Hướng dẫn các bạn soạn bài Chương trình địa phương trong chương trình sách giáo khoa Văn lớp 6 ngắn gọn đơn giản

Như các bạn đã biết, người Việt Nam chúng ta bao gồm 64 dân tộc anh em chung sống với nhau: Kinh, Mường, Thái, H mông, Tày, Nùng, … Việt Nam được chia thành 3 miền: Bắc – Trung – Nam. Ở mỗi vùng miền sẽ có những đặc điểm, đời sống, sinh hoạt của người dân địa phương khác nhau, đặc biệt họ sẽ có giọng nói, cách phát âm khác nhau. Và trong bài viết ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về vấn đề này qua bài soạn Chương trình địa phương.

Câu 1: Điền tr/ch, s/x, r/d/gi, l/n vào chỗ trống:
  • …ái cây, …ờ đợi, …uyển chỗ, …ải qua, …ôi chảy, …ơ trụi, nói …uyện, chương …ình, …ẻ tre.
  • …ấp ngửa, sản …uất, …ơ sài, bổ …ung, …ung kích, …ua đuổi, cái …ẻng, …uất hiện, chim …áo, …âu bọ.
  • …ũ rượi, …ắc rối, …ảm giá, giáo …ục, rung …inh, rùng …ợn, …iang sơn, rau …iếp, …ao kéo, …iao kèo, …iáo mác.
  • …ạc hậu, nói …iều, gian …an, …ết na, …ương thiện, ruộng …ương, …ỗ chỗ, lén …út, bếp …úc, …ỡ làng.
Trả lời:
- Trái cây / chờ đợi / chuyển chỗ / trải qua / trôi chảy / trơ trụi / nói chuyện / chương trình / chẻ tre.
- Sắp ngửa / sản xuất / sơ sài / bổ sung / xung kích / xua đuổi / cái xẻng / xuất hiện / chim sáo / sâu bọ.
- Rũ rượi / rắc rối / giảm giá / giáo dục / rung rinh / rùng rợn / giang sơn / rau diếp / dao kéo / giao kèo / giáo mác.
- Lạc hậu / nói liều / gian nan / nết na / lương thiện / ruộng nương / lỗ chỗ / lén lút / bếp núc / lỡ làng.

Câu 2: Lựa chọn từ điền vào chỗ trống
a. vây, dây, giây
… cá, sợi …, … điện, … cánh, … dưa, … phút, bao …
b. viết, diết, giết
… giặc, da…, …văn, chữ …, … chết.
c. vẻ, dẻ, giẻ
hạt …, da …, … vang, văn …, … lau, mảnh …, … đẹp, … rách.
Trả lời:
a. vây cá / dây sợi / dây điện / vây cánh / dây dưa / giây phút / bao vây.
b. giết giặc / da diết / viết văn / chữ viết / giết chết.
c. hạt dẻ / da dẻ / vẻ vang / văn vẻ / giẻ lau / mảnh dẻ / vẻ đẹp / giẻ rách,

Câu 3: Chọn điều s, x vào chỗ trống:
Bầu trời …ám xịt như sà xuống …át mặt đất. …ấm rền vang, chớp loé …áng rạch …é cả không gian. Cây …ung già trước cửa …ổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành …ơ …ác, khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông …ầm …ập đổ, gõ lên mái tôn loảng …oảng.
Trả lời:
Xám xịt / sát / sấm / sáng / xé / sung / sổ / xơ xác / sầm sập / xoảng.

Câu 4: Điền từ thích hợp có vần –uôc hoặc –uôt và chỗ trống:
Thắt lưng … bụng, … miệng nói ra, cùng một …, con bạch …, thẳng đuồn …, quả dưa …, bị … rút, trắng …, con chẫu …
Trả lời:
Buộc / buột / ruột / tuột / đuột / chuột / chuột / trắng muốt / chuộc.

Câu 5: Điền hỏi hoặc ngã ở những chữ in nghiêng
Ve tranh, biêu quyết, dè biu, bủn run, dai dăng, hương thụ, tương tượng, ngày giô, lô mãng, cổ lô, ngâm nghi.
Trả lời:
Vẽ tranh / biểu quyết / dè bìu / bủn rủn / dai dẳng / hưởng thụ / tưởng tượng / ngày giỗ / lỗ mãng / cổ lỗ / ngẫm nghĩ.

Câu 6: Chữa lỗi chính tả có trong những câu sau:
  • Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căn.
  • Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây, đốn gỗ.
  • Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.
Trả lời:
- Sai chính tả: căn dặng -> căn dặn, kiêu căn -> kiêu căng.
- che chắng -> che chắn, ngan đường -> ngang đường, chẳn cho ai … -> chẳng cho ai …, dừng chặc cây -> rừng chặt cây.
- cắng răng -> cắn răng.

Như vậy với những bài tập ở bên trên thì giờ đây các bạn đã có thể nắm rõ hơn về cách phân biệt các từ đồng âm, dấu câu, … Hi vọng qua bài Soạn bài Chương trình địa phương, các em đã nắm được những nội dung cơ bản nhất của bài học. Hẹn gặp lại và chúc các em học tập đạt kết quả tốt.

Xem thêm: Soạn bài Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng lớp 6 ngắn gọn