kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Các số trong tiếng Anh từ 1 đến 100

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.144

    Các số trong tiếng Anh từ 1 đến 100

    Hướng dẫn cách viết các số trong tiếng Anh từ 1 đến 100

    Nếu nắm một vài quy luật và nhớ các số thứ tự từ 1- 10 trong tiếng Anh thì bạn có thể dễ dàng viết bất kỳ số nào trong tiếng Anh. Tuy nhiên đối với những bạn ko rành tiếng Anh thì có thể gặp một số khó khăn khi sử dụng. Dưới đây là danh sách chi tiết các số từ 1 đến 100 được liệt kê cụ thể các bạn có thể sử dụng mà không cần phải ghép thêm các từ .

    1
    one
    2
    two
    3
    three
    4
    four
    5
    five
    6
    six
    7
    seven
    8
    eight
    9
    nine
    10
    ten
    11
    eleven
    12
    twelve
    13
    thirteen
    14
    fourteen
    15
    fifteen
    16
    sixteen
    17
    seventeen
    18
    eighteen
    19
    nineteen
    20
    twenty
    21
    twenty-
    one
    22
    twenty-
    two
    23
    twenty-
    three
    24
    twenty-
    four
    25
    twenty-
    five
    26
    twenty-
    six
    27
    twenty-
    seven
    28
    twenty-
    eight
    29
    twenty-
    nine
    30
    thirty
    31
    thirty-
    one
    32
    thirty-
    two
    33
    thirty-
    three
    34
    thirty-
    four
    35
    thirty-
    five
    36
    thirty-
    six
    37
    thirty-
    seven
    38
    thirty-
    eight
    39
    thirty-
    nine
    40
    forty
    41
    forty-
    one
    42
    forty-
    two
    43
    forty-
    three
    44
    forty-
    four
    45
    forty-
    five
    46
    forty-
    six
    47
    forty-
    seven
    48
    forty-
    eight
    49
    forty-
    nine
    50
    fifty
    51
    fifty-
    one
    52
    fifty-
    two
    53
    fifty-
    three
    54
    fifty-
    four
    55
    fifty-
    five
    56
    fifty-
    six
    57
    fifty-
    seven
    58
    fifty-
    eight
    59
    fifty-
    nine
    60
    sixty
    61
    sixty-
    one
    62
    sixty-
    two
    63
    sixty-
    three
    64
    sixty-
    four
    65
    sixty-
    five
    66
    sixty-
    six
    67
    sixty-
    seven
    68
    sixty-
    eight
    69
    sixty-
    nine
    70
    seventy
    71
    seventy-
    one
    72
    seventy-
    two
    73
    seventy-
    three
    74
    seventy-
    four
    75
    seventy-
    five
    76
    seventy-
    six
    77
    seventy-
    seven
    78
    seventy-
    eight
    79
    seventy-
    nine
    80
    eighty
    81
    eighty-
    one
    82
    eighty-
    two
    83
    eighty-
    three
    84
    eighty-
    four
    85
    eighty-
    five
    86
    eighty-
    six
    87
    eighty-
    seven
    88
    eighty-
    eight
    89
    eighty-
    nine
    90
    ninety
    91
    ninety-
    one
    92
    ninety-
    two
    93
    ninety-
    three
    94
    ninety-
    four
    95
    ninety-
    five
    96
    ninety-
    six
    97
    ninety-
    seven
    98
    ninety-
    eight
    99
    ninety-
    nine
    100
    one hundred

    Xem thêm: Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

    Tuy nhiên trên đây chỉ là liệt kê chi tiết một số từ, các bạn nên học bài bản bằng cách học quy luật khi ghép các từ với nhau để nhớ lâu và chính xác hơn nhé. Đặc biêt một số số lớn như hàng trăm, ngàn, triệu thường được sử dụng rất nhiều các bạn nên nhớ để có thể sử dụng thành thạo. Với các số lớn khác nếu các bạn không biết đọc có thể trả lời bài viết này để được tư vấn đọc 1 cách chính xác nhất. Cũng lưu ý là có thể 1 số có thể có 2 hoặc nhiều cách đọc khác nhau đều đúng. Như tiếng Việt 1 số nào đó chúng ta cũng có thể nói theo nhiều cách khác nhau.
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 373056
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    5

    Reply: Các số trong tiếng Anh từ 1 đến 100

    google đã cho em đến đây, đăng ký mấy site nước ngoài quá khoai hahaha

Nhãn