kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.157

    Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ

    Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ đá cầu


    Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ


    Với quá trình hội nhập quốc tế toàn cầu thì các môn thể thao trên thế giới đa số đều được phổ biến khắp mọi nơi và được nhiều người chơi. Như ở Việt Nam nhiều môn không phải sở trường và ít được biết đến như bóng bầu dục,khúc côn cầu cũng được một số nơi chơi.

    Dưới đây là một số môn thể thao phổ biến trên thế giới và ở Việt Nam

    Soccer: bóng đá
    1. Volleyball: bóng chuyền
    2. Badminton: cầu lông
    3. Baseball: bóng chày
    4. Tennis: quần vợt
    5. Swimming: bơi lội
    6. Table tennis: bóng bàn(ping pong)
    7. Basketball: bóng rổ
    8. Shuttlecock kicking: Đá cầu
    9. Rugby: bóng bầu dục
    10. Regatta: đua thuyền
    11. Eurythmics: thể dục nhịp điệu
    12. Gymnastics: thể dục dụng cụ
    13. Marathon race: chạy maratông
    14. Javelin throw: ném lao
    15. Pole vault: nhảy sào
    16. Athletics: điền kinh
    17. Hurdle rate: nhảy rào
    18. Horse race: đua ngựa
    19. Weightliting: cử tạ
    20. Wrestle: vật
    21. Ice-skating: trượt băng
    22. water-skiing: lướt ván nước
    23. Hockey: khúc côn cầu
    24. High jumping: nhảy cao
    25. Snooker: bi da
    26. Boxing: quyền anh
    27. Scuba diving: lặn
    28. Archery: bắn cung
    29. Windsurfing: lướt sóng
    30. Polo: đánh bóng trên ngựa
    31. Cycling: đua xe đạp
    32. Fencing: đấu kiếm
    33. Javelin: ném sào
    34. Showjumping: cưỡi ngựa nhảy wa sào
    35. Hurdling: chạy nhảy wa sào
    36. Upstart: uốn dẻo
    37. Hang: xiếc

    Tên các môn thể thao minh họa bằng hình ảnh

    Hình ảnh Tên môn thể thao
    aerobics
    archery
    badminton
    baseball
    basketball
    beach volleyball
    biathlon
    billiards
    bowling
    skittles
    boxing
    canoeing
    car racing
    chess
    climbing
    cricket
    cross-country skiing
    (also: langlauf)
    curling
    cycling
    dancing
    darts
    diving
    dog-sledging
    downhill
    fencing
    figure skating
    figure skating (pairs)
    fishing
    fist ball
    gliding
    golf
    gymnastics
    handball
    hang gliding
    high diving
    high jump
    hiking
    hockey
    hurdle race
    ice hockey
    ice skaing
    in-line skating
    jogging
    judo
    karate
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 258849
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    41

    Reply: Từ vựng tên các môn thể thao trong tiếng Anh: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ

    mấy hình minh họa nhìn cũng khó hình dung quá nhỉ
    Đầm bầu đẹp tại http://emum.vn/

Nhãn