kết quả từ 1 tới 4 trên 4

Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.158

    Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

    Khi học môn hình học chắc hẳn các bạn đã làm quen và biết nhiều hình khác nhau như: tam giác, tư giác, hình tròn, hình bình hành, hình thoi... Vậy trong tiếng Anh các từ này viết làm sao. Có thể rất quen thuộc những bạn không biết. Dưới đây là danh sách những hình thường gặp
    Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

    • hình tròn: circle
    • hình tam giác: triangle
    • hình tứ giác: quadrilateral
    • hình vuông: square
    • hình chữ nhật: rectangle
    • hình ngũ giác: pentagon
    • hình lục giác: hexagon
    • hình bát giác: octagon
    • hình bầu dục: oval
    • hình sao: star
    • hình đa giác: polygon
    • hình nón: cone
    • hình lập phương/hình khối: cube
    • hình trụ: cylinder
    • hình chóp: pyramid
    • hình cầu: sphere



    Hình ảnh Tên tiếng Anh Tiếng Việt
    Rectangle Hình chữ nhật
    Square Hình vuông
    Triangle Tam giác



    Hình tròn và hình bầu giục

    Circle Hình tròn
    Oval Hình bầu giục



    Các loại hình tam giác thường gặp

    Equilateral triangle Tam giác đều
    Isosceles triangle Tam giác cân
    Right angled triangle Tam giác vuông





    Hình 3D

    Cone Hình nón
    Cube Hình lập phương
    Cylinder Hình trụ
    Pyramid Hình kim tự tháp, hình chóp
    Rectangular Prism Hình hộp chữ nhật
    Sphere Hình cầu




    Hình toán học

    Parallelogram hình bình hành
    Pentagon - 5 sides Ngũ giác đều
    Hexagon - 6 sides lục giác
    Octagon - 8 sides bát giác
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. 2 thành viên đã cảm ơn Kiến thức vui:


  3. #2
    Ðến Từ
    Bình Dương
    Thành Viên Thứ: 318911
    Bài gửi
    6

    Reply: Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

    Thanksssssss

  4. #3
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 338464
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    14

    Reply: Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

    Rhombus là gì sao ko dám nói?

  5. #4
    Ðến Từ
    Tỉnh Khác
    Thành Viên Thứ: 101728
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    1.912

    Reply: Từ vựng hình khối, hình dạng trong tiếng Anh: Tam giác, tứ giác, hình thang

    Trích Nguyên văn bởi nhatanh0475 Xem bài viết
    Rhombus là gì sao ko dám nói?
    Có lẽ là quên hay bỏ sót thôi, chứ nhìn hình thì cũng thấy là hình thoi (= lozenge, diamond), cũng sót cả heptagon (hình 7 cạnh), nonagon (hình 9 cạnh) và decagon (hình 10 cạnh).

Nhãn