kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Từ vựng tiếng anh chỉ tên các loài quả, loài hoa thông dụng

  1. #1
    Ðến Từ
    Bình Định
    Thành Viên Thứ: 219047
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    1.249

    Từ vựng tiếng anh chỉ tên các loài quả, loài hoa thông dụng

    [ Tên các loại trái cây trong tiếng Anh ]

    Trái cây không chỉ đem đến cho bạn cảm giác ngon và lạ miệng khi thưởng thức, mà chúng còn có tác dụng khác đối với sức khỏe. Và hơn thế, khi biết thêm tên tiếng Anh của những loại trái cây đó thì nó còn rất “bổ” cho vốn từ vựng tiếng Anh của bạn nữa.


    1. Avocado : Bơ
    2. Apple : Táo
    3. Orange : Cam
    4. Banana : Chuối
    5. Grape : Nho
    6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
    7. Starfruit : Khế
    8. Mango : Xoài
    9. Pineapple : Dứa, Thơm
    10. Mangosteen : Măng Cụt
    11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
    12. Kiwi fruit : Kiwi
    13. Kumquat : Quất
    14. Jackfruit : Mít
    15. Durian : Sầu Riêng
    16. Lemon : Chanh Vàng
    17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
    18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
    19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
    20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
    21. Plum : Mận
    22. Apricot : Mơ
    23. Peach : Đào
    24. Cherry : Anh Đào
    25. Sapota : Sapôchê
    26. Rambutan : Chôm Chôm
    27. Coconut : Dừa
    28. Guava : Ổi
    29. Pear : Lê
    30. Persimmon : Hồng
    31. Fig : Sung
    32. Dragon fruit : Thanh Long
    33. Melon : Dưa
    34. Watermelon : Dưa Hấu
    35. Lychee (or Litchi) : Vải
    36. Longan : Nhãn
    37. Pomegranate : Lựu
    38. Berry : Dâu
    39. Strawberry : Dâu Tây
    40. Passion fruit : Chanh Dây
    41. star fruit : khế
    42. persimmon : hồng
    43. tamarind : me
    44. mangosteen :măng cụt
    45. jujube : táo ta
    46. dates : quả chà là
    47. green almonds : quả hạnh xanh
    48. passion-fruit :quả lạc tiên
    49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
    50. citron : quả thanh yên
    51. kumquat : quả quất vàng
    52. currant : nho Hy Lạp


    [Tên các loài hoa đẹp bằng tiếng anh]

    -tulip: hoa uat kim huong
    -pansy: hoa buom, hoa pang-xe
    -lily: hoa hue tay
    -mum: hoa cuc
    -daisy: cay cuc
    -marigold: cuc van tho
    -daffodil: cay thuy tien hoa vang
    -hyacinth: hoa lan da huong
    -orchid: cay phong lan
    -violet: cay hoa tim
    -rose: hoa hong
    -sunflower: hoa huong duong, hoa mat troi
    -nasturtium: cay sen can
    -hoa loa kèn:lili
    -hoa huệ tây:white-taberose
    -hoa cúc:daisy
    -hoa đỗ quyên: water-rail
    -hoa trà: camelia
    -hoa thuỷ tiên:narcissus
    -hoa thược dược:dahlia
    -hoa thạch thảo:heath-bell
    -hoa lay ơn:glaliolus
    -cúc vạn thọ:marrigold
    -hoa lan: orchild
    -hoa nhài:jasmine
    -hoa violetiolet
    -Hoa anh đào: cherry blossom
    -Hoa cẩm chướng: carnation
    -Hoa dạ hương: night lady
    -Hoa dại: wild flowers
    -Hoa dâm bụt: rose-mallow
    -Hoa huệ: tuberose
    -Hoa kim ngân: honeysuckle
    -Hoa lay ơn: galdious
    -Hoa lan rừng: wild orchid
    -Hoa mai: apricot blossom
    -Hoa mào gà: cookcomb
    -Hoa mẫu đơn: peony flower
    -Hoa phượng: phoenix-flower
    -Hoa mõm chó: Snapdragon
    -Hoa thủy tiên: narcissus
    -Hoa sữa: milk flower
    -Hoa sen: Lotus bloom
    -Hoa thược dược: dahlia
    -Hoa ti gôn: antigone
    -Hoa trà: camelia
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. 2 thành viên đã cảm ơn aloxinh_nb:


  3. #2
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 262316
    Bài gửi
    37

    Reply: Từ vựng tiếng anh chỉ tên các loài quả, loài hoa thông dụng

    aaaaaaaaaaaa mình bit them tử này nữa Grapefruit :3

  4. Đã cảm ơn Khả Như:


Nhãn