Trang 45/45 Đầu ... 35434445
kết quả từ 529 tới 537 trên 537

Trò chơi tìm chữ

  1. #529
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 348241
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    2.489

  2. 4 thành viên đã cảm ơn Duy Tùng Shrek:



  3. #530

    Red face Reply: Trò chơi tìm chữ

    Danh sách những từ đã có:
    1. CÁ => ÁC
    2. CHẾ => ẾCH
    3. ỚT => TỚ
    4. TÍ => ÍT
    5. ME => EM
    6. MấT => TấM
    7. MắT => TắM
    8. CÚ => ÚC (châu)
    9. TÚ => ÚT
    10. ANH => NHA
    11. AN => (trái) NA (= mãng cầu)
    12. TỨC => *ỨC
    13. TÍM => MÍT
    14. MÁT = TÁM
    15. TÚM => MÚT
    16. IM => MI
    17. MỠ => ỠM (ờ)
    18. MÍT => TÌM (nhìn qua
    gương)
    19. MÀ - ÁM (ám quẻ ) (cũng nhìn qua gương)
    20. (quan) ẢI => ... xin tự hiểu
    21. TÓC => CÓT (cót thóc hoặc dây cót đồng hồ)
    22. TÁ => ÁT (lấn át)
    23. ÓC => CÓ
    24. ÉN => NÉ
    25. CÚT => TÚC (tá túc)
    26. CắT => TắC (đường)
    27. CấT = (gang) TấC
    28. CHÍ => ÍCH
    29. CÁT => TÁC (giả)
    30. ốC => Cố
    31. CỨ => ỨC

    32. NGắN => NắNG
    33. (Thủ) MÔN = (Hán) NÔM
    34. CÚM => MÚC

    35. MÊ => ÊM
    36. TẠ => (ào) ẠT
    37. TÁN => NÁT
    38. TẠM => (nghèo) MẠT
    39. NỐT (nhạc) => (hao) TỐN

    40.
    TÍN => NÍT (con nít)
    41. CắN = > NắC (cười như nắc nẻ)
    42. CấN (vướng) => NấC (cụt)

    43. NEM => MEN (bia, rượu)
    44. NắM
    = (may) MắN
    45. ÀO
    (ạt) => (vỡ) ÒA
    46. ổN => Nổ
    47.(vận) TốC => CốT (lõi)
    48. NGÁN => NÁNG (cây cùng họ hành, tỏi)
    49. NGÓN => NÓNG
    50.
    MắC (bẫy) => CắM (trại)
    51. NGỌN => NỌNG (heo)
    52. NGủ = > (đôi) ủNG
    53. ƯNG => NGƯ
    54. ƠN => NƠ
    55. NGÕ => ÕNG (ẹo)

    56. (năn) Nỉ => (ủn) ỉN
    58.
    NGÔ => ÔNG
    59. NGU => UNG (thư)
    60.
    NGổ (ngáo) => ổNG (= ông ấy)

    61.
    ÔN (tập) => NÔ (lệ)
    62. NGÔN => NÔNG
    63.
    NGỤC => CỤNG (đầu)
    64. CHÁN => NÁCH
    65. MốC => CốM
    66. NấM =>
    MấN (từ cũ: cái váy)
    67. IN= > NI (sư)
    68. NHả => ảNH
    69. AO => OA (trữ)

    70. CỌ => (òng) ỌC
    71. MÉ => ÉM
    72. (xe) CỘ = (ồng) ỘC
    73.
    NGỌC = CỌNG
    74. NGÓC (đầu) => (lạnh) CÓNG
    75. MộC = CộM
    (cáng)
    76.
    CHẠC => CẠCH
    77. NGốC => CốNG
    78.
    CỤM (hoa) => MỤC (tiêu)
    79. NÁ => (tòa) ÁN
    80. NGắM=> MắNG
    81. NẠM => MẠN
    82.
    EO => (khóc oe) OE
    83. ỦI => ỈU (xìu)
    84.
    CỘT => (gia) TỘC
    85.
    CắM => MắC
    86. NHẠC => CẠNH
    87. NHẠT => TẠNH (mưa)
    88. CÁNH => NHÁC (làm biếng)
    89. T
    ÁNH => NHÁT (dao)
    90. NHÌ => ÌNH (bụng chình ình)
    91.
    CÁM = (giáo) MÁC
    92. NGON => NONG (để phơi thóc)
    93.
    MÓNG => (tắt) NGÓM
    94. NHI => INH (ỏi)
    95. MồNG (gà) => NGồM (ngoàm)
    96. CỤ => (ùng) ỤC
    97.
    (Mai) TÁNG = (Thơm) NGÁT
    98. (ngơ) NGÁC => CÁNG
    99. TÁCH => CHÁT
    100. (chút) CHÍT = > TÍCH
    101. (ngùn) NGỤT => TỤNG
    102. NếM => MếN
    103. (chống) CỰ => (uống ừng) ỰC
    104.
    NÉM => (chí) MÉN
    105. (hướng) NAM = MAN (mác)

    106. AO => OA (khóc oa oa)
    107. NGÀN => NÀNG
    108. TÓM => MÓT (lúa)
    109. MƠN => NƠM (nớp)
    110. NGÂN => NÂNG
    111. (õng) ẸO => ỌE (ọe ọe = tiếng nôn)
    112. MA => AM (chùa nhỏ)
    113. MÀNG => NGÀM
    114. NÁM => (dân tộc) MÁN
    115. NUNG => NGUN (ngút)
    116. NHỊN => NỊNH

    117. CẠN => (thịt) NẠC
    118. ÁNH (sáng) => NHÁ (= nhai/ nhé)
    119. CÁN => NÁC ("Nước" từ địa phương)
    120. (tỉ) MỈ => ỈM (giấu kín)

    121. (con) NGAN => NANG (túi đựng)
    122. NẠNG => NGẠN (bờ sông, tả ngạn, hữu ngạn)
    123.
    (nghi) NGÚT => TÚNG (thiếu)
    124. NHÁM => MÁNH (mung)

    125. NHẢM (nhí) => MẢNH (mai)
    126. NGĂN => NĂNG
    127. NGẠT => TẠNG
    128.
    MẬN => NẬM (bình nhỏ bằng sành hay sứ có bầu tròn, để đựng rượu)
    129. NHàM=> MàNH
    130.
    MĂNG => NGĂM (da ngăm ngăm)
    131.
    (Trông) NOM => MON (men)
    132. (chim) NHẠN => (tỵ) NẠNH
    133. (dung) NHAN => (răng) NANH
    134.
    (dung) NHAM => (lưu) MANH
    135. Nở => (trắng) ởN
    136. MẠCH => CHẠM
    137. (cá) NÓC => CÓN (ai biết chơi cờ cá ngựa sẽ biết từ này: có nghĩa thua trắng)
    138. NGỏ (lời) => (bụng) ỏNG
    139.
    ONG => (dầu) NGO
    140. ÓNG (ánh) => NGÓ (nhìn)

    141. NGố => ốNG
    142. (Út) ÉT => TÉ
    143. (mồ) Mả => ảM (đạm)
    144. NGỌT => TỌNG (nhồi nhét - từ địa phương)
    145. NGốT (người) => TốNG (cổ)
    146. MặC (kệ) => CặM (cụi)
    147. CAM => MAC (OS X)
    148. (sa) MẠC => CẠM (bẫy)
    149.
    (Ngắc) NGứ => ứNG (cử)
    150. MÔ => ÔM
    151. Mồ (mả) => ồM (giọng ồm ồm)
    152.
    MO
    (cau) => OM (hấp, chưng cách thủy)
    153. NGÁCH => (láng) CHÁNG (ghé mỗi nơi một chút, không mục đích rõ ràng)
    154. (tiểu) NGẠCH => CHẠNG (vạng)

    155. NGÀNH => (làng) NHÀNG (trung bình)
    156. TặNG => NGặT (nghèo)
    157. (tái) MÉT => TÉM (gọn)
    158. NẶC (danh) => CẶN (bã)
    159. (Nhắng) NHíT => TíNH
    160. MÙ => ÙM (ùm ùm = tiếng dội nước nhiều và mạnh)
    161. (cá) MÚ => ÚM (ủ cho ấm / úm ba la)
    162. CÁCH => CHÁC (ngố)

    163. NGÚN (cháy) => (nao) NÚNG
    164. Mủ => (tròn) ủM (rất tròn, nhìn dễ thương)
    165. NGÙN (ngụt) => (não) NÙNG
    166. CÚNG => NGÚC (ngoắc)
    167. (nhúc) NHÍCH => CHÍNH
    168. ốM=> Mố (mố cầu, mố phà)
    169. MỏNG => NGỏM (củ tỏi)
    170.
    Mỏ (chim) => ỏM (tỏi)
    171. (lạt) NHÁCH => CHÁNH (tà)

    172. MU (rùa) => UM (tùm)

    Mời các bạn cho từ tiếp nhé.


    (Những chữ có dấu khó nhìn 4get sẽ viết chữ nhỏ nhé)
    Cho tôi hiến đến cuối cùng suối máu
    Cho nhuộm hồng bao cảnh xám bi ai
    (Tố Hữu)

  4. 5 thành viên đã cảm ơn forgetmenot:


  5. #531
    Ðến Từ
    Bà Rịa - Vũng Tàu
    Thành Viên Thứ: 368807
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    612

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    Ốm => Mố (mố cầu, mố phà)

  6. 5 thành viên đã cảm ơn minhthienbtv:


  7. #532
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 302146
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    3.290

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    MỏNG => NGỏM (củ tỏi)

    Don't hate what you don't understand !
    Trò chơi tìm chữ

  8. 5 thành viên đã cảm ơn KiM__:


  9. #533
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 290634
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    739

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    Trích Nguyên văn bởi minhthienbtv Xem bài viết
    Ốm => Mố (mố cầu, mố phà)
    Em ăn theo:
    Mỏ (chim) => ỏM (tỏi) hihihi


  10. 5 thành viên đã cảm ơn motcobedethuong:


  11. #534
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 302146
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    3.290

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    Trích Nguyên văn bởi ATM Xem bài viết
    Tìm được 1 từ 5 mẫu tự:
    (nhúc) NHÍCH => CHÍNH
    Ừ thì đu theo ATM : (lạt) NHÁCH => CHÁNH (tà)

  12. 5 thành viên đã cảm ơn KiM__:


  13. #535
    Ðến Từ
    Tỉnh Khác
    Thành Viên Thứ: 101728
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    1.037

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    MU (rùa) => UM (tùm)

  14. 4 thành viên đã cảm ơn ATM:


  15. #536
    Ðến Từ
    Bà Rịa - Vũng Tàu
    Thành Viên Thứ: 368807
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    612

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    Ẻo (lả)=> O (oẻ hoẹ, đòi hỏi)

  16. 4 thành viên đã cảm ơn minhthienbtv:


  17. #537
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 290634
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    739

    Reply: Trò chơi tìm chữ

    CÚN (chó con) => NÚC (béo núc ních)

  18. 3 thành viên đã cảm ơn motcobedethuong:


Trang 45/45 Đầu ... 35434445