kết quả từ 1 tới 5 trên 5

Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 96466
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    2.672

    Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    Dưới đây là hơn 36 câu bài tập tiếng ANh có đáp án tham khảo lớp 6


    1: Lan: Hello, my ............... is Lan.
    A. name
    B. fine
    C.you
    D.am

    2: Nga: Hi, I .............. Nga.
    A. are
    B.am
    C.is
    D.name

    3: Ba: How ................ you, Nam? Nam: Fine, thanks.
    A. are
    B.am
    C.is
    D.name

    4: I’m ................. , thanks.
    A. are
    B.my
    C.fine
    D.hi

    5: I’m OK, .............. you.
    B.thanks
    C. thank
    D. and

    6: .................., Ba.
    A. How
    B. Hi
    C.Thank
    D.And

    7: I’m fine, thanks. ................. you?
    A. Is
    B.Hello
    C. And
    D. Thank

    8: Hello, ............. name is Mai.
    A. I
    B. My
    C.Is
    D. Fine

    9: Hi, ................ Minh.
    A. I
    B. I are
    C. I is
    D. I’m

    10: I’m fine, and .................. ?
    A. you
    B.how
    C. I
    D.name

    11: Ba: Hoa, ............... is Phong. Hoa: Hi, Phong
    A. You
    B.How
    C. I
    D. This

    12. Lan: Hi, Mai. ................. old are you? Mai: I’m twelve.
    A. What
    B.How
    C. Year
    D.Name

    13: Hoa: Good evening, Lan! Lan: Good ....................., Hoa.
    A, evening
    B. afternoon
    C. night
    D. morning

    14: I’m twelve ................... old.
    A. year
    B. years
    C. fine
    D. night

    15: .................... are fine, thanks. And you?
    A. I
    B. You
    C. We
    D.We’re

    16: Ten + seven = ....................
    A. seventy
    B. ten-seven
    C. seventeen
    D. sixteen

    17: ............... - eight = twelve.
    A. ten
    B. twenty
    C. nine
    D. nineteen

    18: This ................ Nam.
    A. is
    B. are
    C. am
    D. be

    19: Lan: - Good night, Mom. - Mom: Good............, Lan.
    A. night
    B. evening
    C. afternoon
    D. bye

    20: I’m twelve years ....................
    B. good
    C. five
    D. old

    21: What’s ................. name?
    A. you
    B. your
    C. we
    D. classmate

    22: Close your .................,please .
    B. year
    C. book
    D. old

    23: Where ................. you live?
    B. do
    C. is
    D. am

    24: Ba: What is ................ ? Lan: This is a pen.
    B. it
    C. there
    D. this

    25: This is my classroom and that .............. your classroom.
    A. are
    B. is
    C. there
    D. the

    26: Stand ................., please !
    A. up
    B.down
    C. in
    D. on

    27: I live ............... a house.
    A. on
    B. in
    C. is
    D. am

    28: ................ your book, please!
    B. Stand
    C. Sit
    D. Open

    29: I live .............. a street.
    A. in
    B. at
    C. up
    D. on

    30: Lan: How old are you? Hoa: I’m ten ................ .
    A. year
    B. years
    C. old
    D. years old

    .31: Hi. ............. Linh.
    A. I’m B. My name C. I D. We’re
    32: I’m ten ................. .
    A. years B. old C. years old D. fine.
    33: I’m fine, thanks. ......... you?
    A. Are B. Is C. How D. And
    34: What’s this? - It’s ........ eraser.
    A. a B. an C. on D. in
    35: Lan: Is this ........... desk, Nga? Nga: Yes, it is.
    A. you B. I’m C. we’re D. your
    36: Ba: ...... is that? Tan: It’s a window.
    A. Who B. What C. How D. How old
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    Nghệ An
    Thành Viên Thứ: 249510
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    3

    Reply: Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    Đây là 1 số dạng bài kiểm tra 15' lớp 6 và đáp án.


    1.There______five books on the table.
    A. are
    B. am
    C. is




    2.She often washes ______ face in the morning.
    A. she
    B. hers
    C. her




    3.Are you students? ______.
    A.Yes, we do
    B. Yes, we are
    C. Yes, I am

    4.


    4.How are you? ______ .
    A. I'm eleven
    B. I'm fine. Thanks
    C. It's great




    5. ______ are you? I am twelve years old.
    A. How old
    B. What
    C. How

    II. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (5 điểm).




    1.book / This / my / is /.
    -->This is my book.



    2.student / My / Mai / name / . / is / and / a / I'm
    -->My name is Mai and I'm a sudent.



    3.age / mother's / your / What / is / ?
    -->What is your mother's age?




    4.father / an / . / is / engineer / My
    --> My father is an engineer/



    5.Venezuela / are / from / . / We
    --> We are from Venezuela.



  3. Đã cảm ơn ngocsangnam12:


  4. #3
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 211816
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    4

    Reply: Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    Bài viết hữu ích cảm ơn bạn

  5. #4
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 240744
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    236

    Reply: Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    mấy bài này thằng cháu học lớp 6 còn làm nhanh hơn cả mình
    mãi mãi một tình yêu

  6. #5
    Ðến Từ
    Nghệ An
    Thành Viên Thứ: 249510
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    3

    Reply: Bài tập trắc nghiệm tiếng anh lớp 6 có đáp án

    I. Chọn câu trả lời đúng nhất (4 điểm).


    Close _____ book.
    A. us
    B. your
    C. we
    D. you



    Is this an _____?
    A. bag
    B. book
    C. eraser
    D. ruler



    I live _____ Le Loi street.
    A. in
    B. of
    C. at
    D. on



    What _____ your parents do?
    A. is
    B. do
    C. does
    D. are



    How do you _____ your name ?
    A. spell
    B. close
    C. open
    D. stand

    II. Chuyển các câu sau sang dạng phủ định (dùng dạng viết tắt) và nghi vấn.(6 điểm)

    1.He is a doctor.
    +Phủ định: He isn't a doctor.
    +Nghi vấn: Is he a doctor?

    2.That is a book.
    +Phủ định: That isn't a book.
    +Nghi vấn: Is that a book?

    3.She lives on Pham Hung street.
    +Phủ định: She doesn't live on Pham Hung street.
    +Nghi vấn: Does she live on Pham Hung street?

    4.They are students.
    +Phủ định: They aren't students.
    +Nghi vấn: Are they students?
    5.These are my classmates.
    +Phủ định: These aren't my classmates.
    +Nghi vấn: Are these my classmates?



Nhãn