kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Hướng dẫn cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.144

    Hướng dẫn cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

    Hướng dẫn cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh, cách dùng giới từ chỉ thời gian nơi chơi on in at

    Hướng dẫn cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

    Giới từ trong tiếng Anh khá đa dạng với nhiều hình thức khác nhau có thể dễ gây nhầm lẫn và sử sai. Giới từ thường có các loại chỉ: thời gian, nơi chốn, mục đích, thể cách... Các bạn có thể tham khảo bảng tổng quan dưới đây để biết được cách sử dụng các giới từ cơ bản

    Giới từ Sử dụng cho Ví dụ
    on ngày trong tuần on Monday
    in tháng/ mùa
    thời gian trong ngày
    năm
    1 khoảng thời gian nhất định
    in August / in winter
    in the morning
    in 2006
    in an hour
    at night
    weekend
    1 thời điểm
    at night
    at the weekend
    at half past nine
    since 1 thời điểm thời gian nhất định từ quá khứ tới bây giờ since 1980
    for over a certain period of time (past till now) for 2 years
    ago a certain time in the past 2 years ago
    before earlier than a certain point of time before 2004
    to telling the time ten to six (5:50)
    past telling the time ten past six (6:10)
    to / till / until marking the beginning and end of a period of time from Monday to/till Friday
    till / until in the sense of how long something is going to last He is on holiday until Friday.
    by in the sense of at the latest
    up to a certain time
    I will be back by 6 o’clock.
    By 11 o'clock, I had read five pages.

    Cách sử dụng giới từ chỉ địa điểm

    Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
    in phòng, tòa nhà, đường phố, thành phố, đất nước
    cuốn sách, giấy vv
    xe hơi, taxi
    hình ảnh, thế giới
    in the kitchen, in London
    in the book
    in the car, in a taxi
    in the picture, in the world
    at có nghĩa là bên cạnh, bởi một đối tượng
    bảng
    các sự kiện
    nơi bạn đang ở để làm một cái gì đó(xem phim, học tập, làm việc)
    at the door, at the station
    at the table
    at a concert, at the party
    at the cinema, at school, at work
    on kèm theo
    một nơi với một dòng sông
    trên một bề mặt
    một phụ nhất định (trái, phải)
    một tầng trong một ngôi nhà
    giao thông công cộng
    truyền hình, đài phát thanh
    the picture on the wall
    London lies on the Thames.
    on the table
    on the left
    on the first floor
    on the bus, on a plane
    on TV, on the radio
    by, next to, beside left or right of somebody or something Jane is standing by / next to / beside the car.
    under on the ground, lower than (or covered by) something else the bag is under the table
    below lower than something else but above ground the fish are below the surface
    over covered by something else
    meaning more than
    getting to the other side (also across)
    overcoming an obstacle
    put a jacket over your shirt
    over 16 years of age
    walk over the bridge
    climb over the wall
    above higher than something else, but not directly over it a path above the lake
    across getting to the other side (also over)
    getting to the other side
    walk across the bridge
    swim across the lake
    through something with limits on top, bottom and the sides drive through the tunnel
    to movement to person or building
    movement to a place or country
    for bed
    go to the cinema
    go to London / Ireland
    go to bed
    into enter a room / a building go into the kitchen / the house
    towards movement in the direction of something (but not directly to it) go 5 steps towards the house
    onto movement to the top of something jump onto the table
    from in the sense of where from a flower from the garden


    Một số cách sử dụng giới từ quan trọng khác

    Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
    from who gave it a present from Jane
    of who/what does it belong to
    what does it show
    a page of the book
    the picture of a palace
    by who made it a book by Mark Twain
    on walking or riding on horseback
    entering a public transport vehicle
    on foot, on horseback
    get on the bus
    in entering a car / Taxi get in the car
    off leaving a public transport vehicle get off the train
    out of leaving a car / Taxi get out of the taxi
    by rise or fall of something
    travelling (other than walking or horseriding)
    prices have risen by 10 percent
    by car, by bus
    at for age she learned Russian at 45
    about for topics, meaning what about we were talking about you

    Theo: ego4u
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. Đã cảm ơn Kiến thức vui:


  3. #2
    Ðến Từ
    Đắk Nông
    Thành Viên Thứ: 307616
    Bài gửi
    5

    Reply: Hướng dẫn cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

    Thanks thớt nhiều. Rất hay và cần thiết.

Nhãn