kết quả từ 1 tới 3 trên 3

Các hàm thường gặp trong Pascal

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247344
    Giới tính: Nữ
    Bài gửi
    10.098

    Các hàm thường gặp trong Pascal

    Các hàm thường gặp trong Pascal

    Pascal là 1 ngôn ngữ lập trình cấp thấp khá phổ biến trên thế giới và thường được đưa vào trong chương trình giảng dậy của môn tin học cấp 2 3. Khi học ngôn ngữ này thông thường học sinh chỉ được học học những ham cơ bản là đã xử lý được những bài tập trong sách. Nếu bạn muốn khám phá thêm những hàm khác trong pascal thì có thể tham khảo những hàm dưới đây

    Các hàm xuất và nhập:
    write(): in ra màn hình liền sau kí tự cuối.
    writeln(): in xuống một hàng.
    read(): đọc biến.
    readln(' '): đọc biến và xuống dòng

    Uses CRT
    clrscr : xoá toàn bộ màn hình.
    textcolor() : in chữ màu.
    textbackground() : tô màu cho màn hình.
    sound() : tạo âm thanh.
    delay() : làm trễ.
    nosound : tắt âm thanh.
    windows(x1,y1,x2,y2) : thay đổi cửa sổ màn hình.
    highvideo : tăng độ sáng màn hình.
    lowvideo : giảm độ sáng màn hình.
    normvideo : màn hình trở lại chế độ sáng bình thường.
    gotoxy(x,y) : đưa con trỏ đến vị trí x,y trên màn hình.
    deline : xoá một dòng đang chứa con trỏ.
    clreol : xoá các ký tự từ vị trí con trỏ đến cuối mà không di chuyển vị trí con trỏ.
    insline : chèn thêm một dòng vào vị trí của con trỏ hiện hành.
    exit : thoát khỏi chương trình.
    textmode(co40) : tạo kiểu chữ lớn.
    randomize : khởi tạo chế độ ngẫu nhiên.
    move(var 1,var 2,n) : sao chép trong bộ nhớ một khối n byte từ biến Var 1 sang biến Var 2.
    halt : Ngưng thực hiện chương trình và trở về hệ điều hành.
    Abs(n) : Giá trị tuyệt đối.
    Arctan(x) : cho kết quả là hàm Arctan(x).
    Cos(x) : cho kết quả là cos(x).
    Exp(x) : hàm số mũ cơ số tự nhiên ex.
    Frac(x) : cho kết quả là phần thập phân của số x.
    int(x) : cho kết quả là phần nguyên của số thập phân x.
    ln(x) : Hàm logarit cơ số tự nhiên.
    sin(x) : cho kết quả là sin(x), với x tính bằng Radian.
    Sqr(x) : bình phương của số x.
    Sqrt(x) : cho kết quả là căn bậc hai của x.
    pred(x) : cho kết quả là số nguyên đứng trước số nguyên x.
    Suuc(x) : cho kết quả là số nguyên đứng sau số nguyên x.
    odd(x) : cho kết quả là true nếu x số lẻ, ngược lại là false.
    chr(x) : trả về một kí tự có vị trí là x trong bảng mã ASCII.
    Ord(x) : trả về một số thứ tự của kí tự x.
    round(n) : Làm tròn số thực n.
    Random(n) : cho một số ngẫu nhiên trong phạm vi n.
    upcase(n) : đổi kí tự chữ thường sang chữ hoa.
    assign(f,) : tạo file.
    rewrite(f) : sống**append(f) : chèn thêm dữ liệu cho file.
    close(f) : tắt file.
    erase(f) : xóa.
    rename() : chết.
    length(s) : cho kết quả là chiều dài của xâu.
    copy(s,a,b) : copy xâu.
    insert(s,a) : chèn thêm cho xâu.
    delete(s:string,a:integer,b:integer) : xóa b ký tự từ vị trí a trong xâu ký tự s

    Các hàm đồ họa
    initgraph(a,b,) : khởi tạo chế độ đồ hoạ.
    closegraph; : tắt chế độ đồ hoạ.
    setcolor(x) : chọn màu.
    outtext() : in ra màn hình tại góc trên bên trái.
    outtextxy(x,y,); : in ra màn hình tại toạ độ màn hình.
    rectangle(x1,y1,x2,y2): vẽ hình chữ nhật.
    line(x1,y1,x2,y2) : vẽ đoạn thẳng.
    moveto(x,y) : lấy điểm xuất phát để vẽ đoạn thẳng.
    lineto(x,y) : lấy điểm kết thúc để vẽ doạn thảng.
    circle(x,y,n) : vẽ đường tròn.
    ellipse(x,y,o1,o2,a,b): vẽ hình elip.
    floodfill(a,b,n) : tô màu cho hình.
    getfillpattern(x) : tạo biến để tô.
    setfillpattern(x,a) : chọn màu để tô.
    cleardevice; : xoá toàn bộ màn hình.
    settextstyle(n,a,b) : chọn kiểu chữ.
    bar(a,b,c,d) : vẽ thanh.
    bar3d(a,b,c,d,n,h) : vẽ hộp.
    arc(a,b,c,d,e) : vẽ cung tròn.
    setbkcolor(n) : tô màu nền.
    putpixel(x,y,n) : vẽ điểm.
    setfillstyle(a,b) : tạo nền cho màn hình.
    setlinestyle(a,b,c) : chọn kiểu đoạn thẳng.
    getmem(p,1) : chuyển biến để nhớ dữ liệu.
    getimage(x1,y1,x2,y2,p): nhớ các hình vẽ trên vùng cửa sổ xác định.
    putimage(x,y,p,n) : in ra màn hình các hình vừa nhớ. ...

    Unit DOS
    getdate(y,m,d,t): lấy các dữ liệu về ngày trong bộ nhớ.
    gettime(h,m,s,hund): lấy các dữ liệu về giờ trong bộ nhớ.
    findnext(x): tìm kiếm tiếp.
    Findfirst($20,dirinfo): tìm kiếm. ...
    Thực sự thì mình chưa thấy ai lại hiền lành, dễ thương và tốt bụng như bạn Khách vậy
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. 2 thành viên đã cảm ơn VSupport:



  3. #2
    Ðến Từ
    Thành phố Bạc Liêu
    Thành Viên Thứ: 189019
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    4

    Reply: Các hàm thường gặp trong Pascal

    cám ơn bạn nhé

  4. #3
    Ðến Từ
    Đồng Nai
    Thành Viên Thứ: 357318
    Bài gửi
    17

    Reply: Các hàm thường gặp trong Pascal

    Xin lỗi bạn, nhưng hình như sai rồi:
    1. Thủ tục DELLINE (Không phải DELINE)
    2. Thủ tục FINDFIRST(Vùng cần tìm,kiểu,biến SEARCHREC)

Nhãn