kết quả từ 1 tới 11 trên 11

Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 146858
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    7.964

    Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh, từ viết tắt thông dụng, học tiếng Anh như thế nào, cách học tiếng anh hiệu quả

    Học tiếng Anh, chúng ta rất cần quan tâm đến từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, kĩ năng nghe, đọc,... Và bên cạnh đó, không thể thiếu những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng.


    GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:

    Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

    Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:

    I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

    Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

    GIMME = give me (đưa cho tôi...)

    Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

    GOTTA = (have) got a (có...)

    I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

    GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

    I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

    INIT = isn't it (có phải không)

    That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)Init strange? (Điều đó có lạ không?)

    KINDA = kind of (đại loại là...)

    She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

    LEMME = let me (để tôi)



    Letters (chữ cái)

    - U = you

    - C = see

    - B = be

    - CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)

    - msg = message (tin nhắn)

    - pls = please (vui lòng, làm ơn)

    - cld = could

    - gd = good

    - vgd = very good (rất tốt)

    - abt = about

    - ths = this

    - asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)

    - tks = thanks

    - txt = text

    - LOL = lots of love / laugh out loud

    - x = a kiss!

    121 = one to one
    2u = to you
    2u2 = to you too
    b4 = before
    b4n = bye for now
    cul8r = see you later
    f2f = face to face
    g2g = got to go
    gr8 = great/grate
    h2 = how to
    ilu2 = I love you too
    ily4e = I love you forever
    m8 = mate
    l8r = later
    w8 = wait/weight
    w8ing = waiting
    aka = also known as
    bil = brother-in-law
    bion = believe it or not
    bol = best of luck
    eta = estimated time of arrival
    fil = father-in-law
    foaf = friend of a friend
    ga = go ahead
    gigo = garbage in garbage out
    gowi = get on with it
    hand = have a nice Daây km môùi
    ilu = ily = I love you
    ime = in my experience
    imo = in my opinion
    inpo = in no particular order
    iwik = I wish I knew
    jam = just a minute
    jit = just in time
    kiss = keep it simple stupid
    kol = kiss on lips
    may = mad about you
    mil = mother-in-law
    nyp = not your problem
    pest = please excuse slow typing
    rumf = are you male or female ?
    sah = stay at home
    sil = sister-in-law
    sit = stay in touch
    sot = short of time
    sul = syl = see you later
    b = be/bee
    c = see/sea
    i = I/eye
    k = okay
    r = are
    t = tea
    u = you/ewe
    cu = see you
    ic = I see
    iou = I owe you
    uok = you okay ?
    aamof = as a matter of fact
    afaict = as far as I can tell
    aiui = as I understand it
    atb = all the best
    bbfn = bye bye for now
    bbiam = be back in a minute
    bbl = be back later
    btaicbw = but then again I could be wrong
    bttp = back to the point
    cmiiw = correct me if I"m wrong
    cwyl = chat with you later
    damhik = don"t ask me how I know
    dtrt = do the right thing
    dttah = don"t try this at home
    ducwic = do you see what I see
    dwisnwid = do what I say not what I do
    ftbomh = from the bottom of my heart
    fya = for your amusement
    fyi = for your information
    gfn = gone for now
    gg = got to go
    gl = good luck
    gtg = got to go
    gtgn = got to go now
    hoas = hold on a second
    hth = hope this helps
    iccl = I couldn"t care less
    ikwum = I know what you mean
    iykwim = if you know what I mean
    iyswim = if you see what I mean
    nmp = not my problem
    noyb = none of your business
    tafn = that"s all for now
    tc = take care
    tlc = tender loving care
    tmiktliu = the more I know the less I understand
    ttbomk = to the best of my knowledge
    ttul = ttyl = talk to you later
    twimc = to whom it may concern
    vh = virtual hug
    wdymbt = what do you mean by that ?
    yhbw = you have been warned

    - A.V : audio_visual (nghe nhìn)

    - M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )

    - C/C : carbon copy ( bản sao )

    - P. S : postscript ( tái bút )

    - e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

    - etc : et cetera (vân vân )

    - W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )

    - ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

    - VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

    - AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

    - BC : before Christ ( trước công nguyên )

    - a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

    - p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )

    - ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

    - I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )

    - B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )

    - A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )

    p l z : please (vì ký hiệu p l z ở 4rum nếu viết liền sẽ thành thế này nên tớ viết tách ra ^^)

    IC : I see

    4u : for u

    asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)

    u : you

    afk -- away from keyboard

    bbl -- be back later

    bbiab -- be back in a bit

    kkz = okay

    ttyl = talk to you later

    lv a mess = leave a message

    lata = later [ bye]

    n2m = not too much [when asked wassup]

    newayz = anyways

    gtg = gotta go

    noe = know

    noperz = no

    yupperz = yes

    l o l z = laughing out loud (trường hợp tương tự như chữ p l z ở trên)

    teehee = cười [giggle]

    lmfao = laughing my f*ckin' *ss off

    nah = no

    nuthin' = nothing

    BS = b*ll sh*t

    TTYL = talk to you later

    LD = later, dude

    OIC = oh I see

    PPL = people

    sup = what's up

    wan2tlk = want to talk?

    wkd = weekend

    dts = dont think so

    cul8r = see you later

    aas = alive and smiling

    gf = girlfriend

    g2g = got to go

    ga = go ahead

    ilu = i love you

    rme = rolling my eyes

    ss = so sorry

    spk = speak

    stw = search the web

    thx = thanks

    tc = take care

    sul = see you later

    gol = giggling out loud

    hru = how are you

    ybs = you'll be sorry

    wuf? = where are you from?

    bc = because

    bbl = be back later

    otb = off to bed

    np = no problem

    nbd = no big deal

    tam = tomorrow A.M

    tu = thank you

    bf = boy friend

    b4 = before

    wtg = way to go

    brb -- be right back

    btw -- by the way

    channel -- another name for room or chat room

    cya -- see ya

    gmta -- great minds think alike

    imho -- in my humble opinion

    j/k -- just kidding

    irl -- in real life

    lag -- this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.
    rotfl -- rolling on the floor laughing, like this

    server -- the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers

    ttfn -- ta ta for now

    ttyl -- talk to you later

    wb -- welcome back

    gg = good game

    lmao = laugh my ass off

    wtf? : what the ****?

    coz: cause

    nmjc: nothing much just chilling

    g2g: get to go

    g9: good night

    ty = thank you

    wth= what the heck

    cuz = cause

    dun = dont

    know = no

    omg= oh my god

    dt = double team !

    msg - message

    nvm - never mind

    asap = as soon as possible

    gg = good game

    lmao = laugh my ass off

    coz: cause

    nmjc: nothing much just chiliing

    hs: head shot

    ns: nice shot

    n = and

    da = the

    'em: them.

    t': to.

    'im: him

    m': me.

    aim: american instant message.

    dun: don't

    yss or yep: yes

    wanna: want to

    sup: what's up?

    aloha, G'day, etc.

    roommie: roommate.

    pal, dude, mate: friend.
    Hãy nhấn nút Thank nếu thấy bài viết hữu ích
    Bộ sưu tập cực khủng
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. 8 thành viên đã cảm ơn quanltv:


  3. #2
    Ðến Từ
    Hưng Yên
    Thành Viên Thứ: 230521
    Bài gửi
    8

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    bạn giải nghĩa tiếng việt được không

  4. #3
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 373232
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    59

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Cảm ơn chủ thớt về bài nì nha , rất cần ^^ <3

  5. #4
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 390201
    Bài gửi
    115

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    thanks top, mà dài quá, chắc nhớ đc 1-2 từ hay dùng

  6. #5
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 428376
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    24

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    qua hay luôn
    Học tiếng Anh tại Philippines
    http://phivina.com/

  7. #6
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 431950
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    16

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    cảm ơn chủ thớt nha, chắc phải bắt gặp nhiều, dùng nhiều mới nhớ hết

  8. #7
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 432946
    Bài gửi
    14

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Thank you very much. I really like the post.

  9. #8
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 368504
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    8

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Haha, nhiều khi lên các trang nước ngoài đọc giải trí vừa học hỏi luôn mà gặp quá trời từ viết tắt. Thank bạn

  10. #9
    Ðến Từ
    Hải Dương
    Thành Viên Thứ: 441729
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    1

    music fnaf

    music me - https://vskopine.ru/ja/dancing-queen-kr%C3%B3lowa-ta%C5%84ca.html
    [url=https://vskopine.ru]vskopine.ru[/url]

  11. #10
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 443263
    Bài gửi
    45

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Rất hữu ích, nhớ được tất cả những ký hiệu này thì có thể chém gió với người nước ngoài dễ dàng hơn rồi

  12. #11
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 442823
    Bài gửi
    136

    Reply: Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh

    Thuộc hết đc tất cả chỗ này chắc cũng nổ não luôn, hahaha

Nhãn