tỏ
    • apartment: căn hộ, chung cư
    • willing: sẵn lòng
    • strength: sức mạnh
    • previous: Trước
    • band: ban nhạc
    • obviously: chắc chắn
    • horse: con ngựa
    • interested: quan tâm
    • target: Mục tiêu
    • prison: nhà tù
    • ride: dap xe
    • guard: bảo vệ
    • terms: điều kiện
    • demand: nhu cầu
    • reporter: phóng viên
    • deliver: giao hàng
    • text: bản văn
    • share: chia sẻ
    • tool: dụng cụ
    • wild: hoang dã
    • vehicle: phương tiện
    • observe: quan sát
    • flight: chuyến bay
    • inside: phía trong
    • facility: cơ sở
    • understanding: hiểu biết
    • average: Trung bình cộng
    • emerge: hiện ra
    • advantage: lợi thế
    • quick: nhanh chóng
    • light: ánh sáng
    • leadership: khả năng lãnh đạo
    • earn: kiếm
    • pound: pao
    • basis: nền tảng
    • bright: sáng
    • operate: vận hành
    • guest: khách
    • sample: mẫu vật
    • contribute: Góp phần
    • tiny: nhỏ bé
    • block: khối
    • protection: sự bảo vệ
    • settle: ổn định
    • feed: nuôi
    • collect: sưu tầm
    • additional: bổ sung
    • while: trong khi
    • highly: cao
    • identity: danh tính
    • title: chức vụ
    • mostly: chủ yếu
    • lesson: bài học
    • faith: đức tin
    • river: con sông
    • promote: Quảng bá
    • living: sống
    • present: hiện tại
    • count: đếm
    • unless: trừ khi
    • marry: kết hôn
    • tomorrow: Ngày mai
    • technique: kỹ thuật
    • path: con đường
    • ear: tai
    • shop: cửa tiệm
    • folk: dân gian
    • order: gọi món
    • principle: nguyên tắc
    • survive: tồn tại
    • lift: thang máy
    • border: biên giới
    • competition: cuộc thi
    • jump: nhảy
    • gather: tụ họp
    • limit: giới hạn
    • fit: Phù hợp
    • claim: yêu cầu
    • cry: khóc
    • equipment: Trang thiết bị
    • worth: giá trị
    • associate: liên kết
    • critic: nhà phê bình
    • warm: ấm áp
    • aspect: khía cạnh
    • result: kết quả
    • insist: năn nỉ
    • failure: thất bại
    • annual: hàng năm
    • French: người Pháp
    • Christmas: Giáng Sinh
    • comment: bình luận
    • responsible: chịu trách nhiệm
    • affair: chuyện
    • approach: tiếp cận
    • until: cho đến
    • procedure: thủ tục
    • regular: đều đặn
    • spread: Lan tràn
    • chairman: Chủ tịch
    • baseball: bóng chày
    • soft: mềm mại
    • ignore: bỏ qua
    • egg: trứng
    • measure: đo
    • belief: niềm tin
    • demonstrate: chứng minh
    • anybody: bất kỳ ai
    • murder: giết người
    • gift: quà tặng
    • religion: tôn giáo
    • review: ôn tập
    • editor: người biên tập
    • past: quá khứ
    • engage: thuê
    • coffee: cà phê
    • document: tài liệu
    • speed: tốc độ
    • cross: vượt qua
    • influence: ảnh hưởng
    • anyway: dù sao
    • threaten: hăm dọa
    • commit: cam kết
    • female: giống cái
    • youth: thiếu niên
    • wave: làn sóng
    • move: di chuyển
    • afraid: sợ
    • quarter: phần tư
    • background: lý lịch
    • native: tự nhiên
    • broad: rộng lớn
    • wonderful: Tuyệt vời
    • deny: phủ nhận
    • apparently: dường như
    • slightly: khinh bỉ
    • reaction: phản ứng
    • twice: hai lần
    • suit: bộ đồ
    • perspective: quan điểm
    • growing: phát triển
    • blow: thổi
    • construction: xây dựng
    • kind: loại
    • intelligence: Sự thông minh
    • destroy: hủy hoại
    • cook: nấu ăn
    • connection: kết nối
    • charge: sạc điện
    • burn: đốt cháy
    • shoe: giày
    • view: lượt xem
    • grade: cấp
    • context: bối cảnh
    • committee: ủy ban
    • hey: Chào
    • mistake: sai lầm
    • focus: tiêu điểm
    • smile: nụ cười
    • location: vị trí
    • clothes: quần áo
    • Indian: người Ấn Độ
    • quiet: Yên tĩnh
    • dress: trang phục
    • promise: lời hứa
    • aware: ý thức
    • neighbor: hàng xóm
    • complete: hoàn thành
    • drive: lái xe
    • function: chức năng
    • bone: khúc xương
    • active: đang hoạt động
    • extend: mở rộng
    • chief: giám đốc
    • average: Trung bình cộng
    • combine: phối hợp
    • wine: rượu nho
    • below: phía dưới
    • cool: mát mẻ
    • voter: cử tri
    • means (PL): nghĩa là (PL)
    • demand: nhu cầu
    • learning: học tập
    • bus: xe buýt
    • hell: Địa ngục
    • dangerous: nguy hiểm
    • remind: nhắc lại
    • moral: đạo đức
    • United: United
    • category: thể loại
    • relatively: tương đối
    • victory: chiến thắng
    • key: Chìa khóa
    • academic: học tập
    • visit: chuyến thăm
    • Internet: Internet
    • healthy: khỏe mạnh
    • fire: ngọn lửa
    • negative: tiêu cực
    • following: tiếp theo
    • historical: lịch sử
    • medicine: dược phẩm
    • tour: chuyến du lịch
    • depend: tùy theo
    • photo: hình chụp
    • finding: Phát hiện
    • grab: vồ lấy
    • direct: thẳng thắn
    • classroom: phòng học
    • contact: tiếp xúc
    • justice: Sự công bằng
    • participate: tham dự
    • daily: hằng ngày
    • fair: hội chợ
    • pair: đôi
    • famous: nổi danh
    • exercise: tập thể dục
    • knee: đầu gối
    • flower: hoa
    • tape: băng
    • hire: thuê mướn
    • familiar: quen
    • appropriate: thích hợp
    • supply: cung cấp
    • fully: đầy đủ
    • cut: cắt tỉa
    • will: sẽ
    • actor: diễn viên
    • birth: Sinh
    • search: Tìm kiếm
    • tie: cà vạt
    • democracy: dân chủ
    • eastern: phương Đông
    • primary: sơ cấp
    • yesterday: hôm qua
    • circle: vòng tròn
    • device: thiết bị
    • progress: tiến độ
    • next: kế tiếp
    • front: trước mặt
    • bottom: đáy
    • island: Đảo
    • exchange: trao đổi, giao dịch
    • clean: dọn dẹp
    • studio: studio
    • train: xe lửa
    • lady: quý bà
    • colleague: đồng nghiệp
    • application: ứng dụng
    • neck: cái cổ
    • lean: nạc
    • damage: hư hại
    • plastic: nhựa
    • tall: cao
    • plate: đĩa
    • hate: ghét bỏ
    • otherwise: nếu không thì
    • writing: viết
    • press: nhấn
    • male: Nam giới
    • start: khởi đầu
    • alive: sống sót
    • expression: biểu hiện
    • football: bóng đá
    • intend: dự định
    • attack: tấn công
    • chicken: gà
    • army: quân đội
    • abuse: lạm dụng
    • theater: rạp hát
    • shut: đóng lại
    • map: bản đồ
    • extra: thêm
    • session: phiên họp
    • danger: nguy hiểm
    • welcome: chào mừng
    • domestic: trong nước
    • lots: rất nhiều
    • literature: văn chương
    • rain: mưa
    • desire: khao khát
    • assessment: thẩm định, lượng định, đánh giá
    • injury: chấn thương
    • respect: sự tôn trọng
    • northern: Phương bắc
    • nod: gật đầu
    • paint: Sơn
    • fuel: nhiên liệu
    • leaf: lá
    • direct: thẳng thắn
    • dry: khô
    • Russian: Người Nga
    • instruction: chỉ dẫn
    • fight: chiến đấu
    • pool: bơi
    • climb: leo
    • sweet: ngọt
    • lead: chì
    • engine: động cơ
    • fourth: thứ tư
    • salt: Muối
    • expand: mở rộng
    • importance: tầm quan trọng
    • metal: kim loại
    • fat: mập
    • ticket: vé
    • software: phần mềm
    • disappear: biến mất
    • corporate: công ty
    • strange: kỳ lạ
    • lip: môi
    • reading: đọc hiểu
    • urban: đô thị
    • mental: tâm thần
    • increasingly: ngày càng
    • lunch: Bữa trưa
    • educational: giáo dục
    • somewhere: một vài nơi
    • farmer: nông phu
    • above: ở trên
    • sugar: đường
    • planet: hành tinh
    • favorite: yêu thích
    • explore: khám phá
    • obtain: đạt được
    • enemy: kẻ thù
    • greatest: vĩ đại nhất
    • complex: phức tạp
    • surround: vây quanh
    • athlete: lực sĩ
    • invite: mời gọi
    • repeat: nói lại
    • carefully: cẩn thận
    • soul: Linh hồn
    • scientific: thuộc về khoa học
    • impossible: Không thể nào
    • panel: bảng điều khiển
    • meaning: Ý nghĩa
    • mom: mẹ
    • married: cưới nhau
    • alone: một mình
    • instrument: dụng cụ
    • predict: tiên đoán
    • weather: thời tiết
    • presidential: tổng thống
    • emotional: đa cảm
    • commitment: cam kết
    • Supreme: Tối cao
    • bear: chịu
    • pocket: bỏ túi
    • thin: gầy
    • temperature: nhiệt độ
    • surprise: sự ngạc nhiên
    • poll: thăm dò ý kiến
    • proposal: đề nghị
    • consequence: hậu quả
    • half: một nửa
    • breath: hơi thở
    • sight: thị giác
    • cover: che
    • balance: cân đối
    • adopt: thông qua
    • minority: thiểu số
    • straight: thẳng
    • attempt: cố gắng
    • connect: kết nối
    • works: công trinh
    • teaching: giảng bài
    • belong: thuộc về
    • aid: viện trợ
    • advice: khuyên bảo
    • okay: đuợc
    • photograph: ảnh chụp
    • empty: trống
    • regional: khu vực
    • trail: đường mòn
    • novel: cuốn tiểu thuyết
    • code: mã
    • somehow: bằng cách nào đó
    • organize: tổ chức
    • jury: ban bồi thẩm
    • breast: nhũ hoa
    • Iraqi: Iraqi
    • human: Nhân loại
    • acknowledge: công nhận
    • theme: chủ đề
    • storm: bão táp
    • union: liên hiệp
    • record: ghi lại
    • desk: bàn
    • fear: nỗi sợ
    • thanks: cảm ơn
    • fruit: trái cây
    • under: Dưới
    • expensive: đắt
    • yellow: màu vàng
    • conclusion: phần kết luận
    • prime: nguyên tố
    • shadow: bóng
    • struggle: đấu tranh
    • conclude: kết luận
    • analyst: nhà phân tích
    • dance: nhảy
    • limit: giới hạn
    • like: như
    • regulation: Quy định
    • being: đang
    • last: Cuối cùng
    • ring: nhẫn
    • largely: phần lớn
    • shift: sự thay đổi
    • revenue: thu nhập
    • mark: dấu
    • locate: định vị
    • county: quận
    • appearance: xuất hiện
    • package: gói
    • difficulty: khó khăn
    • bridge: cầu
    • recommend: giới thiệu
    • obvious: hiển nhiên
    • train: xe lửa
    • basically: về cơ bản
    • e-mail: e-mail
    • generate: tạo ra
    • anymore: nữa không
    • propose: cầu hôn
    • thinking: Suy nghĩ
    • possibly: có thể
    • trend: khuynh hướng
    • visitor: khách thăm quan
    • loan: tiền vay
    • currently: hiện tại
    • comfortable: Thoải mái
    • investor: nhà đầu tư
    • but: nhưng
    • profit: lợi nhuận
    • angry: bực bội
    • crew: phi hành đoàn
    • deep: sâu
    • accident: Tai nạn
    • male: Nam giới
    • meal: bữa ăn
    • hearing: thính giác
    • traffic: giao thông
    • muscle: cơ bắp
    • notion: khái niệm
    • capture: nắm bắt
    • prefer: thích hơn
    • truly: thực sự
    • earth: trái đất
    • Japanese: tiếng Nhật
    • chest: ngực
    • search: Tìm kiếm
    • thick: dày
    • cash: tiền mặt
    • museum: viện bảo tàng
    • beauty: sắc đẹp, vẻ đẹp
    • emergency: trường hợp khẩn cấp
    • unique: độc nhất
    • feature: đặc tính
    • internal: bên trong
    • ethnic: dân tộc
    • link: liên kết
    • stress: nhấn mạnh
    • content: Nội dung
    • select: lựa chọn
    • root: nguồn gốc
    • nose: mũi
    • declare: khai
    • outside: ở ngoài
    • appreciate: đánh giá
    • actual: thực tế
    • bottle: chai
    • hardly: khó khăn
    • setting: cài đặt
    • launch: phóng
    • dress: trang phục
    • file: tập tin
    • sick: đau ốm
    • outcome: kết quả
    • ad: quảng cáo
    • defend: phòng thủ
    • matter: vấn đề
    • judge: thẩm phán
    • duty: nhiệm vụ
    • sheet: tấm
    • ought: nên
    • ensure: đảm bảo
    • Catholic: Công giáo
    • extremely: vô cùng
    • extent: phạm vi
    • component: thành phần
    • mix: pha trộn
    • long-term: dài hạn
    • slow: chậm
    • contrast: tương phản
    • zone: vùng
    • wake: đánh thức
    • challenge: thử thách
    • airport: sân bay
    • chief: giám đốc
    • brown: nâu
    • standard: Tiêu chuẩn
    • shirt: áo sơ mi
    • pilot: Phi công
    • warn: cảnh báo
    • ultimately: cuối cùng
    • cat: con mèo
    • contribution: sự đóng góp
    • capacity: sức chứa
    • ourselves: chúng ta
    • estate: bất động sản
    • guide: hướng dẫn
    • circumstance: tình huống
    • snow: tuyết
    • English: Anh
    • politician: chính trị gia
    • steal: lấy trộm
    • pursue: theo đuổi
    • slip: trượt
    • percentage: phần trăm
    • meat: thịt
    • funny: buồn cười
    • neither: cũng không
    • soil: đất
    • influence: ảnh hưởng
    • surgery: phẫu thuật
    • correct: chính xác
    • Jewish: Người Do thái
    • blame: khiển trách
    • estimate: ước tính
    • due: đến hạn
    • basketball: bóng rổ
    • late: muộn
    • golf: golf
    • investigate: điều tra
    • crazy: khùng
    • significantly: đáng kể
    • chain: chuỗi
    • address: địa chỉ nhà
    • branch: chi nhánh
    • combination: sự phối hợp
    • just: chỉ
    • frequently: thường xuyên
    • governor: thống đốc
    • relief: cứu trợ
    • user: người dùng
    • dad: cha
    • kick: đá
    • part: phần
    • manner: cách thức
    • ancient: xưa
    • silence: khoảng lặng
    • rating: Xêp hạng
    • golden: vàng
    • motion: chuyển động
    • German: tiếng Đức
    • gender: giới tính
    • solve: giải quyết
    • fee: chi phí
    • landscape: phong cảnh
    • used: đã sử dụng
    • bowl: bát
    • equal: công bằng
    • long: Dài
    • official: chính thức
    • forth: ra
    • frame: khung
    • typical: điển hình
    • except: ngoại trừ
    • conservative: thận trọng
    • eliminate: loại bỏ
    • host: chủ nhà
    • hall: đại sảnh
    • trust: Lòng tin
    • ocean: đại dương
    • score: ghi bàn
    • row: hàng
    • producer: nhà sản xuất
    • afford: đủ khả năng
    • meanwhile: trong khi đó
    • regime: chế độ
    • division: phân chia
    • confirm: xác nhận
    • fix: sửa chữa
    • appeal: kháng cáo
    • mirror: gương
    • tooth: răng
    • smart: thông minh
    • length: chiều dài
    • entirely: hoàn toàn
    • rely: dựa
    • topic: đề tài
    • complain: than phiền
    • issue: vấn đề
    • variable: biến
    • back: trở lại
    • range: phạm vi
    • telephone: Điện thoại
    • perception: nhận thức
    • attract: thu hút
    • confidence: sự tự tin
    • bedroom: phòng ngủ
    • secret: bí mật
    • debt: món nợ
    • rare: hiếm
    • his: của anh ấy
    • tank: xe tăng
    • nurse: y tá
    • coverage: phủ sóng
    • opposition: Sự đối lập
    • aside: qua một bên
    • anywhere: ở đâu
    • bond: liên kết
    • file: tập tin
    • pleasure: vui lòng
    • master: bậc thầy
    • era: kỷ nguyên
    • requirement: yêu cầu
    • check: kiểm tra
    • stand: đứng
    • fun: vui vẻ
    • expectation: sự mong đợi
    • wing: canh
    • separate: tách rời
    • now: hiện nay
    • clear: trong sáng
    • struggle: đấu tranh
    • mean: nghĩa là
    • somewhat: phần nào
    • pour: đổ
    • stir: khuấy
    • judgment: phán đoán
    • clean: dọn dẹp
    • except: ngoại trừ
    • beer: bia
    • English: Anh
    • reference: tài liệu tham khảo
    • tear: nước mắt
    • doubt: nghi ngờ
    • grant: ban cho
    • seriously: nghiêm túc
    • account: tài khoản
    • minister: bộ trưởng, mục sư
    • totally: hoàn toàn
    • hero: anh hùng
    • industrial: công nghiệp
    • cloud: đám mây
    • stretch: căng ra
    • winner: người chiến thắng
    • volume: âm lượng
    • travel: du lịch
    • seed: giống
    • surprised: ngạc nhiên
    • rest: nghỉ ngơi
    • fashion: thời trang
    • pepper: tiêu
    • separate: tách rời
    • busy: bận
    • intervention: can thiệp
    • copy: sao chép
    • tip: tiền boa
    • below: phía dưới
    • cheap: giá rẻ
    • aim: mục đích
    • cite: trích dẫn
    • welfare: phúc lợi
    • vegetable: rau
    • gray: màu xám
    • dish: món ăn
    • beach: bờ biển
    • improvement: cải tiến
    • everywhere: mọi nơi
    • opening: khai mạc
    • overall: tổng thể
    • divide: chia
    • initial: ban đầu
    • terrible: khủng khiếp
    • oppose: phản đối
    • contemporary: đồng thời
    • route: lộ trình
    • multiple: nhiều
    • essential: Cần thiết
    • question: câu hỏi
    • league: liên đoàn
    • criminal: phạm tội
    • careful: cẩn thận
    • core: cốt lõi
    • upper: phía trên
    • rush: vội vã
    • necessarily: nhất thiết
    • specifically: đặc biệt
    • tired: mệt mỏi
    • rise: tăng lên
    • tie: cà vạt
    • employ: thuê
    • holiday: ngày lễ
    • dance: nhảy
    • vast: rộng lớn
    • resolution: độ phân giải
    • household: hộ gia đình
    • fewer: ít hơn
    • abortion: sự phá thai
    • apart: xa nhau
    • witness: nhân chứng
    • match: trận đấu
    • barely: vừa đủ
    • sector: ngành
    • representative: Tiêu biểu
    • lack: thiếu sót
    • beneath: ở trên
    • beside: bên cạnh
    • black: đen
    • incident: biến cố
    • limited: giới hạn
    • proud: tự hào
    • flow: lưu lượng
    • faculty: giảng viên
    • increased: tăng
    • waste: chất thải

    Xem tiếp các bài viết phía dưới để xem các từ vựng tiếng anh còn lại....
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 310024
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    249

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    Tiếp tục cập nhật danh sách top 2000 --> 3000 trong danh sách 5k từ vựng tiếng ANh thông dụng nhất
    merely: đơn thuần
    mass: khối lượng
    emphasize: nhấn mạnh
    experiment: thí nghiệm
    definitely: chắc chắn
    bomb: bom
    enormous: to lớn
    tone: tấn
    liberal: tự do
    massive: to lớn
    engineer: kỹ sư
    wheel: bánh xe
    female: giống cái
    decline: từ chối
    invest: đầu tư
    promise: lời hứa
    cable: cáp
    towards: về hướng
    expose: lộ ra
    rural: nông thôn
    AIDS: AIDS
    Jew: Người Do Thái
    narrow: hẹp
    cream: kem
    secretary: Thư ký
    gate: cánh cổng
    solid: chất rắn
    hill: đồi núi
    typically: thường
    noise: tiếng ồn
    grass: cỏ
    unfortunately: không may
    hat: nón
    legislation: pháp luật
    succeed: thành công
    either: hoặc
    celebrate: ăn mừng
    achievement: thành tích
    fishing: đánh bắt cá
    drink: uống
    accuse: tố cáo
    hand: tay
    useful: hữu ích
    land: đất đai
    secret: bí mật
    reject: Từ chối
    talent: năng lực
    taste: nếm thử
    characteristic: đặc trưng
    milk: Sữa
    escape: thoát khỏi
    cast: dàn diễn viên
    sentence: kết án
    unusual: bất thường
    closely: chặt chẽ
    convince: thuyết phục
    height: Chiều cao
    physician: bác sĩ
    assess: đánh giá
    sleep: ngủ
    plenty: nhiều
    ride: dap xe
    virtually: hầu như
    first: Đầu tiên
    addition: thêm vào
    sharp: nhọn
    creative: sáng tạo
    lower: thấp hơn
    behind: phía sau
    approve: tán thành
    explanation: giải trình
    outside: ở ngoài
    gay: gay
    campus: khuôn viên
    proper: phù hợp
    live: trực tiếp
    guilty: tội lỗi
    living: sống
    acquire: có được, thu được
    compete: cạnh tranh
    technical: kỹ thuật
    plus: thêm
    mind: lí trí
    potential: tiềm năng
    immigrant: di trú
    weak: Yếu
    illegal: bất hợp pháp
    hi: Chào
    alternative: thay thế
    interaction: sự tương tác
    column: cột
    personality: nhân cách
    signal: tín hiệu
    curriculum: chương trình giáo dục
    list: danh sách
    honor: tôn vinh
    passenger: hành khách
    assistance: hỗ trợ
    forever: mãi mãi
    fun: vui vẻ
    regard: quan tâm
    Israeli: Israeli
    association: hiệp hội
    twenty: hai mươi
    knock: đánh
    review: ôn tập
    wrap: bọc
    lab: phòng thí nghiệm
    offer: phục vụ
    display: trưng bày
    criticism: sự chỉ trích
    asset: tài sản
    depression: Phiền muộn
    spiritual: tinh thần
    musical: âm nhạc
    journalist: nhà báo
    prayer: cầu nguyện
    suspect: nghi ngờ
    scholar: học giả
    warning: cảnh báo
    climate: khí hậu
    cheese: phô mai
    observation: quan sát
    childhood: thời thơ ấu
    payment: thanh toán
    sir: Ngài
    permit: cho phép
    cigarette: thuốc lá
    definition: Định nghĩa
    priority: sự ưu tiên
    bread: bánh mỳ
    creation: sự sáng tạo
    graduate: tốt nghiệp
    request: yêu cầu
    emotion: cảm xúc
    scream: hét lên
    dramatic: kịch tính
    universe: vũ trụ
    gap: lỗ hổng
    excellent: Xuất sắc
    deeply: sâu sắc
    prosecutor: công tố viên
    mark: dấu
    green: màu xanh lá
    lucky: may mắn
    drag: kéo
    airline: hãng hàng không
    library: thư viện
    agenda: chương trình nghị sự
    recover: bình phục
    factory: nhà máy
    selection: lựa chọn
    primarily: chủ yếu
    roof: mái nhà
    unable: không thể
    expense: chi phí
    initiative: sáng kiến
    diet: chế độ ăn
    arrest: bắt giữ
    funding: kinh phí
    therapy: trị liệu
    wash: rửa
    schedule: kế hoạch
    sad: buồn
    brief: ngắn gọn
    housing: nhà ở
    post: bài đăng
    purchase: mua, tựa vào, bám vào
    existing: hiện tại
    dark: tối
    steel: Thép
    regarding: về
    shout: kêu la
    remaining: còn lại
    visual: trực quan
    fairly: công bằng
    chip: Chip
    violent: hung bạo
    silent: im lặng
    suppose: giả sử
    self: tự
    bike: xe đạp
    tea: trà
    perceive: nhận thức
    comparison: so sánh
    settlement: giải quyết
    layer: lớp
    planning: lập kế hoạch
    far: xa
    description: sự miêu tả
    later: một lát sau
    slow: chậm
    slide: trượt
    widely: rộng rãi
    wedding: lễ cưới
    inform: thông báo
    portion: phần
    territory: lãnh thổ
    immediate: ngay lập tức
    opponent: phản đối
    abandon: từ bỏ
    link: liên kết
    mass: khối lượng
    lake: hồ
    transform: biến đổi
    tension: căng thẳng
    display: trưng bày
    leading: dẫn đầu
    bother: làm phiền
    consist: bao gồm
    alcohol: rượu
    enable: cho phép
    bend: bẻ cong
    saving (PL): tiết kiệm (PL)
    gain: thu được
    desert: Sa mạc
    shall: sẽ
    error: lỗi
    release: giải phóng
    cop: cảnh sát
    Arab: Arab
    double: gấp đôi
    walk: đi bộ
    sand: cát
    Spanish: người Tây Ban Nha
    rule: qui định
    hit: đánh
    print: in
    preserve: giữ gìn
    passage: đoạn văn
    formal: chính thức
    transition: quá trình chuyển đổi
    existence: sự tồn tại
    album: album
    participation: sự tham gia
    arrange: sắp xếp
    atmosphere: không khí
    joint: chung
    reply: Đáp lại
    cycle: chu kỳ
    opposite: đối diện
    lock: Khóa
    whole: toàn thể
    deserve: xứng đáng
    consistent: thích hợp
    resistance: sức đề kháng
    discovery: khám phá
    tear: nước mắt
    exposure: Phơi bày
    pose: đặt ra
    stream: suối
    sale: buôn bán
    trust: Lòng tin
    benefit: lợi ích
    pot: nồi
    grand: lớn
    mine: tôi
    hello: xin chào
    coalition: liên minh
    tale: câu chuyện
    knife: dao
    resolve: giải quyết
    racial: chủng tộc
    phase: giai đoạn
    present: hiện tại
    joke: đùa
    coat: áo khoác
    Mexican: Mexico
    symptom: triệu chứng
    contact: tiếp xúc
    manufacturer: nhà chế tạo
    philosophy: triết học
    potato: khoai tây
    interview: phỏng vấn
    foundation: nền tảng
    quote: Trích dẫn
    online: Trực tuyến
    pass: vượt qua
    negotiation: đàm phán
    good (PL): tốt (PL)
    urge: thúc giục
    occasion: dịp
    dust: bụi bặm
    breathe: thở
    elect: trúng tuyển
    investigator: điều tra viên
    jacket: Áo khoác
    glad: vui vẻ
    ordinary: bình thường
    reduction: giảm
    rarely: ít khi
    shift: sự thay đổi
    pack: đóng gói
    suicide: tự tử
    numerous: nhiều
    touch: chạm
    substance: vật chất
    discipline: kỷ luật
    elsewhere: ở nơi khác
    iron: bàn là
    practical: thiết thực
    moreover: hơn thế nữa
    passion: niềm đam mê
    volunteer: Tình nguyện
    implement: thực hiện
    essentially: bản chất
    gene: gen
    enforcement: thực thi
    vs: vs
    sauce: Nước xốt
    independence: độc lập
    marketing: tiếp thị
    priest: thầy tu
    amazing: kinh ngạc
    intense: cường độ cao
    advance: nâng cao
    employer: nhà tuyển dụng
    shock: sốc
    inspire: truyền cảm hứng
    adjust: điều chỉnh
    retire: về hưu
    sure: chắc chắn rồi
    visible: có thể nhìn thấy
    kiss: hôn
    illness: bệnh
    cap: mũ lưỡi trai
    habit: thói quen
    competitive: cạnh tranh
    juice: Nước ép
    congressional: quốc hội
    involvement: sự tham gia
    dominate: thống trị
    previously: trước đây
    whenever: bất cứ khi nào
    transfer: chuyển khoản
    analyze: phân tích
    another: khác
    attach: đính kèm
    for: cho
    Indian: người Ấn Độ
    disaster: thảm họa
    parking: bãi đỗ xe
    prospect: khách hàng tiềm năng
    boss: trùm
    complaint: lời phàn nàn
    championship: chức vô địch
    coach: huấn luyện viên
    exercise: tập thể dục
    fundamental: căn bản
    severe: nghiêm trọng
    enhance: nâng cao
    mystery: huyền bí
    impose: áp đặt
    poverty: nghèo nàn
    other: khác
    entry: nhập cảnh
    fat: mập
    spending: chi tiêu
    king: nhà vua
    evaluate: đánh giá
    symbol: ký hiệu
    still: vẫn
    trade: buôn bán
    maker: nhà sản xuất
    mood: khí sắc
    accomplish: hoàn thành
    emphasis: nhấn mạnh
    illustrate: Minh họa
    boot: khởi động
    monitor: giám sát
    Asian: Châu Á
    entertainment: sự giải trí
    bean: hạt đậu
    evaluation: đánh giá
    creature: sinh vật
    commander: chỉ huy
    digital: kỹ thuật số
    arrangement: sắp xếp
    concentrate: tập trung
    total: toàn bộ
    usual: thường lệ
    anger: Sự phẫn nộ
    psychological: tâm lý
    heavily: nặng nề
    peak: cao điểm
    approximately: xấp xỉ
    increasing: tăng
    disorder: rối loạn
    missile: tên lửa
    equally: bằng nhau
    vary: thay đổi
    wire: dây điện
    round: tròn
    distribution: phân phối
    transportation: vận chuyển
    holy: thánh
    ring: nhẫn
    twin: đôi
    command: chỉ huy
    commission: Uỷ ban
    interpretation: diễn dịch
    breakfast: bữa ăn sáng
    stop: dừng lại
    strongly: mạnh mẽ
    engineering: kỹ thuật
    luck: may mắn
    so-called: cái gọi là
    constant: không thay đổi
    race: cuộc đua
    clinic: phòng khám bệnh
    veteran: cựu chiến binh
    smell: mùi
    tablespoon: muỗng canh
    capable: có khả năng
    nervous: lo lắng
    tourist: du lịch
    light: ánh sáng
    toss: quăng
    crucial: quan trọng
    bury: chôn
    pray: cầu nguyện
    tomato: cà chua
    exception: ngoại lệ
    butter: bơ
    deficit: thâm hụt
    bathroom: phòng tắm
    objective: mục tiêu
    block: khối
    electronic: điện tử
    ally: đồng minh
    journey: hành trình
    reputation: uy tín
    mixture: hỗn hợp
    surely: chắc chắn
    tower: Tháp
    smoke: hút thuốc lá
    confront: đối đầu
    pure: nguyên chất
    glance: nháy mắt
    dimension: kích thước
    toy: đồ chơi
    prisoner: Tù nhân
    fellow: đồng bào
    smooth: trơn tru
    nearby: gần đó
    peer: ngang nhau
    designer: nhà thiết kế
    personnel: nhân viên
    shape: hình dạng
    educator: nhà giáo dục
    relative: quan hệ
    immigration: nhập cư
    belt: thắt lưng
    teaspoon: muỗng cà phê
    birthday: sinh nhật
    implication: hàm ý
    perfectly: hoàn hảo
    coast: bờ biển
    supporter: người ủng hộ
    accompany: đi kèm
    silver: bạc
    teenager: thiếu niên
    recognition: sự công nhận
    retirement: nghỉ hưu
    flag: cờ
    recovery: phục hồi
    whisper: thì thầm
    watch: đồng hồ đeo tay
    gentleman: quý ông
    corn: Ngô
    moon: mặt trăng
    inner: bên trong
    junior: em
    rather: hơn
    throat: họng
    salary: lương
    swing: lung lay
    observer: người quan sát
    due: đến hạn
    straight: thẳng
    publication: xuất bản
    pretty: đẹp
    crop: mùa vụ
    dig: đào
    strike: đình công
    permanent: dài hạn
    plant: thực vật
    phenomenon: hiện tượng
    anxiety: sự lo ngại
    unlike: không giống
    wet: ướt
    literally: nghĩa đen
    resist: kháng cự
    convention: quy ước
    embrace: ôm hôn
    supply: cung cấp
    assist: hỗ trợ
    exhibition: triển lãm
    construct: xây dựng
    viewer: người xem
    pan: chảo
    consultant: tư vấn
    soon: Sớm
    line: hàng
    administrator: người quản lý
    date: ngày
    occasionally: thỉnh thoảng
    mayor: thị trưởng
    consideration: xem xét
    CEO: CEO
    secure: đảm bảo
    pink: hồng
    smoke: hút thuốc lá
    estimate: ước tính
    buck: buck
    historic: mang tính lịch sử
    poem: bài thơ
    grandmother: bà ngoại
    bind: trói buộc
    fifth: thứ năm
    constantly: liên tục
    enterprise: doanh nghiệp
    favor: ủng hộ
    testing: thử nghiệm
    stomach: Dạ dày
    apparent: rõ ràng
    weigh: cân
    install: cài đặt, dựng lên
    sensitive: nhạy cảm
    suggestion: gợi ý
    mail: thư
    recipe: công thức
    reasonable: hợp lý
    preparation: chuẩn bị
    wooden: bằng gỗ
    elementary: tiểu học
    concert: buổi hòa nhạc
    aggressive: xâm lược
    FALSE: SAI
    intention: ý định
    channel: kênh
    extreme: cực
    tube: ống
    drawing: vẽ
    protein: chất đạm
    quit: thoái lui
    absence: vắng mặt
    roll: cuộn
    Latin: Latin
    rapidly: nhanh chóng
    jail: nhà giam
    comment: bình luận
    diversity: sự đa dạng
    honest: thật thà
    Palestinian: Palestine
    pace: tốc độ
    employment: việc làm
    speaker: loa
    impression: ấn tượng
    essay: tiểu luận
    respondent: người trả lời
    giant: khổng lồ
    cake: bánh ngọt
    historian: nhà sử học
    negotiate: đàm phán
    restore: phục hồi
    substantial: đáng kể
    pop: nhạc pop
    particular: cụ thể
    specialist: chuyên gia
    origin: gốc
    approval: sự chấp thuận
    mine: tôi
    quietly: lặng lẽ
    advise: khuyên nhủ
    conventional: thông thường
    drop: rơi vãi
    count: đếm
    depth: chiều sâu
    wealth: sự giàu có
    disability: khuyết tật
    shell: vỏ
    general: chung
    criticize: chỉ trích
    fast: Nhanh
    professional: chuyên nghiệp
    effectively: có hiệu quả
    biological: sinh học
    pack: đóng gói
    onion: củ hành
    deputy: Phó
    flat: bằng phẳng
    brand: nhãn hiệu
    assure: cam đoan
    mad: điên
    award: giải thưởng
    criteria: tiêu chuẩn
    dealer: người buôn bán
    via: thông qua
    alternative: thay thế
    utility: tiện ích
    precisely: đúng
    arise: nảy sinh
    armed: trang bị
    nevertheless: Tuy nhiên
    highway: Xa lộ
    clinical: lâm sàng
    routine: công Việt Hằng ngày
    schedule: kế hoạch
    wage: tiền lương
    normally: bình thường
    phrase: cụm từ
    ingredient: thành phần
    stake: cổ phần
    Muslim: Hồi giáo
    dream: mơ tưởng
    fiber: chất xơ
    activist: nhà hoạt động
    Islamic: Hồi giáo
    snap: chụp nhanh
    terrorism: khủng bố
    refugee: người tị nạn
    incorporate: kết hợp
    hip: hông
    ultimate: tối hậu
    switch: công tắc điện
    corporation: tập đoàn
    valuable: quý giá
    assumption: giả thiết
    gear: Hộp số
    graduate: tốt nghiệp
    barrier: rào chắn
    minor: diễn viên phụ
    provision: điều khoản
    killer: sát thủ
    assign: chỉ định
    gang: băng nhóm
    developing: phát triển
    classic: cổ điển
    chemical: hóa chất
    wave: làn sóng
    label: nhãn
    teen: thiếu niên
    index: mục lục
    vacation: kỳ nghỉ
    advocate: biện hộ
    draft: bản nháp
    extraordinary: bất thường
    heaven: thiên đường
    rough: thô
    yell: hét lên
    pregnant: có thai
    distant: xa xôi
    drama: kịch
    satellite: vệ tinh
    personally: cá nhân
    wonder: ngạc nhiên
    clock: đồng hồ
    chocolate: sô cô la
    Italian: người Ý
    Canadian: người Canada
    ceiling: Trần nhà
    sweep: quét
    advertising: quảng cáo
    universal: phổ cập
    spin: quay
    house: nhà ở
    button: nút
    bell: chuông
    rank: cấp
    darkness: bóng tối
    ahead: phía trước
    clothing: quần áo
    super: siêu
    yield: năng suất
    fence: hàng rào
    portrait: Chân dung
    paint: Sơn
    survival: Sự sống còn
    roughly: gần
    lawsuit: kiện tụng
    bottom: đáy
    testimony: lời khai
    bunch: bó
    beat: tiết tấu
    wind: gió
    found: tìm
    burden: gánh nặng
    react: phản ứng
    chamber: buồng
    furniture: đồ nội thất
    cooperation: hợp tác
    string: chuỗi
    ceremony: Lễ
    communicate: giao tiếp
    taste: nếm thử
    cheek: má
    lost: mất đi
    profile: Hồ sơ
    mechanism: cơ chế
    disagree: không đồng ý
    like: như
    penalty: hình phạt
    match: trận đấu
    ie: nghĩa là
    advance: nâng cao
    resort: phương sách
    destruction: sự phá hủy
    bear: chịu
    unlikely: không chắc
    tissue: mô
    constitutional: hiến pháp
    pants (PL): quần (PL)
    stranger: lạ
    infection: nhiễm trùng
    cabinet: buồng
    broken: bị hỏng
    apple: táo
    electric: điện
    proceed: tiếp tục
    track: theo dõi
    bet: cá cược
    literary: văn chương
    virus: virus
    stupid: ngốc nghếch
    dispute: tranh chấp
    fortune: vận may
    strategic: chiến lược
    assistant: phụ tá
    overcome: vượt qua
    remarkable: đáng chú ý
    occupy: chiếm
    statistics: số liệu thống kê
    shopping: mua sắm
    cousin: anh chị em họ
    encounter: gặp gỡ
    wipe: lau
    initially: ban đầu
    blind: mù quáng
    white: trắng
    port: Hải cảng
    honor: tôn vinh
    electricity: điện
    genetic: di truyền
    adviser: cố vấn
    pay: trả
    spokesman: người phát ngôn
    retain: giữ lại
    latter: sau này
    incentive: khuyến khích
    slave: nô lệ
    chemical: hóa chất
    translate: dịch
    accurate: chính xác
    whereas: trong khi
    terror: khủng bố
    though: Tuy nhiên
    expansion: sự bành trướng
    elite: ưu tú
    Olympic: Olympic
    dirt: bẩn
    odd: lẻ
    rice: cơm
    bullet: đạn
    tight: chặt chẽ
    Bible: Kinh Thánh
    chart: đồ thị
    solar: hệ mặt trời
    decline: từ chối
    conservative: thận trọng
    process: quá trình
    square: Quảng trường
    stick: gậy
    concentration: sự tập trung
    complicated: phức tạp
    gently: dịu dàng
    champion: quán quân
    scenario: kịch bản
    telescope: kính viễn vọng
    reflection: sự phản chiếu
    revolution: Cuộc cách mạng
    strip: dải
    interpret: thông dịch
    friendly: thân thiện
    tournament: giải đấu
    fiction: viễn tưởng
    detect: phát hiện
    balance: cân đối
    likely: có khả năng
    tremendous: to lớn
    lifetime: cả đời
    recommendation: sự giới thiệu
    flow: lưu lượng
    senator: thượng nghị sĩ
    market: thị trường
    hunting: săn bắn
    salad: rau xà lách
    guarantee: Bảo hành
    innocent: vô tội
    boundary: ranh giới
    pause: tạm ngừng
    remote: xa
    satisfaction: sự thỏa mãn
    journal: tạp chí
    bench: Băng ghế
    lover: người yêu
    raw: thô
    awareness: nhận thức
    surprising: thật ngạc nhiên
    withdraw: thu hồi
    general: chung
    deck: boong
    similarly: tương tự
    newly: mới
    pole: cây sào
    testify: làm chứng
    mode: chế độ
    dialogue: đối thoại
    imply: ngụ ý
    naturally: một cách tự nhiên
    mutual: lẫn nhau
    founder: người sáng lập
    top: hàng đầu
    advanced: nâng cao
    pride: tự hào
    dismiss: bỏ qua
    aircraft: phi cơ
    delivery: chuyển
    mainly: chủ yếu
    bake: bake
    freeze: Đông cứng
    platform: nền tảng
    finance: tài chính
    sink: bồn rửa
    attractive: hấp dẫn
    respect: sự tôn trọng
    diverse: phong phú
    relevant: liên quan, thích hợp
    ideal: lý tưởng
    joy: vui sướng
    worth: giá trị
    regularly: thường xuyên
    working: đang làm việc
    singer: ca sĩ
    evolve: phát triển
    shooting: chụp
    partly: từng phần
    unknown: không xác định
    assistant: phụ tá
    offense: xúc phạm
    counter: quầy tính tiền
    DNA: DNA
    smell: mùi
    potentially: có khả năng
    transfer: chuyển khoản
    thirty: ba mươi
    justify: biện hộ
    protest: phản đối
    crash: tai nạn
    craft: nghề thủ công
    treaty: Hiệp ước
    terrorist: khủng bố
    insight: cái nhìn sâu sắc
    possess: sở hữu
    politically: chính trị
    tap: gõ
    lie: nói dối
    extensive: sâu rộng
    episode: tập phim
    double: gấp đôi
    swim: bơi
    tire: lốp xe
    fault: lỗi
    loose: lỏng lẻo
    free: miễn phí
    shortly: ngay
    originally: ban đầu
    considerable: đáng kể
    prior: trước
    intellectual: trí tuệ
    mix: pha trộn
    assault: tấn công
    relax: thư giãn
    stair: cầu thang
    adventure: cuộc phiêu lưu
    external: bên ngoài
    proof: bằng chứng
    confident: tự tin
    headquarters: trụ sở chính
    sudden: đột nhiên
    dirty: dơ bẩn
    violation: sự vi phạm
    tongue: lưỡi
    license: giấy phép
    hold: giữ
    shelter: nơi trú ẩn
    rub: chà xát
    controversy: tranh cãi
    entrance: cổng vào
    favorite: yêu thích
    practice: thực hành
    properly: đúng
    fade: phai màu
    defensive: phòng ngự
    tragedy: bi kịch
    net: mạng lưới
    characterize: đặc trưng
    funeral: tang lễ
    profession: chuyên nghiệp
    alter: thay đổi
    spot: nơi
    constitute: cấu tạo
    establishment: thành lập
    squeeze: bóp
    imagination: trí tưởng tượng
    target: Mục tiêu
    mask: mặt nạ
    convert: đổi
    comprehensive: toàn diện
    prominent: nổi bật
    presentation: trình bày
    regardless: bất kể
    easy: dễ dàng
    load: tải trọng
    stable: ổn định
    introduction: Giới thiệu
    appeal: kháng cáo
    pretend: giả vờ
    not: không phải
    elderly: người lớn tuổi
    representation: đại diện
    deer: con nai
    split: phân chia
    violate: xâm phạm
    partnership: hợp tác
    pollution: sự ô nhiễm
    emission: khí thải
    steady: vững chắc
    vital: quan trọng
    neither: cũng không
    fate: số phận
    earnings: thu nhập
    oven: lò nướng
    distinction: phân biệt
    segment: phần
    nowhere: hư không
    poet: bài thơ
    mere: chỉ là
    exciting: thú vị
    variation: biến thể
    comfort: thoải mái
    radical: cấp tiến, căn nguyên
    stress: nhấn mạnh
    adapt: phỏng theo
    Irish: Người Ailen
    honey: mật ong
    correspondent: phóng viên
    pale: nhợt nhạt
    musician: nhạc sĩ
    significance: tầm quan trọng
    load: tải trọng
    round: tròn
    vessel: tàu
    storage: lưu trữ
    flee: chạy trốn
    mm-hmm: mm-hmm
    leather: da
    distribute: phân phát
    evolution: sự phát triển
    ill: bệnh
    tribe: bộ lạc
    shelf: kệ
    can: có thể
    grandfather: ông nội
    lawn: bãi cỏ
    buyer: người mua
    dining: ăn uống
    wisdom: sự khôn ngoan
    council: hội đồng
    vulnerable: dễ bị tổn thương
    instance: ví dụ
    garlic: tỏi
    capability: khả năng
    poetry: thơ phú
    celebrity: người nổi tiếng
    gradually: dần dần
    stability: sự ổn định
    doubt: nghi ngờ
    fantasy: tưởng tượng
    scared: sợ hãi
    guide: hướng dẫn
    plot: âm mưu
    framework: khuôn khổ
    gesture: cử chỉ
    depending: tùy
    ongoing: đang diễn ra
    psychology: tâm lý học
    since: kể từ
    counselor: cố vấn
    witness: nhân chứng

    Cập nhật tiếp theo phía dưới

  3. #3
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 310024
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    249

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    chapter: chương
    fellow: đồng bào
    divorce: ly hôn
    owe: nợ
    pipe: ống
    athletic: Khỏe mạnh
    slight: nhẹ
    math: môn Toán
    shade: bóng râm
    tail: đuôi
    sustain: duy trì
    mount: gắn kết
    obligation: nghĩa vụ
    angle: góc
    palm: lòng bàn tay
    differ: khác nhau
    custom: tập quán
    store: cửa hàng
    economist: nhà kinh tế học
    fifteen: mười lăm
    soup: Súp
    celebration: lễ kỷ niệm
    efficient: hiệu quả
    damage: hư hại
    composition: thành phần
    satisfy: làm vui lòng
    pile: Đóng cọc
    briefly: ngắn gọn
    carbon: carbon
    closer: gần hơn
    consume: tiêu dùng
    scheme: kế hoạch
    c rack: bẻ khóa
    frequency: tần số
    tobacco: thuốc lá
    survivor: người sống sót
    besides: ngoài ra
    in: trong
    psychologist: nhà tâm lý học
    wealthy: giàu có
    galaxy: Thiên hà
    given: được
    fund: quỹ
    ski: trượt tuyết
    limitation: giới hạn
    OK: được
    trace: dấu vết
    appointment: cuộc hẹn
    preference: sở thích
    meter: mét
    explosion: nổ
    arrest: bắt giữ
    publicly: công khai
    incredible: đáng kinh ngạc
    fighter: đấu sĩ
    rapid: nhanh
    admission: nhận vào
    hunter: thợ săn
    educate: giáo dục
    painful: đau đớn
    friendship: hữu nghị
    aide: trợ lý
    infant: trẻ sơ sinh
    calculate: tính toán
    fifty: năm mươi
    rid: thoát khỏi
    porch: hiên nhà
    tendency: khuynh hướng
    uniform: đồng phục
    formation: sự hình thành
    scholarship: học bổng
    reservation: đặt phòng
    efficiency: hiệu quả
    waste: chất thải
    qualify: đủ tiêu chuẩn
    mall: trung tâm mua sắm
    derive: lấy được
    scandal: vụ bê bối
    PC: PC
    helpful: Hữu ích
    impress: gây ấn tượng
    heel: gót chân
    resemble: giống
    privacy: riêng tư
    fabric: vải
    surprise: sự ngạc nhiên
    contest: Cuộc thi
    proportion: tỉ lệ
    guideline: hướng dẫn
    rifle: súng trường
    maintenance: bảo trì
    conviction: lòng tin chắc, sự kết án, phán quyết
    trick: lừa
    organic: hữu cơ
    tent: lều
    examination: kiểm tra
    publisher: nhà xuất bản
    strengthen: củng cố
    French: người Pháp
    proposed: đề xuất
    myth: huyền thoại
    sophisticated: tinh vi
    cow: bò
    etc: vv
    standing: đứng
    asleep: ngủ
    tennis: quần vợt
    nerve: dây thần kinh
    barrel: thùng
    bombing: ném bom
    membership: thành viên
    ratio: tỉ lệ
    menu: thực đơn
    purchase: mua, tựa vào, bám vào
    controversial: gây tranh cãi
    desperate: tuyệt vọng
    rate: tỷ lệ
    lifestyle: lối sống
    humor: hài hước
    loud: to tiếng
    glove: găng tay
    suspect: nghi ngờ
    sufficient: đủ
    narrative: tường thuật
    photographer: nhiếp ảnh gia
    helicopter: máy bay trực thăng
    Catholic: Công giáo
    modest: khiêm tốn
    provider: các nhà cung cấp
    delay: sự chậm trễ
    agricultural: nông nghiệp
    explo de: nổ tung
    stroke: Cú đánh
    scope: phạm vi
    punishment: hình phạt
    handful: ít
    badly: tệ
    horizon: đường chân trời
    curious: Hiếu kỳ
    downtown: trung tâm thành phố
    girlfriend: bạn gái
    prompt: nhắc nhở
    request: yêu cầu
    cholesterol: cholesterol
    absorb: hấp thụ
    adjustment: điều chỉnh
    taxpayer: người nộp thuế
    eager: hăng hái
    principal: hiệu trưởng
    detailed: chi tiết
    motivation: động lực
    assignment: nhiệm vụ
    restriction: sự hạn chế
    across: băng qua
    Palestinian: Palestine
    laboratory: phòng thí nghiệm
    workshop: xưởng
    differently: khác
    auto: Tự động
    romantic: lãng mạn
    cotton: bông
    motor: động cơ
    sue: kiện
    flavor: hương vị
    overlook: bỏ qua
    float: phao
    undergo: trải qua
    sequence: trình tự
    demonstration: trình diễn
    jet: máy bay phản lực
    orange: trái cam
    consumption: tiêu dùng
    assert: khẳng định
    blade: lưỡi
    temporary: tạm thời
    medication: thuốc men
    print: in
    cabin: cabin
    bite: cắn
    relative: quan hệ
    edition: phiên bản
    valley: thung lũng
    yours: của bạn
    pitch: sân cỏ
    pine: cây thông
    brilliant: rực rỡ
    versus: đấu với
    manufacturing: chế tạo
    risk: rủi ro
    Christian: Christian
    complex: phức tạp
    absolute: tuyệt đối
    chef: đầu bếp
    discrimination: kỳ thị
    offensive: phản cảm
    German: tiếng Đức
    suit: bộ đồ
    boom: sự bùng nổ
    register: ghi danh
    appoint: bổ nhiệm
    heritage: gia tài
    God: thần
    terrorist: khủng bố
    dominant: có ưu thế
    successfully: thành công
    shit: dơ bẩn
    lemon: Chanh
    hungry: đói bụng
    sense: giác quan
    dry: khô
    wander: đi lang thang
    submit: đệ trình
    economics: Kinh tế học
    naked: trần truồng
    anticipate: đoán trước
    nut: hạt
    legacy: di sản
    extension: sự mở rộng
    shrug: nhún vai
    fly: bay
    battery: ắc quy
    arrival: sự đến
    legitimate: hợp pháp
    orientation: sự định hướng
    inflation: lạm phát
    cope: đối phó
    flame: ngọn lửa
    cluster: cụm
    host: chủ nhà
    wound: vết thương
    dependent: phụ thuộc
    shower: vòi hoa sen
    institutional: thể chế
    depict: miêu tả
    operating: điều hành
    flesh: xác thịt
    garage: gara
    operator: nhà điều hành
    instructor: giảng viên
    collapse: sự sụp đổ
    borrow: vay
    furthermore: hơn nữa
    comedy: phim hài
    mortgage: thế chấp
    sanction (PL): sự trừng phạt (PL)
    civilian: dân thường
    twelve: mười hai
    weekly: hàng tuần
    habitat: môi trường sống
    grain: ngũ cốc
    brush: chải
    consciousness: ý thức
    devote: cống hiến
    c rack: bẻ khóa
    measurement: phép đo
    province: tỉnh
    ease: giảm bớt
    seize: tịch thu
    ethics: đạo đức
    nomination: đề cử
    permission: sự cho phép
    wise: khôn ngoan
    actress: nữ diễn viên
    summit: hội nghị thượng đỉnh
    acid: axit
    odds: tỷ lệ
    gifted: năng khiếu
    frustration: thất vọng
    medium: Trung bình
    function: chức năng
    physically: thể chất
    grant: ban cho
    distinguish: phân biệt
    shore: bờ biển
    repeatedly: nhiều lần
    lung: phổi
    firm: chắc chắn
    running: đang chạy
    correct: chính xác
    distinct: khác biệt
    artistic: nghệ thuật
    discourse: đàm luận
    basket: cái rổ
    ah: ah
    fighting: trận đánh
    impressive: ấn tượng
    competitor: đối thủ
    ugly: xấu xí
    worried: lo lắng
    portray: miêu tả
    powder: bột
    ghost: ma
    persuade: truy vấn
    moderate: vừa phải
    subsequent: sau đó
    continued: tiếp tục
    cookie: bánh quy
    carrier: vận chuyển
    cooking: nấu nướng
    frequent: Thường xuyên
    ban: lệnh cấm
    swing: lung lay
    orange: trái cam
    awful: kinh khủng
    admire: ngưỡng mộ
    pet: vật nuôi
    miracle: phép màu
    exceed: quá
    rhythm: nhịp
    widespread: phổ biến rộng rãi
    killing: giết chết
    lovely: đáng yêu
    sin: tội
    charity: từ thiện
    script: kịch bản
    tactic: chiến thuật
    identification: nhận biết
    transformation: chuyển đổi
    everyday: mỗi ngày
    headline: tiêu đề
    crash: tai nạn
    venture: liên doanh
    invasion: cuộc xâm lăng
    military: quân đội
    nonetheless: dù sao
    adequate: đầy đủ
    piano: đàn piano
    grocery: tạp hóa
    intensity: cường độ
    exhibit: triển lãm
    high: cao
    blanket: cái mền
    margin: lề
    principal: hiệu trưởng
    quarterback: tiền vệ
    mouse: chuột
    rope: dây thừng
    concrete: bê tông
    prescription: đơn thuốc
    African-American: Người Mỹ gốc Phi
    chase: đuổi theo
    document: tài liệu
    brick: gạch
    recruit: tuyển dụng
    patch: vá
    consensus: sự đồng thuận
    horror: kinh dị
    recording: ghi âm
    changing: thay đổi
    painter: họa sĩ
    colonial: thuộc địa
    pie: chiếc bánh
    sake: lợi ích
    gaze: nhìn chằm chằm
    courage: lòng can đảm
    pregnancy: mang thai
    swear: xin thề
    defeat: đánh bại
    clue: manh mối
    reinforce: củng cố
    win: thắng lợi
    confusion: sự nhầm lẫn
    slice: lát
    occupation: nghề nghiệp
    dear: kính thưa
    coal: than
    sacred: Linh thiêng
    criminal: phạm tội
    formula: công thức
    cognitive: nhận thức
    collective: tập thể
    exact: chính xác
    uncle: Chú
    square: Quảng trường
    captain: đội trưởng
    sigh: thở dài
    attribute: thuộc tính
    dare: dám
    okay: đuợc
    homeless: Vô gia cư
    cool: mát mẻ
    gallery: bộ sưu tập
    soccer: bóng đá
    defendant: bị cáo
    tunnel: đường hầm
    fitness: sự tập thể dục
    lap: vòng
    grave: phần mộ
    toe: ngón chân
    container: thùng đựng hàng
    virtue: Đức hạnh
    abroad: ở nước ngoài
    architect: kiến trúc sư
    dramatically: đột ngột
    makeup: trang điểm
    inquiry: yêu cầu
    rose: bông hồng
    surprisingly: thật ngạc nhiên
    highlight: Điểm nổi bật
    decrease: giảm bớt
    indication: dấu hiệu
    rail: đường sắt
    anniversary: ngày kỷ niệm
    couch: đi văng
    alliance: liên minh
    hypothesis: giả thuyết
    boyfriend: bạn trai
    compose: soạn, biên soạn
    peer: ngang nhau
    mess: lộn xộn
    rank: cấp
    legend: huyền thoại
    regulate: quy định
    adolescent: thanh niên
    shine: tỏa sáng
    norm: định mức
    upset: buồn bã
    remark: nhận xét
    resign: từ chức
    reward: phần thưởng
    gentle: dịu dàng
    related: liên quan
    organ: đàn organ
    lightly: nhẹ nhàng
    concerning: có liên quan
    invent: phát minh
    laughter: tiếng cười
    fit: Phù hợp
    northwest: Tây Bắc
    counseling: tư vấn
    tight: chặt chẽ
    receiver: người nhận
    ritual: lễ nghi
    insect: côn trùng
    interrupt: làm gián đoạn
    salmon: cá hồi
    favor: ủng hộ
    trading: thương mại
    concern: mối quan ngại
    magic: ma thuật
    superior: cấp trên
    combat: chống lại
    stem: thân cây
    surgeon: bác sĩ phẫu thuật
    acceptable: chấp nhận được
    physics: vật lý
    rape: hãm hiếp
    counsel: lời khuyên
    brush: chải
    jeans: Quần jean
    hunt: săn bắn
    continuous: liên tiếp
    log: đăng nhập
    echo: echo
    pill: Viên thuốc
    excited: bị kích thích
    sculpture: điêu khắc
    compound: hợp chất
    integrate: tích hợp
    flour: bột mì
    bitter: đắng
    bare: trần
    slope: dốc
    rent: thuê
    presidency: chức tổng thống
    serving: phục vụ
    subtle: tế nhị
    greatly: rất nhiều
    bishop: giám mục
    drinking: uống
    delay: sự chậm trễ
    cry: khóc
    acceptance: chấp thuận
    collapse: sự sụp đổ
    shop: cửa tiệm
    pump: máy bơm
    candy: Cục kẹo
    evil: tà ác
    final: sau cùng
    finance: tài chính
    pleased: vừa lòng
    medal: huy chương
    beg: ăn xin
    sponsor: nhà tài trợ
    ethical: đạo đức
    secondary: thứ hai
    slam: sập
    export: xuất khẩu
    experimental: thử nghiệm
    melt: tan chảy
    midnight: nữa đêm
    net: mạng lưới
    curve: đường cong
    integrity: chính trực
    entitle: quyền lợi
    evident: hiển nhiên
    logic: logic
    essence: Bản chất
    park: công viên
    exclude: loại trừ
    harsh: khắc nghiệt
    closet: tủ quần áo
    suburban: ngoại ô
    greet: chào hỏi
    favor: ủng hộ
    interior: Nội địa
    corridor: hành lang
    murder: giết người
    retail: bán lẻ
    pitcher: người bình
    march: tháng Ba
    snake: con rắn
    pitch: sân cỏ
    excuse: tha
    cross: vượt qua
    weakness: yếu đuối
    pig: con lợn
    cold: lạnh
    classical: cổ điển
    estimated: ước tính
    T-shirt: Áo thun
    online: Trực tuyến
    unemployment: thất nghiệp
    civilization: nền văn minh
    fold: gập lại
    patient: bệnh nhân
    pop: nhạc pop
    daily: hằng ngày
    reverse: đảo ngược
    missing: mất tích
    correlation: tương quan
    humanity: nhân loại
    flash: đèn flash
    developer: nhà phát triển
    reliable: đáng tin cậy
    excitement: sự phấn khích
    beef: thịt bò
    Islam: đạo Hồi
    Roman: Roman
    stretch: căng ra
    architecture: kiến trúc
    occasional: thỉnh thoảng
    administrative: hành chính
    elbow: khuỷu tay
    deadly: chết người
    Muslim: Hồi giáo
    Hispanic: Người Hispanic
    allegation: cáo buộc
    tip: tiền boa
    confuse: nhầm lẫn
    airplane: Máy bay
    monthly: hàng tháng
    duck: con vịt
    dose: liều
    Korean: Hàn Quốc
    plead: biện hộ
    initiate: bắt đầu
    lecture: bài học
    van: van
    sixth: thứ sáu
    bay: bay
    mainstream: dòng chính
    suburb: ngoại ô
    sandwich: sandwich
    unlike: không giống
    trunk: Thân cây
    rumor: tin đồn
    implementation: thực hiện
    swallow: nuốt
    motivate: động viên
    render: render
    longtime: thời gian dài
    trap: bẩy
    restrict: giới hạn
    cloth: vải
    seemingly: có vẻ
    legislative: lập pháp
    effectiveness: hiệu quả
    enforce: thi hành
    lens: ống kính
    reach: chạm tới
    inspector: thanh tra
    lend: cho vay
    plain: trơn
    fraud: gian lận
    companion: đồng hành
    contend: đấu tranh
    nail: móng tay
    array: mảng
    strict: nghiêm khắc
    assemble: tập hợp
    frankly: thẳng thắn
    rat: con chuột
    burst: nổ
    hallway: hành lang
    cave: hang
    inevitable: chắc chắn xảy ra
    southwest: tây nam
    monster: quái vật
    speed: tốc độ
    protest: phản đối
    unexpected: bất ngờ
    obstacle: trở ngại
    facilitate: tạo điều kiện
    encounter: gặp gỡ
    rip: Yên nghỉ
    herb: thảo mộc
    overwhelming: áp đảo
    integration: hội nhập
    crystal: pha lê
    recession: suy thoái kinh tế
    wish: muốn
    top: hàng đầu
    written: bằng văn bản
    motive: động cơ
    label: nhãn
    flood: lũ
    pen: cây bút
    ownership: sở hữu
    nightmare: ác mộng
    notice: để ý
    inspection: kiểm tra
    supervisor: người giám sát
    consult: tham khảo ý kiến
    arena: đấu trường
    laugh: cười
    diagnosis: chẩn đoán
    possession: chiếm hữu
    forgive: tha lỗi
    warm: ấm áp
    consistently: nhất quán
    basement: tầng hầm
    project: dự án
    drift: trôi dạt
    drain: ráo nước
    last: Cuối cùng
    prosecution: truy tố
    maximum: tối đa
    announcement: thông báo
    warrior: chiến binh
    prediction: dự đoán
    bacteria: vi khuẩn
    questionnaire: bảng câu hỏi
    mud: bùn
    infrastructure: cơ sở hạ tầng
    hurry: vội
    privilege: đặc quyền
    temple: ngôi đền
    medium: Trung bình
    outdoor: ngoài trời
    suck: hút
    and/or: và / hoặc
    broadcast: phát sóng
    re: lại
    leap: nhảy vọt
    random: ngẫu nhiên
    past: quá khứ
    wrist: cổ tay
    curtain: tấm màn
    monitor: giám sát
    pond: ao
    domain: miền
    guilt: tội lỗi
    cattle: gia súc
    subject: môn học
    walking: đi dạo
    playoff: playoff
    minimum: tối thiểu
    fiscal: tài chính
    skirt: váy
    dump: đổ
    hence: vì thế
    database: cơ sở dữ liệu
    uncomfortable: khó chịu
    aim: mục đích
    execute: thi hành
    limb: chân tay
    ideology: hệ tư tưởng
    average: Trung bình cộng
    welcome: chào mừng
    tune: điều chỉnh
    continuing: tiếp tục
    harm: làm hại
    railroad: đường sắt
    endure: chịu đựng
    radiation: sự bức xạ
    horn: sừng
    chronic: mãn tính
    peaceful: bình yên
    innovation: đổi mới
    strain: sự căng thẳng, quá tải
    guitar: đàn ghi ta
    replacement: thay thế
    behave: hành xử
    administer: quản lý
    simultaneously: đồng thời
    dancer: vũ công
    amendment: sửa đổi
    guard: bảo vệ
    pad: tập giấy
    transmission: truyền tải
    await: chờ đợi
    retired: nghỉ hưu
    trigger: cò súng
    spill: tràn
    grateful: tri ân
    grace: ân sủng
    virtual: ảo
    response: phản ứng
    colony: thuộc địa
    adoption: nhận con nuôi
    slide: trượt
    indigenous: bản địa
    closed: đóng
    convict: tù nhân
    civilian: dân thường
    towel: khăn tắm
    modify: sửa đổi
    particle: hạt
    award: giải thưởng
    glance: nháy mắt
    prize: giải thưởng
    landing: đổ bộ
    conduct: hạnh kiểm
    blue: màu xanh da trời
    boost: tăng
    bat: gậy
    alarm: báo thức
    festival: lễ hội
    grip: nắm chặt
    weird: kỳ dị
    undermine: phá hoại
    freshman: sinh viên năm nhất
    sweat: mồ hôi
    outer: bên ngoài
    European: Châu Âu
    drunk: say
    survey: khảo sát
    research: nghiên cứu
    separation: tách biệt
    traditionally: theo truyền thống
    stuff: đồ đạc
    govern: quản lý
    southeast: Đông Nam
    intelligent: thông minh
    wherever: ở đâu
    ballot: phiếu
    rhetoric: Hùng biện
    convinced: thuyết phục
    driving: điều khiển
    vitamin: vitamin
    enthusiasm: hăng hái
    accommodate: chứa
    praise: ca ngợi
    injure: làm bị thương
    wilderness: hoang dã
    nearby: gần đó
    endless: bất tận
    mandate: ủy nhiệm
    pause: tạm ngừng
    excuse: tha
    respectively: tương ứng
    uncertainty: tính không chắc chắn
    chaos: hỗn loạn
    short: ngắn
    mechanical: cơ khí
    canvas: Tranh sơn dầu
    forty: bốn mươi
    matter: vấn đề
    lobby: sảnh đợi
    profound: thâm thúy
    format: định dạng
    trait: đặc điểm
    currency: tiền tệ
    turkey: gà tây
    reserve: dự trữ
    beam: chùm tia
    abuse: lạm dụng
    astronomer: nhà thiên văn học
    corruption: tham nhũng
    contractor: nhà thầu
    apologize: xin lỗi
    doctrine: học thuyết
    genuine: chính hãng
    thumb: ngón tay cái
    unity: thống nhất
    compromise: thỏa hiệp
    horrible: kinh khủng
    behavioral: hành vi
    exclusive: độc quyền
    scatter: tiêu tan
    commonly: thông thường
    convey: chuyên chở
    rush: vội vã
    twist: xoắn
    complexity: phức tạp
    fork: cái nĩa
    disk: đĩa
    relieve: giải tỏa
    suspicion: nghi ngờ
    lock: Khóa
    finish: hoàn thành
    residence: nơi cư trú
    shame: xấu hổ
    meaningful: có ý nghĩa
    sidewalk: đường đi bộ
    Olympics: Thế vận hội
    technological: công nghệ
    signature: Chữ ký
    pleasant: dễ chịu
    wow: wow
    suspend: đình chỉ
    rebel: nổi loạn
    frozen: đông lạnh
    desire: khao khát
    spouse: vợ / chồng
    fluid: chất lỏng
    pension: lương hưu
    resume: tiếp tục
    theoretical: lý thuyết
    sodium: natri
    blow: thổi
    promotion: quảng cáo
    delicate: tinh tế
    forehead: trán
    rebuild: xây dựng lại
    bounce: tung lên
    electrical: điện
    hook: cái móc
    detective: thám tử
    traveler: du khách
    click: nhấp chuột
    compensation: đền bù
    signal: tín hiệu
    exit: lối thoát
    attraction: sức hút
    dedicate: dâng hiến
    altogether: hoàn toàn
    pickup: nhặt lên
    carve: khắc chạm
    needle: cây kim
    belly: bụng
    ship: tàu
    scare: sợ hãi
    portfolio: danh mục đầu tư
    shuttle: đưa đón
    invisible: vô hình
    timing: thời gian
    engagement: hôn ước
    ankle: mắt cá
    transaction: Giao dịch
    rescue: cứu hộ
    counterpart: đối tác
    historically: lịch sử
    firmly: vững chắc
    mild: nhẹ nhàng
    rider: người lái
    doll: búp bê
    noon: trưa
    exhibit: triển lãm
    amid: giữa
    identical: giống nhau
    precise: tóm lược
    anxious: lo lắng
    structural: cấu trúc
    residential: nhà ở
    loud: to tiếng
    diagnose: chẩn đoán
    carbohydrate: carbohydrate
    liberty: tự do
    poster: áp phích
    theology: thần học
    nonprofit: phi lợi nhuận
    crawl: thu thập thông tin
    oxygen: ôxy
    handsome: đẹp
    magic: ma thuật
    sum: tổng hợp
    provided: cung cấp
    businessman: doanh nhân
    promising: hứa hẹn
    conscious: có ý thức
    determination: sự quyết tâm
    donor: nhà tài trợ
    hers: của cô ấy
    pastor: mục sư
    jazz: jazz
    opera: opera
    Japanese: tiếng Nhật
    bite: cắn
    frame: khung
    evil: tà ác
    acquisition: mua lại
    pit: hố
    hug: ôm
    wildlife: động vật hoang dã
    punish: trừng phạt
    giant: khổng lồ
    primary: sơ cấp
    equity: công bằng
    wrong: sai rồi
    doorway: lối vào
    departure: khởi hành
    elevator: thang máy
    teenage: thiếu niên
    guidance: hướng dẫn
    happiness: hạnh phúc
    statue: bức tượng
    pursuit: theo đuổi
    repair: sửa
    decent: phong nha
    gym: phòng thể dục
    oral: miệng
    clerk: nhân viên bán hàng
    Israeli: Israeli
    envelope: phong bì
    reporting: Báo cáo
    destination: nơi đến
    fist: nắm tay
    endorse: chứng thực
    exploration: thăm dò
    generous: hào phóng
    bath: bồn tắm
    rescue: cứu hộ
    thereby: bằng cách ấy
    overall: tổng thể
    indicator: chỉ thị
    sunlight: ánh sáng mặt trời
    feedback: Phản hồi
    spectrum: quang phổ
    purple: màu tím
    laser: laser
    bold: Dũng cảm
    reluctant: lưỡng lự
    starting: bắt đầu
    expertise: chuyên môn
    practically: thực tế
    program: chương trình
    picture: hình ảnh
    tune: điều chỉnh
    eating: Ăn
    age: tuổi tác
    volunteer: Tình nguyện
    hint: dấu
    sharply: mạnh
    parade: diễu hành
    advocate: biện hộ
    realm: cảnh giới
    ban: lệnh cấm
    strip: dải
    cancel: hủy bỏ
    blend: trộn
    therapist: nhà trị liệu
    slice: lát
    peel: lột vỏ
    pizza: pizza
    recipient: người nhận
    hesitate: do dự
    flip: lật
    accounting: kế toán
    debate: tranh luận
    bias: sự thiên vị
    huh: Huh
    metaphor: phép ẩn dụ
    candle: nến
    handle: xử lý
    worry: lo
    judicial: tư pháp
    entity: thực thể
    suffering: đau khổ
    full-time: toàn thời gian
    feel: cảm thấy
    lamp: đèn
    garbage: rác thải
    servant: người hầu
    addition: thêm vào
    regulatory: quy định
    diplomatic: ngoại giao
    elegant: thanh lịch
    inside: phía trong
    reception: tiếp nhận
    vanish: biến mất
    automatically: tự động
    chin: cái cằm
    trail: đường mòn
    necessity: sự cần thiết
    confess: xưng
    racism: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
    starter: bắt đầu
    interior: Nội địa
    banking: ngân hàng
    casual: giản dị
    gravity: nghiêm trọng
    enroll: ghi danh
    diminish: suy giảm
    prevention: Phòng ngừa
    Arab: Arab
    value: giá trị
    minimize: giảm thiểu
    chop: chặt

  4. #4
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 310024
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    249

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    Danh sách từ 4000 - 5000 trong top những từ vựng tiếng anh thường gặp nhất. Trong khoảng này có thể bạn sẽ gặp rất nhiều từ lạ có thể có những từ chưa gặp bao giờ
    performer: người biểu diễn
    intent: ý định
    isolate: cô lập
    pump: máy bơm
    inventory: hàng tồn kho
    productive: có năng suất
    assembly: hội,, tổ hợp
    civic: công dân
    silk: lụa
    magnitude: độ lớn
    steep: dốc
    hostage: con tin
    collector: người thu gom
    popularity: phổ biến
    kiss: hôn
    alien: người ngoài hành tinh
    dynamic: năng động
    scary: đáng sợ
    equation: phương trình
    angel: Thiên thần
    switch: công tắc điện
    offering: chào bán
    rage: giận dữ
    photography: nhiếp ảnh
    repair: sửa
    toilet: phòng vệ sinh
    disappointed: thất vọng
    precious: quí
    prohibit: cấm
    representative: Tiêu biểu
    content: Nội dung
    realistic: thực tế
    Russian: Người Nga
    hidden: ẩn
    command: chỉ huy
    tender: đấu thầu
    wake: đánh thức
    gathering: thu thập
    outstanding: nổi bật
    stumble: tình cờ gặp
    lonely: cô đơn
    automobile: ôtô
    artificial: nhân tạo
    dawn: bình minh
    abstract: trừu tượng
    descend: hạ xuống
    silly: ngớ ngẩn
    hook: cái móc
    tide: thủy triều
    shared: chia sẻ
    hopefully: hy vọng
    readily: dễ dàng
    cooperate: hợp tác
    revolutionary: cách mạng
    romance: lãng mạn
    hardware: phần cứng
    pillow: cái gối
    kit: bộ dụng cụ
    cook: nấu ăn
    spread: Lan tràn
    continent: lục địa
    seal: niêm phong
    circuit: mạch
    sink: bồn rửa
    ruling: phán quyết
    shortage: sự thiếu
    annually: hàng năm
    lately: gần đây
    trap: bẩy
    scan: quét
    fool: ngu xuẩn
    deadline: hạn chót
    rear: phía sau
    processing: Chế biến
    ranch: trang trại
    coastal: duyên hải
    undertake: thực hiện
    softly: nhẹ nhàng
    reserve: dự trữ
    burning: đốt
    verbal: lời nói
    tribal: bộ lạc
    ridiculous: nực cười
    automatic: tự động
    diamond: kim cương
    credibility: uy tín
    import: nhập khẩu
    sexually: tình dục
    spring: mùa xuân
    way: đường
    divine: thần thánh
    sentiment: tình cảm
    cart: xe đẩy
    oversee: giám sát
    stem: thân cây
    elder: đàn anh
    pro: pro
    inspiration: cảm hứng
    Dutch: Người Hà Lan
    quantity: số lượng
    trailer: trailer
    mate: người bạn đời
    o'clock: giờ
    Greek: người Hy Lạp
    genius: Thiên tài
    monument: tượng đài
    bid: BID
    quest: nhiệm vụ
    sacrifice: sự hy sinh
    invitation: lời mời
    accuracy: tính chính xác
    juror: bồi thẩm đoàn
    officially: chính thức
    broker: người môi giới
    treasure: kho báu
    loyalty: lòng trung thành
    credit: tín dụng
    shock: sốc
    talented: có tài
    gasoline: xăng
    stiff: cứng
    output: đầu ra
    nominee: ứng cử viên
    extended: mở rộng
    please: xin vui lòng
    diabetes: Bệnh tiểu đường
    slap: tát
    toxic: chất độc
    alleged: cáo buộc
    jaw: hàm
    grief: đau buồn
    mysterious: huyền bí
    rocket: tên lửa
    donate: hiến tặng
    inmate: tù nhân
    tackle: giải quyết
    dynamics: động lực học
    bow: cây cung
    ours: của chúng tôi
    senior: cao cấp
    dignity: phẩm giá
    carpet: thảm
    parental: cha mẹ
    bubble: bong bóng
    heat: nhiệt
    buddy: Bạn bè
    barn: chuồng trại
    sword: thanh kiếm
    flash: đèn flash
    seventh: thứ bảy
    glory: vinh quang
    tightly: chặt chẽ
    protective: bảo vệ
    tuck: tuck
    drum: trống
    faint: mờ nhạt
    post: bài đăng
    queen: nữ hoàng
    dilemma: tình trạng khó xử
    input: đầu vào
    specialize: chuyên môn hóa
    northeast: đông bắc
    shallow: nông
    liability: trách nhiệm pháp lý
    sail: cánh buồm
    merchant: thương gia
    stadium: sân vận động
    improved: cải tiến
    bloody: dính máu
    defeat: đánh bại
    associated: liên kết
    withdrawal: thu hồi
    refrigerator: tủ lạnh
    nest: tổ
    near: ở gần
    thoroughly: triệt để
    lane: lane
    ancestor: tổ tiên
    condemn: lên án
    steam: hơi nước
    accent: giọng điệu
    escape: thoát khỏi
    optimistic: lạc quan
    unite: thống nhất
    cage: cái lồng
    equip: Trang bị
    shrimp: con tôm
    homeland: quê hương
    exchange: trao đổi, giao dịch
    rack: giá đỡ
    costume: trang phục
    wolf: chó sói
    courtroom: phòng xử án
    statute: đạo luật
    cartoon: hoạt hình
    besides: ngoài ra
    productivity: năng suất
    grin: nụ cười
    symbolic: tượng trưng
    seal: niêm phong
    bug: lỗi
    bless: ban phước
    aunt: cô dì
    agriculture: nông nghiệp
    rock: đá
    hostile: Hostile
    root: nguồn gốc
    conceive: thụ thai
    combined: kết hợp
    instantly: ngay lập tức
    bankruptcy: phá sản
    vaccine: vắc-xin
    bonus: thưởng
    collaboration: hợp tác
    mixed: pha trộn
    opposed: phản đối
    orbit: quỹ đạo
    grasp: sự hiểu biết
    patience: kiên nhẫn
    spite: bất bình
    tropical: nhiệt đới
    voting: bầu cử
    patrol: tuần tra
    willingness: sự sẵn lòng
    position: Chức vụ
    revelation: sự mặc khải
    rent: thuê
    calm: điềm tĩnh
    jewelry: đồ trang sức
    Cuban: Cuba
    haul: lôi
    concede: công nhận
    trace: dấu vết
    wagon: toa xe
    afterward: sau đó
    spectacular: đẹp mắt
    ruin: phá hoại
    sheer: tuyệt
    prior: trước
    immune: miễn dịch
    reliability: độ tin cậy
    ass: mông
    alongside: bên cạnh
    bush: cây bụi
    exotic: kỳ lạ
    fascinating: hấp dẫn
    secure: đảm bảo
    clip: kẹp
    thigh: đùi
    bull: con bò
    drawer: ngăn kéo
    regard: quan tâm
    sheep: cừu
    discourage: gây chán nản cho
    coordinator: điều phối viên
    ideological: ý thức hệ
    runner: người chạy
    secular: thế tục
    intimate: thân mật
    empire: đế chế
    cab: taxi
    divorce: ly hôn
    exam: thi
    documentary: phim tài liệu
    neutral: Trung tính
    biology: sinh học
    flexible: linh hoạt
    progressive: cấp tiến
    web: web
    conspiracy: âm mưu
    catch: bắt lấy
    casualty: tai nạn
    republic: nước cộng hòa
    execution: chấp hành
    terrific: khủng khiếp
    whale: cá voi
    functional: chức năng
    star: ngôi sao
    draft: bản nháp
    instinct: bản năng
    teammate: đồng đội
    aluminum: nhôm
    whoever: bất cứ ai
    ministry: Bộ
    verdict: bản án
    instruct: dạy
    skull: sọ
    self-esteem: lòng tự trọng
    ease: giảm bớt
    cooperative: hợp tác xã
    manipulate: vận dụng
    bee: con ong
    practitioner: học viên
    loop: vòng lặp
    edit: chỉnh sửa
    whip: roi da
    puzzle: câu đố
    mushroom: nấm
    subsidy: trợ cấp
    boil: sôi lên
    tragic: bi kịch
    mathematics: toán học
    mechanic: thợ cơ khí
    jar: lọ
    respect: sự tôn trọng
    earthquake: động đất
    pork: thịt heo
    creativity: sáng tạo
    safely: an toàn
    underlying: cơ bản
    dessert: món tráng miệng
    sympathy: cảm thông
    fisherman: ngư dân
    incredibly: vô cùng
    isolation: cô lập
    sock: bít tất
    near: ở gần
    jump: nhảy
    eleven: mười một
    sexy: sexy
    entrepreneur: doanh nhân
    syndrome: hội chứng
    bureau: phòng làm việc
    seat: ghế
    workplace: nơi làm việc
    ambition: tham vọng
    touchdown: đụng
    utilize: sử dụng
    breeze: khoe khoang
    costly: tốn kém
    ambitious: đầy tham vọng
    Christianity: Cơ đốc giáo
    presumably: có lẽ
    influential: có ảnh hưởng
    translation: dịch
    uncertain: không chắc chắn
    dissolve: giải thể
    object: vật
    statistical: thống kê
    gut: ruột
    metropolitan: đô thị
    rolling: lăn
    aesthetic: thẩm mỹ
    spell: Đánh vần
    insert: chèn
    booth: gian hàng
    helmet: mũ bảo hiểm
    waist: eo
    expected: kỳ vọng
    lion: sư tử
    accomplishment: hoàn thành
    royal: hoàng tộc
    panic: hoảng loạn
    cast: dàn diễn viên
    crush: nghiền nát
    actively: tích cực
    cliff: vách đá
    minimal: tối thiểu
    cord: dây
    fortunately: may mắn
    cocaine: cocaine
    illusion: ảo giác
    anonymous: vô danh
    tolerate: tha thứ
    appreciation: sự đánh giá
    commissioner: ủy viên
    harm: làm hại
    flexibility: Mềm dẻo
    instructional: hướng dẫn
    scramble: tranh giành
    casino: casino
    tumor: khối u
    decorate: trang trí
    sort: sắp xếp
    charge: sạc điện
    pulse: xung
    equivalent: tương đương
    fixed: đã sửa
    experienced: có kinh nghiệm
    donation: Quyên góp
    diary: Nhật ký
    sibling: anh chị em ruột
    irony: mỉa mai
    spoon: cái thìa
    midst: giữa
    alley: hẻm
    upset: buồn bã
    interact: tương tác
    soap: xà bông
    cute: dễ thương
    rival: đối thủ
    short-term: thời gian ngắn
    punch: đấm
    pin: ghim
    hockey: khúc côn cầu
    passing: đi qua
    persist: tồn tại
    supplier: nhà cung cấp
    known: nổi tiếng
    momentum: Đà
    purse: cái ví
    shed: đổ ra
    liquid: chất lỏng
    icon: biểu tượng
    elephant: con voi
    consequently: hậu quả là
    legislature: cơ quan lập pháp
    associate: liên kết
    franchise: nhượng quyền thương mại
    correctly: đúng
    mentally: tinh thần
    foster: nuôi dưỡng
    bicycle: Xe đạp
    encouraging: khuyến khích
    cheat: lừa đảo
    access: truy cập
    heal: chữa lành
    fever: sốt
    filter: lọc
    rabbit: Con thỏ
    coin: đồng tiền
    exploit: khai thác
    accessible: có thể truy cập
    organism: cơ thể
    sensation: cảm giác
    partially: một phần
    stay: ở lại
    upstairs: tầng trên
    dried: khô
    minimum: tối thiểu
    pro: pro
    conservation: bảo tồn
    shove: xô
    backyard: sân sau
    charter: điều lệ
    stove: bếp
    consent: bằng lòng
    comprise: bao gồm
    reminder: nhắc nhở
    alike: như nhau
    placement: vị trí
    dough: bột
    grandchild: cháu ngoại
    dam: con đập
    reportedly: báo cáo
    well-known: nổi tiếng
    surrounding: xung quanh
    ecological: sinh thái
    outfit: trang phục
    unprecedented: chưa từng có
    columnist: nhà bình luận viên
    workout: tập thể dục
    preliminary: sơ bộ
    patent: bằng sáng chế
    shy: nhát
    quote: Trích dẫn
    trash: rác
    disabled: tàn tật
    gross: Tổng
    damn: chỉ trích
    hormone: hoocmon
    texture: kết cấu
    counter: quầy tính tiền
    pencil: bút chì
    associate: liên kết
    frontier: biên giới
    spray: Xịt nước
    bet: cá cược
    disclose: tiết lộ
    custody: quyền nuôi con
    banker: chủ ngân hàng
    beast: quái thú
    interfere: gây trở ngại
    oak: cây sồi
    case: trường hợp
    eighth: thứ tám
    notebook: sổ tay
    outline: đề cương
    gaze: nhìn chằm chằm
    attendance: sự tham dự
    speculation: suy đoán
    uncover: khám phá
    behalf: thay mặt
    innovative: sáng tạo
    shark: cá mập
    reward: phần thưởng
    mill: cối xay
    installation: cài đặt
    stimulate: kích thích
    tag: nhãn
    vertical: theo chiều dọc
    swimming: bơi lội
    fleet: hạm đội
    catalog: mục lục
    outsider: người ngoài
    sacrifice: sự hy sinh
    desperately: tuyệt vọng
    stance: lập trường
    compel: bắt buộc
    sensitivity: nhạy cảm
    someday: một ngày nào đó
    instant: tức thời
    debut: ra mắt
    proclaim: tuyên bố
    worldwide: trên toàn thế giới
    hike: đi lang thang
    required: cần thiết
    confrontation: đối đầu
    colorful: Đầy màu sắc
    ideal: lý tưởng
    constitution: hiến pháp
    trainer: người huấn luyện
    Thanksgiving: Lễ Tạ ơn
    scent: hương thơm
    stack: cây rơm
    eyebrow: lông mày
    sack: bao
    cease: ngưng
    inherit: thừa kế
    tray: cái mâm
    pioneer: người tiên phong
    organizational: tổ chức
    textbook: sách giáo khoa
    uh: uh
    nasty: bẩn thỉu
    shrink: co lại
    model: mô hình
    emerging: mới nổi
    dot: dấu chấm
    wheat: lúa mì
    fierce: khốc liệt
    envision: hình dung
    rational: hợp lý
    kingdom: Vương quốc
    aisle: lối đi
    weaken: làm suy yếu
    protocol: giao thức
    exclusively: duy nhất
    vocal: tiếng hát
    marketplace: thương trường
    openly: cởi mở
    unfair: không công bằng
    terrain: địa hình
    deploy: triển khai
    risky: rủi ro
    pasta: mỳ ống
    genre: thể loại
    distract: làm mất tập trung
    merit: n: Xứng đáng
    planner: lập kế hoạch
    depressed: suy sụp
    chunk: mảnh
    closest: gần nhất
    discount: giảm giá
    no: Không
    ladder: thang
    jungle: rừng nhiệt đới
    migration: di cư
    breathing: thở
    invade: xâm chiếm
    hurricane: bão
    retailer: nhà bán lẻ
    classify: phân loại
    wound: vết thương
    coup: cuộc đảo chính
    aid: viện trợ
    ambassador: đại sứ
    density: tỉ trọng
    supportive: hỗ trợ
    curiosity: sự tò mò
    skip: bỏ qua
    aggression: Hiếu chiến
    stimulus: kích thích kinh tế
    journalism: báo chí
    robot: robot
    flood: lũ
    dip: nhúng
    likewise: tương tự
    informal: không chính thức
    Persian: Người Ba Tư
    feather: lông vũ
    sphere: quả cầu
    tighten: thắt chặt
    boast: khoe khoan
    pat: vỗ vỗ
    perceived: lĩnh hội
    sole: Duy Nhất
    publicity: công khai
    major: chính
    unfold: mở ra
    joke: đùa
    well-being: hạnh phúc
    validity: hiệu lực
    ecosystem: hệ sinh thái
    strictly: nghiêm khắc
    partial: một phần
    collar: cổ áo
    weed: cỏ dại
    compliance: sự tuân thủ
    streak: streak
    supposedly: được cho là
    added: thêm
    builder: người xây dựng
    glimpse: nhìn thoáng qua
    premise: tiền đề
    specialty: chuyên môn
    deem: thấy
    artifact: đồ tạo tác
    sneak: sneak
    monkey: con khỉ
    mentor: người cố vấn
    two-thirds: hai phần ba
    listener: người nghe
    lightning: sét đánh
    legally: hợp pháp
    sleeve: tay áo
    disappointment: thất vọng
    disturb: xáo trộn
    rib: xương sườn
    excessive: quá đáng
    high-tech: công nghệ cao
    debris: mảnh vụn
    pile: Đóng cọc
    rod: gậy
    logical: hợp lý
    liberal: tự do
    ash: tro
    socially: xã hội
    parish: giáo xứ
    slavery: chế độ nô lệ
    blank: chỗ trống
    commodity: hàng hóa
    cure: chữa khỏi
    mineral: khoáng sản
    hunger: đói
    dying: chết
    developmental: phát triển
    faster: nhanh hơn
    spare: phụ tùng
    halfway: nửa chừng
    cure: chữa khỏi
    equality: bình đẳng
    cemetery: Nghĩa trang
    harassment: quấy rối
    deliberately: thong thả
    fame: danh tiếng
    regret: hối tiếc
    striking: nổi bật
    likelihood: khả năng
    carrot: cà rốt
    atop: trên
    toll: số điện thoại
    rim: rim
    embarrassed: xấu hổ
    fucking: fucking
    cling: bám lấy
    isolated: bị cô lập
    blink: chớp mắt
    suspicious: nghi ngờ
    wheelchair: xe lăn
    squad: đội hình
    eligible: hội đủ điều kiện
    processor: bộ vi xử lý
    plunge: lao xuống
    this: điều này
    sponsor: nhà tài trợ
    grin: nụ cười
    color: màu
    demographic: nhân khẩu học
    rain: mưa
    chill: làm lạnh
    refuge: nơi ẩn náu
    steer: chỉ đạo
    legislator: nhà lập pháp
    rally: biểu tình
    programming: lập trình
    cheer: vui lên
    outlet: đầu ra
    intact: nguyên vẹn
    vendor: nhà cung cấp
    thrive: phát đạt
    peanut: đậu phụng
    chew: nhai
    elaborate: kỹ lưỡng
    intellectual: trí tuệ
    conception: quan niệm
    auction: bán đấu giá
    steak: miếng bò hầm
    comply: tuân theo
    triumph: triumph
    shareholder: cổ đông
    comparable: so sánh
    transport: vận chuyển
    conscience: lương tâm
    calculation: phép tính
    considerably: đáng kể
    interval: khoảng thời gian
    scratch: vết trầy
    awake: thức tỉnh
    jurisdiction: quyền hạn
    inevitably: chắc chắn
    feminist: nữ quyền sĩ
    constraint: hạn chế
    emotionally: tình cảm
    expedition: thám hiểm
    allegedly: bị cáo buộc
    compromise: thỏa hiệp
    strain: sự căng thẳng, quá tải
    similarity: sự giống nhau
    butt: mông
    lid: Nắp
    dumb: ngớ ngẩn
    bulk: số lượng lớn
    sprinkle: rắc
    mortality: tử vong
    philosophical: triết học
    conversion: chuyển đổi
    patron: người bảo trợ
    municipal: thành phố
    any: bất kì
    liver: Gan
    harmony: hòa hợp
    solely: chỉ
    tolerance: lòng khoan dung
    instant: tức thời
    goat: con dê
    arm: cánh tay
    blessing: phước lành
    banana: trái chuối
    running: đang chạy
    palace: cung điện
    formerly: trước kia
    peasant: nông dân
    neat: khéo léo
    grandparent: ông bà
    lawmaker: nhà lập pháp
    supermarket: siêu thị
    cruise: du lịch
    mobile: di động
    plain: trơn
    part: phần
    calendar: lịch
    widow: Người đàn bà góa
    deposit: tiền gửi
    beard: râu
    brake: phanh
    downtown: trung tâm thành phố
    screening: kiểm tra
    impulse: thúc đẩy
    forbid: ngăn cấm
    fur: lông thú
    brutal: tàn bạo
    predator: người ăn thịt
    poke: xô
    opt: opt
    voluntary: tình nguyện
    trouble: rắc rối
    valid: có hiệu lực
    forum: diễn đàn
    dancing: khiêu vũ
    happily: hạnh phúc
    soar: bay lên
    removal: gỡ bỏ
    autonomy: tự trị
    enact: ban hành
    round: tròn
    thread: chủ đề
    light: ánh sáng
    landmark: mốc
    unhappy: không vui
    offender: tội phạm
    coming: đang đến
    privately: tư nhân
    fraction: phân số
    distinctive: đặc biệt
    tourism: du lịch
    threshold: ngưỡng
    calm: điềm tĩnh
    routinely: thường
    suite: suite
    remark: nhận xét
    regulator: người điều tiết
    straw: Rơm rạ
    theological: thần học
    apart: xa nhau
    exhaust: thoát ra
    globe: quả địa cầu
    fragile: mong manh
    objection: sự phản đối
    chemistry: hóa học
    old-fashioned: Cổ hủ
    crowded: Đông người
    circle: vòng tròn
    blast: vụ nổ
    prevail: chiếm ưu thế
    overnight: qua đêm
    denial: từ chối
    rental: thuê
    fantastic: tuyệt diệu
    fragment: miếng
    level: cấp độ
    screw: Đinh ốc
    warmth: ấm áp
    undergraduate: đại học
    liquid: chất lỏng
    headache: đau đầu
    policeman: cảnh sát
    yield: năng suất
    projection: chiếu
    battle: chiến đấu
    suitable: thích hợp
    mention: đề cập đến
    graduation: tốt nghiệp
    drill: máy khoan
    cruel: hung ác
    mansion: biệt thự
    regard: quan tâm
    grape: giống nho
    authorize: cho phép
    cottage: nhà tranh
    driveway: đường lái xe
    charm: quyến rũ
    sexuality: tình dục
    loyal: trung thành
    clay: đất sét
    pound: pao
    balloon: quả bóng bay
    invention: sự phát minh
    ego: tự ngã
    fare: giá vé
    homework: bài tập về nhà
    disc: đĩa
    sofa: ghế sô pha
    guarantee: Bảo hành
    availability: khả dụng
    radar: radar
    frown: nhăn mặt
    regain: giành lại
    leave: rời khỏi
    permit: cho phép
    sweater: áo len
    rehabilitation: phục hồi chức năng
    rubber: cao su
    retreat: rút lui
    molecule: phân tử
    freely: tự do
    favorable: thuận lợi
    steadily: liên tục
    veteran: cựu chiến binh
    integrated: tích hợp
    ha: ha
    youngster: thiếu niên
    broadcast: phát sóng
    premium: phí bảo hiểm
    accountability: trách nhiệm giải trình
    overwhelm: quá tải
    one-third: một phần ba
    contemplate: thưởng ngoạn
    update: cập nhật
    spark: tia lửa
    ironically: trớ trêu thay
    fatigue: mệt mỏi
    beyond: vượt ra ngoài
    speculate: suy đoán
    marker: đánh dấu
    low: thấp
    preach: rao giảng
    bucket: cái xô
    bomb: bom
    blond: tóc vàng
    confession: lời thú tội
    provoke: kích động
    marble: đá hoa
    substantially: đáng kể
    twist: xoắn
    defender: hậu vệ
    fish: cá
    explicit: rõ ràng
    transport: vận chuyển
    disturbing: phiền
    surveillance: giám sát
    magnetic: từ tính
    technician: kỹ thuật viên
    mutter: lẩm bẩm
    devastating: tàn phá
    depart: khởi hành
    arrow: mũi tên
    trauma: chấn thương
    neighboring: lân cận
    soak: ngâm
    ribbon: ribbon
    meantime: thời gian chờ đợi
    transmit: chuyển giao
    screen: màn
    harvest: mùa gặt
    consecutive: liên tiếp
    republican: nhà nước cộng hòa
    coordinate: danh từ: Tọa độ
    worldwide: trên toàn thế giới
    within: bên trong
    spy: gián điệp
    slot: khe
    riot: bạo loạn
    nutrient: chất dinh dưỡng
    citizenship: quyền công dân
    severely: nghiêm trọng
    sovereignty: chủ quyền
    ridge: cây rơm
    brave: can đảm
    lighting: thắp sáng
    specify: chỉ định
    contributor: người đóng góp
    frustrate: thất vọng
    crowd: đám đông
    articulate: khớp nối
    importantly: quan trọng
    transit: quá cảnh
    dense: dày đặc
    seminar: hội thảo
    electronics: thiết bị điện tử
    sunny: nắng
    shorts: quần short
    swell: sưng lên
    accusation: tố cáo
    soften: làm mềm
    photograph: ảnh chụp
    straighten: làm thẳng
    terribly: khủng khiếp
    cue: gợi ý
    sudden: đột nhiên
    bride: cô dâu
    biography: tiểu sử
    hazard: nguy hiểm
    compelling: thuyết phục
    seldom: ít khi
    tile: ngói
    economically: kinh tế
    honestly: thành thật
    troubled: gặp rắc rối
    bow: cây cung
    twentieth: hai mươi
    balanced: cân bằng
    foreigner: người nước ngoài
    launch: phóng
    convenience: tiện
    delight: Hân hoan
    weave: dệt
    timber: gỗ
    till: cho đến
    accurately: chính xác
    plea: lời bào chữa
    bulb: bóng đèn
    copy: sao chép
    flying: bay
    sustainable: bền vững
    devil: ác quỷ
    bolt: chớp
    cargo: hàng hóa
    spine: xương sống
    seller: người bán
    skilled: có kỹ năng
    managing: quản lý
    public: công cộng
    marine: biển
    dock: bến tàu
    organized: tổ chức
    fog: sương mù
    diplomat: nhà ngoại giao
    boring: nhàm chán
    sometime: thỉnh thoảng
    summary: tóm lược
    missionary: nhà truyền giáo
    epidemic: bệnh dịch
    fatal: gây tử vong
    trim: cắt tỉa
    warehouse: Kho
    accelerate: đẩy nhanh
    butterfly: Con bướm
    bronze: đồng
    drown: chết chìm
    inherent: vốn có
    praise: ca ngợi
    nationwide: toàn quốc
    spit: nhổ
    harvest: mùa gặt
    kneel: quỳ xuống
    vacuum: Khoảng chân không
    selected: đã chọn
    dictate: điều khiển
    stereotype: khuôn mẫu
    sensor: cảm biến
    laundry: giặt ủi
    manual: sổ tay
    pistol: súng lục
    naval: hải quân
    plaintiff: nguyên đơn
    kid: đứa trẻ
    middle-class: tầng lớp trung lưu
    apology: xin lỗi
    till: cho đến

  5. 2 thành viên đã cảm ơn Tiếng Anh:


  6. #5
    Ðến Từ
    Bình Phước
    Thành Viên Thứ: 141179
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    63

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    ai dịch hộ e câu này qua tiếng anh đc ko ạ?
    hay có câu châm ngôn nào tiếng anh có nghĩa hao hao vậy củng được ạ.
    "có những thứ sẽ theo bạn suốt cuộc đời"
    "có những thứ, nó sẽ theo bạn suốt cuộc đời"
    google dịch loạn quá không biết nghĩa chính xác của nó là gì nửa...
    There are things that will follow you throughout your life.
    There are a few things that will follow you throughout your life.

  7. #6
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 390201
    Bài gửi
    115

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    liệt kê 5000 từ riêng lẻ ntn mình thấy học khó vào quá, mình hay đọc báo trong đó có cả câu cả cụm dễ học thuộc hơn )

  8. #7
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 403620
    Bài gửi
    2

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    rất hay, cảm ơn bạn nè

  9. #8
    Ðến Từ
    Hòa Bình
    Thành Viên Thứ: 390148
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    62

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    học từ đơn lẻ thì khó nhớ lắm các à (

  10. #9
    Ðến Từ
    Đắk Lắk
    Thành Viên Thứ: 414238
    Bài gửi
    2

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    Bài tập ngữ pháp tiếng anh cơ bản

    Học thuộc các thì trong tiếng Anh
    Trong tiếng Anh, có 12 thì cơ bản, để dễ nhớ các thì bạn có thể áp dụng phương pháp sau:


    + Đối với các thì ở hiện tại, động từ/trợ động từ chia ở cột thứ nhất trong bảng động từ bất quy tắc.


    + Đối với các thì quá khứ, động từ/trợ động từ chia ở cột thứ hai trong bảng động từ bất quy tắc.


    + Đối với các thì tương lai, phải có chữ "will".


    + Đối với các thì tiếp diễn, phải có "to be" và verb-ing.


    + Đối với các thì hoàn thành, phải có trợ động từ "have/has/had" và V3/-ed (động từ cột thứ ba trong bảng bất quy tắc).


    Nếu đã nắm rõ các quy tắc đơn giản trên, bạn hãy thực hành ngay với một số bài tập ngữ pháp tiếng Anh cơ bản (English grammar exercises) trong phần thì để học thuộc nhanh công thức

  11. #10
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 414686
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    1

    Reply: Top 5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dịch nghĩa dễ hiểu

    Mình có một bộ 1000 smart word muốn chia sẻ cho mọi người mong giúp đuợc phần nào vốn từ vựng của các bạn.
    -- https://ejoy-english.com/go/intl/vi/wordstoreDetail/1000-smart-words-no1/410
    Học tiếng anh tốt nhất là nên học từ vựng trước lúc đó mới giao tiếp tốt đựơc , chứ không vốn từ vựng ít khổ lắm

Nhãn