Trang 1/2 12 cuối
kết quả từ 1 tới 12 trên 14

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 96466
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    2.372

    Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Trong tiếng Anh có tất cả 12 thì cơ bản với các các sử dụng và dấu hiêu nhận biết khác nhau. Dưới đây là tổng hợp công thức thành lập, Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng 12 thì này để các bạn dễ dàng phân biệt và nắm rõ.

    Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết


    1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present

    VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
    • (Khẳng định): S + Vs/es + O
    • (Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O
    • (Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?
    VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
    • (Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
    • (Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
    • (Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O
    Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.

    Cách dùng:
    1. Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
      Ví dụ: The sun ries in the East.
      Tom comes from England.
    2. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
      Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
      I get up early every morning.
      Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
    3. Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
      Ví dụ: He plays badminton very well
    4. Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
    2. Thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous

    Công thức
    • Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
    • Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O
    • Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
    Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment

    Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
    • Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
      Ex: The children are playing football now.
    • Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
      Ex: Look! the child is crying.
      Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
    • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
      Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
    • Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
      Ex: He is coming tomrow
      Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
      Ex: I am tired now.
      She wants to go for a walk at the moment.
      Do you understand your lesson?
    3. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect
    • Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
    • Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O
    • Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O
    Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

    Cách dùng:

    Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
    Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
    Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
    Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
    For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

    4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous
    • Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O
    • Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O
    • Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?
    Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

    Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).


    5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Simple Past

    VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
    • (Khẳng định): S + V_ed + O
    • (Phủ định): S + DID+ NOT + V + O
    • (Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?
    VỚI TOBE
    • (Khẳng định): S + WAS/WERE + O
    • (Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O
    • (Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?
    Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

    Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
    CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
    When + thì quá khứ đơn (simple past)
    When + hành động thứ nhất


    6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous
    • Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
    • Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O
    • Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?
    Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

    Cách dùng:
    Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
    CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING
    While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

    7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect
    • Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
    • Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O
    • Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?
    Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

    Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

    8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Pas Perfect Continuous
    • Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O
    • Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O
    • Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?
    Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

    Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ



    9. THÌ TƯƠNG LAI - Simple Future
    • Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
    • Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
    • Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?
    Cách dùng:
    Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
    Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
    CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
    CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)


    10. Thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous
    • Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O
    • Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
    • Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O
    Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.

    Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
    CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING


    11. Thì tương lai hoàn thành - Future Perfect
    • Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle
    • Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
    • Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?
    Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

    Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)


    12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Future Perfect Continuous
    • Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O
    • Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O
    • Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?
    Cách dùng:
    Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

    Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
    CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
    CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    Quick reply to this message Trả lời       



  2. #2
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 234082
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    224

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    thì hiện tạị đơn có diễn tả một sự thật hiển nhiên không
    Trong cuộc đời còn thấy hơi ........

  3. 4 thành viên đã cảm ơn dieulinhnguyen:


  4. #3
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 2
    Bài gửi
    10.852

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Trích Nguyên văn bởi dieulinhnguyen Xem bài viết
    thì hiện tạị đơn có diễn tả một sự thật hiển nhiên không
    Có nhe em
    FacebooK: https://www.facebook.com/vleminh
    Up anh nhanh miễn phí
    Photoshop online
    Đăng ký hoặc đăng nhập để không bị quảng cáo

  5. 2 thành viên đã cảm ơn Lê Minh:


  6. #4
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 240744
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    236

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    thanks thớt chia sẻ, cố gắng tìm hiểu sau này dậy con
    mãi mãi một tình yêu

  7. 2 thành viên đã cảm ơn hoangpr0:


  8. #5
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 251067
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    8

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Cảm ơn thớt hiểu hơn về tiếng anh rồi

  9. Đã cảm ơn taovuive:


  10. #6
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 251100
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    3

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    sao mình học tiếng anh mãi ko vào được nhỉ, học mãi mà vẫn như thế

  11. Đã cảm ơn phuong168:


  12. #7
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 262316
    Bài gửi
    37

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    mình vẫn còn dang honag mang khi sử dụng thì quá khứ tiếp diễn, hoàn thành và hoan thnahf tiếp diễn >.<
    có bạn nào giúp mình với

  13. Đã cảm ơn Khả Như:


  14. #8
    Ðến Từ
    Nam Định
    Thành Viên Thứ: 281057
    Bài gửi
    1

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    bạn ơi mình muốn tìm bài tập của tất cả các thì trong tiếng anh và có cả đáp án nữa mà mình tìm đc có 4 thì đầu tiên thôi

  15. Đã cảm ơn phuongdungnt14:


  16. #9
    Ðến Từ
    Kon Tum
    Thành Viên Thứ: 321351
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    1

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Dài quá vậy trời, làm gọn hơn với dễ hiểu hơn được không ạ

  17. Đã cảm ơn Na Thùy:


  18. #10
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 320927
    Bài gửi
    6

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    Em cảm ơn ạ! Thực sự là nhìn ngữ pháp cái thấy sợ quá. hi

  19. Đã cảm ơn vanthietbk:


  20. #11
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 351171
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    44

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    hay đấy, cảm ơn bạn ^^
    Phương pháp học tiếng anh miễn phí tốt nhất :
    http://www.mediafire.com/download/ns9a9kcnda0cf73/FR-CHTATK+B%E1%BA%A2N+M%C3%80U.pdf

  21. Đã cảm ơn XuyenChi123:


  22. #12
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 347738
    Bài gửi
    9

    Reply: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

    mình đang cần tìm chúng, may quá. tks
    thiet ke http://khonggiandep.pro/biet-thu

  23. Đã cảm ơn khonggianyen:


Trang 1/2 12 cuối

Nhãn