kết quả từ 1 tới 6 trên 6

Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 96466
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    2.647

    Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

    Trong tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc khác nhau. Nhưng trong thực tế thì số từ được sử dụng chỉ khoảng hơn 200 và các dạng của chúng cũng đa số giống nhau.

    Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh


    Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhất

    Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
    1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
    2 arise arose arisen phát sinh
    3 awake awoke awoken đánh thức, thức
    4 be was/were been thì, là, bị. ở
    5 bear bore borne mang, chịu dựng
    6 become became become trở nên
    7 befall befell befallen xảy đến
    8 begin began begun bắt đầu
    9 behold beheld beheld ngắm nhìn
    10 bend bent bent bẻ cong
    11 beset beset beset bao quanh
    12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
    13 bid bid bid trả giá
    14 bind bound bound buộc, trói
    15 bleed bled bled chảy máu
    16 blow blew blown thổi
    17 break broke broken đập vỡ
    18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ
    19 bring brought brought mang đến
    20 broadcast broadcast broadcast phát thanh
    21 build built built xây dựng
    22 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
    23 buy bought bought mua
    24 cast cast cast ném, tung
    25 catch caught caught bắt, chụp
    26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi
    27 choose chose chosen chọn, lựa
    28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
    29 cleave clave cleaved dính chặt
    30 come came come đến, đi đến
    31 cost cost cost có giá là
    32 crow crew/crewed crowed gáy (gà)
    33 cut cut cut cắt, chặt
    34 deal dealt dealt giao thiệp
    35 dig dug dug dào
    36 dive dove/ dived dived lặn; lao xuống
    37 drew drew drawn vẽ; kéo
    38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
    39 drink drank drunk uống
    40 drive drove driven lái xe
    41 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
    42 eat ate eaten ăn
    43 fall fell fallen ngã; rơi
    44 feed fed fed cho ăn; ăn; nuôi;
    45 feel felt felt cảm thấy
    46 fight fought fought chiến đấu
    47 find found found tìm thấy; thấy
    48 flee fled fled chạy trốn
    49 fling flung flung tung; quang
    50 fly flew flown bay
    51 forbear forbore forborne nhịn
    52 forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm
    53 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán
    54 foresee foresaw forseen thấy trước
    55 foretell foretold foretold đoán trước
    56 forget forgot forgotten quên
    57 forgive forgave forgiven tha thứ
    58 forsake forsook forsaken ruồng bỏ
    59 freeze froze frozen (làm) đông lại
    60 get got got/ gotten có được
    61 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng
    62 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào
    63 give gave given cho
    64 go went gone đi
    65 grind ground ground nghiền; xay
    66 grow grew grown mọc; trồng
    67 hang hung hung móc lên; treo lên
    68 hear heard heard nghe
    69 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên
    70 hide hid hidden giấu; trốn; nấp
    71 hit hit hit đụng
    72 hurt hurt hurt làm đau
    73 inlay inlaid inlaid cẩn; khảm
    74 input input input đưa vào (máy điện toán)
    75 inset inset inset dát; ghép
    76 keep kept kept giữ
    77 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ
    78 knit knit/ knitted knit/ knitted đan
    79 know knew known biết; quen biết
    80 lay laid laid đặt; để
    81 lead led led dẫn dắt; lãnh đạo
    82 leap leapt leapt nhảy; nhảy qua
    83 learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết
    84 leave left left ra đi; để lại
    85 lend lent lent cho mượn (vay)
    86 let let let cho phép; để cho
    87 lie lay lain nằm
    88 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng
    89 lose lost lost làm mất; mất
    90 make made made chế tạo; sản xuất
    91 mean meant meant có nghĩa là
    92 meet met met gặp mặt
    93 mislay mislaid mislaid để lạc mất
    94 misread misread misread đọc sai
    95 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
    96 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
    97 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
    98 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ
    99 outbid outbid outbid trả hơn giá
    100 outdo outdid outdone làm giỏi hơn
    101 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
    102 output output output cho ra (dữ kiện)
    103 outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt quá
    104 outsell outsold outsold bán nhanh hơn
    105 overcome overcame overcome khắc phục
    106 overeat overate overeaten ăn quá nhiều
    107 overfly overflew overflown bay qua
    108 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
    109 overhear overheard overheard nghe trộm
    110 overlay overlaid overlaid phủ lên
    111 overpay overpaid overpaid trả quá tiền
    112 overrun overran overrun tràn ngập
    113 oversee oversaw overseen trông nom
    114 overshoot overshot overshot đi quá đích
    115 oversleep overslept overslept ngủ quên
    116 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
    117 overthrow overthrew overthrown lật đổ
    118 pay paid paid trả (tiền)
    119 prove proved proven/proved chứng minh(tỏ)
    120 put put put đặt; để
    121 read read read đọc
    122 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
    123 redo redid redone làm lại
    124 remake remade remade làm lại; chế tạo lại
    125 rend rent rent toạc ra; xé
    126 repay repaid repaid hoàn tiền lại
    127 resell retold retold bán lại
    128 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm
    129 rewrite rewrote rewritten viết lại
    130 rid rid rid giải thoát
    131 ride rode ridden cưỡi
    132 ring rang rung rung chuông
    133 rise rose risen đứng dậy; mọc
    134 run ran run chạy
    135 saw sawed sawn cưa
    136 say said said nói
    137 see saw seen nhìn thấy
    138 seek sought sought tìm kiếm
    139 sell sold sold bán
    140 send sent sent gửi
    141 sew sewed sewn/sewed may
    142 shake shook shaken lay; lắc
    143 shear sheared shorn xén lông cừu
    144 shed shed shed rơi; rụng
    145 shine shone shone chiếu sáng
    146 shoot shot shot bắn
    147 show showed shown/ showed cho xem
    148 shrink shrank shrunk co rút
    149 shut shut shut đóng lại
    150 sing sang sung ca hát
    151 sink sank sunk chìm; lặn
    152 sit sat sat ngồi
    153 slay slew slain sát hại; giết hại
    154 sleep slept slept ngủ
    155 slide slid slid trượt; lướt
    156 sling slung slung ném mạnh
    157 slink slunk slunk lẻn đi
    158 smell smelt smelt ngửi
    159 smite smote smitten đập mạnh
    160 sow sowed sown/ sewed gieo; rải
    161 speak spoke spoken nói
    162 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt
    163 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần
    164 spend spent spent tiêu sài
    165 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra
    166 spin spun/ span spun quay sợi
    167 spit spat spat khạc nhổ
    168 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng
    169 spread spread spread lan truyền
    170 spring sprang sprung nhảy
    171 stand stood stood đứng
    172 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng
    173 steal stole stolen đánh cắp
    174 stick stuck stuck ghim vào; đính
    175 sting stung stung châm ; chích; đốt
    176 stink stunk/ stank stunk bốc muìi hôi
    177 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải
    178 stride strode stridden bước sải
    179 strike struck struck đánh đập
    180 string strung strung gắn dây vào
    181 strive strove striven cố sức
    182 swear swore sworn tuyên thệ
    183 sweep swept swept quét
    184 swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng
    185 swim swam swum bơi; lội
    186 swing swung swung đong đưa
    187 take took taken cầm ; lấy
    188 teach taught taught dạy ; giảng dạy
    189 tear tore torn xé; rách
    190 tell told told kể ; bảo
    191 think thought thought suy nghĩ
    192 throw threw thrown ném ; liệng
    193 thrust thrust thrust thọc ;nhấn
    194 tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp
    195 unbend unbent unbent làm thẳng lại
    196 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
    197 undergo underwent undergone kinh qua
    198 underlie underlay underlain nằm dưới
    199 underpay undercut undercut trả lương thấp
    200 undersell undersold undersold bán rẻ hơn
    201 understand understood understood hiểu
    202 undertake undertook undertaken đảm nhận
    203 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
    204 undo undid undone tháo ra
    205 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
    206 unwind unwound unwound tháo ra
    207 uphold upheld upheld ủng hộ
    208 upset upset upset đánh đổ; lật đổ
    209 wake woke/ waked woken/ waked thức giấc
    210 waylay waylaid waylaid mai phục
    211 wear wore worn mặc
    212 weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
    213 wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn
    214 weep wept wept khóc
    215 wet wet / wetted wet / wetted làm ướt
    216 win won won thắng ; chiến thắng
    217 wind wound wound quấn
    218 withdraw withdrew withdrawn rút lui
    219 withhold withheld withheld từ khước
    220 withstand withstood withstood cầm cự
    221 work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt)
    222 wring wrung wrung vặn ; siết chặt
    223 write wrote written viết




    Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ

    Nguyên mẫu Quá khư đơn Quá khứ phân từ Ý nghĩa thường gặp nhất
    1 awake awoke awoken tỉnh táo
    2 be was, were been được
    3 beat beat beaten đánh bại
    4 become became become trở thành
    5 begin began begun bắt đầu
    6 bend bent bent uốn cong
    7 bet bet bet đặt cược
    8 bid bid bid thầu
    9 bite bit bitten cắn
    10 blow blew blown đòn
    11 break broke broken nghỉ
    12 bring brought brought mang lại
    13 broadcast broadcast broadcast phát sóng
    14 build built built xây dựng
    15 burn burned/burnt burned/burnt ghi
    16 buy bought bought mua
    17 catch caught caught bắt
    18 choose chose chosen chọn
    19 come came come đến
    20 cost cost cost chi phí
    21 cut cut cut cắt
    22 dig dug dug đào
    23 do did done làm
    24 draw drew drawn vẽ
    25 dream dreamed/dreamt dreamed/dreamt
    26 drive drove driven ổ đĩa
    27 drink drank drunk uống
    28 eat ate eaten ăn
    29 fall fell fallen giảm
    30 feel felt felt cảm thấy
    31 fight fought fought cuộc chiến
    32 find found found tìm
    33 fly flew flown bay
    34 forget forgot forgotten quên
    35 forgive forgave forgiven tha thứ
    36 freeze froze frozen đóng băng
    37 get got got có được
    38 give gave given cung cấp cho
    39 go went gone đi
    40 grow grew grown phát triển
    41 hang hung hung treo
    42 have had had
    43 hear heard heard nghe
    44 hide hid hidden ẩn
    45 hit hit hit nhấn
    46 hold held held tổ chức
    47 hurt hurt hurt tổn thương
    48 keep kept kept giữ
    49 know knew known biết
    50 lay laid laid đặt
    51 lead led led dẫn
    52 learn learned/learnt learned/learnt học
    53 leave left left lại
    54 lend lent lent cho vay
    55 let let let cho phép
    56 lie lay lain lời nói dối
    57 lose lost lost mất
    58 make made made làm
    59 mean meant meant có nghĩa là
    60 meet met met đáp ứng
    61 pay paid paid trả
    62 put put put đặt
    63 read read read đọc
    64 ride rode ridden đi xe
    65 ring rang rung vòng
    66 rise rose risen tăng
    67 run ran run chạy
    68 say said said nói
    69 see saw seen thấy
    70 sell sold sold bán
    71 send sent sent gửi
    72 show showed showed/shown chương trình
    73 shut shut shut đóng
    74 sing sang sung hát
    75 sit sat sat ngồi
    76 sleep slept slept ngủ
    77 speak spoke spoken nói
    78 spend spent spent chi tiêu
    79 stand stood stood đứng
    80 swim swam swum bơi
    81 take took taken
    82 teach taught taught dạy
    83 tear tore torn
    84 tell told told nói
    85 think thought thought nghĩ
    86 throw threw thrown ném
    87 understand understood understood hiểu
    88 wake woke woken thức
    89 wear wore worn mặc
    90 win won won giành chiến thắng
    91 write wrote written viết
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. 13 thành viên đã cảm ơn Forever Alone:



  3. #2
    Ðến Từ
    Long An
    Thành Viên Thứ: 229774
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    4

    Reply: Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

    mình đang cần thanks
    Thông tin thẩm mỹ tư vấn miễn phí nâng mũi, cắt mắt, căng da mặt, chăm sóc da, điều trị mụn,...

  4. Đã cảm ơn thoaho:


  5. #3
    Ðến Từ
    Phú Yên
    Thành Viên Thứ: 298953
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    2

    Reply: Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

    Từ 37 của bảng 1 bị sai rồi.

  6. Đã cảm ơn Khufu_123:


  7. #4
    Ðến Từ
    Tuyên Quang
    Thành Viên Thứ: 279916
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    60

    Reply: Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh


  8. #5
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 351171
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    44

    Reply: Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

    cảm ơn bạn đã chia sẻ ^^
    Phương pháp học tiếng anh miễn phí tốt nhất :
    http://www.mediafire.com/download/ns9a9kcnda0cf73/FR-CHTATK+B%E1%BA%A2N+M%C3%80U.pdf

  9. #6
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 399842
    Bài gửi
    1

    Reply: Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh

    mình mới có acc forum nên mọi người giúp đỡ mình nha mình cần hỏi bài

Nhãn