kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.158

    Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh

    Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh

    Ở Việt Nam cũng như trên thế giới có rất nhiều món ăn khác nhau ngay cả tiếng Việt các bạn có thể khó biết hết tên nếu chỉ nhìn thấy món đó. Các bạn có thể tham khảo danh sách những món ăn phổ biến ở Việt Nam dưới đây bằng tiếng Anh để biết thêm và sử dụng khi cần thiết

    CÁC MÓN CƠM, XÔI
    • Xôi: Steamed sticky rice
    • Cơm trắng: steamed rice
    • Cơm rang (cơm chiên): Fried rice
    • Cơm thập cẩm - House rice platter
    • Cơm cà ri gà: curry chicken on steamed rice
    • Cơm hải sản - Seafood and vegetables on rice


    Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh




    CÁC MÓN CANH - SOUP
    • Canh chua: Sweet and sour fish broth
    • Canh cá chua cay: Hot sour fish soup
    • Canh cải thịt nạc: Lean pork & mustard soup
    • Canh bò hành răm: Beef & onion soup
    • Canh cua: Crab soup, Fresh water-crab soup
    • Canh rò cải cúc: Fragrant cabbage pork-pice soup
    • Canh trứng dưa chuột: Egg& cucumber soup
    • Canh thịt nạc nấu chua: Sour lean pork soup
    • Miến gà: Soya noodles with chicken
    CÁC MÓN RAU: VEGETABLE
    • Giá xào: Sayte bean sprout
    • Đậu rán: Fried Soya Cheese
    • Rau cải xào tỏi: Fried mustard with garlic
    • Rau bí xào tỏi: Fried pumpkin with garlic
    • Rau muống xào tỏi: Fried blinweed with garlic
    • Rau lang xào tỏi(luộc): Fried vegetable with garlic
    • Rau muống luộc: Boiled bind weed
    • Đậu phụ: Soya cheese
    • Dưa góp: salted vegetable
    CÁC LOẠI NƯỚC CHẤM
    • Nước mắm: Fish sauce
    • Soya sauce: nước tương
    • Custard: món sữa trứng (một nước sốt màu vàng ngọt đặc (làm bằng trứng, sữa và đường) được
    • dùng để chế lên trên kem hoặc các món tráng miệng khác.)
    • Ví dụ:I love apple pie and custard.(Con thích bánh táo nướng và nước sốt trứng sữa.)
    • Sauce of máserated shrimp mắm tôm


    CÁC LOẠI BÚN

    • Bún: rice noodles
    • Bún ốc: Snail rice noodles
    • Bún bò: beef rice noodles
    • Bún chả: Kebab rice noodles
    • Bún cua: Crab rice noodles


    PHỞ-NOODLE SOUP
    • Phở bò: Rice noodle soup with beef
    • Phở Tái: Noodle soup with eye round steak.
    • Phở Tái, Chín Nạc: Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.
    • Phở Tái, Bò Viên: Noodle soup with eye round steak and meat balls.
    • Phở Chín, Bò Viên: Noodle soup with brisket & meat balls.
    • Phở Chín Nạc: Noodle soup with well-done brisket.
    • Phở Bò Viên: Noodle soup with meat balls.
    • Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank.
    • Phở bò chín: Rice noodle soup with done beef
    • Phở bò tái: Rice noodle soup with half done beef


    CÁC LOẠI BÁNH
    • Bánh mì: bread
    • Bánh cuốn: stuffed pancake
    • Bánh tráng: girdle-cake
    • Bánh tôm: shrimp in batter
    • Bánh cốm: young rice cake
    • Bánh đậu: soya cake
    • Bánh bao: steamed wheat flour cake
    • Bánh xèo: pancako

    CÁC MÓN CHẢ
    • Chả: Pork-pie
    • Chả cá: Grilled fish
    CÁC LOẠI CHÈ
    • Chè đậu xanh: Sweet green bean gruel

    CÁC MÓN GỎI
    • Gỏi: Raw fish and vegetables
    • Gỏi tôm hùm sasami (nhật): Sasimi raw Lobster (Japan)
    • Gỏi cá điêu hồng: Raw "dieuhong" fish
    • Gỏi tôm sú sasami: Sasami raw sugpo prawn & vegetable (Japan)

    CÁC MÓN LUỘC
    • Gà luộc: boiled chicken
    • Ốc luộc lá chanh: Boiled Snall with lemon leaf
    • Mực luộc dấm hành: Boiled Squid with onion & vineger
    • Ngao luộc gừng sả: Boil Cockle- shell ginger &citronella

    CÁC LOẠI KHAI VỊ

    • Kim chi: Kimchi dish
    • Súp hải sản: Seafood soup
    • Súp cua: Crab soup
    • Súp hào tam tươi: Fresh Shellfish soup
    • Súp lươn: Eel soup
    • Súp gà ngô hạt: Chicken & com soup
    • Súp bò: Beef soup
    • Đồ biển tươi sống - Fresh seafood dishes
    • Bào ngư: Abalone
    • Cá kho: Fish cooked with sauce
    Tôm sú
    • Tôm sú sỉn tại bàn: Sugpo prawn dish served at table
    • Tôm sú sốt cốt dừa: Steamed sugpo prawn with coco juice
    • Tôm sú nhúng bia tại bàn: Sugpo prawn dipped in beer at table
    • Tôm sú lăn muối: Sugpo Prawn throung salt
    • Tôm sú chiên vừng dừa: Sugpo Prawn fried in coco sasame
    • Tôm sú hấp bơ tỏi: Steamed Sugpo Prawn with cheese and garlic
    • Tôm sú áp mặt gang: Roasted Sugpo Prawn
    • Tôm hùm - Lobster
    • Tôm hùm nấu chua (thái lan): Thailand Style Sour cooked Lobster
    • Tôm hùm hấp cốt dừa: Steamed Lobster with coco juice
    • Tôm hùm nướng tỏi sả: Grilled Lobster with citronella & garlic
    • Lẩu tôm hùm: Hot pot of Lobster
    • Tôm hảo - Fresh water crayfish
    • Tôm rán giòn sốt tỏi: Toasted Crayfish & cook with grilic
    • Tôm sào nấm hương: Fried Crayfish with mushroom
    • Tôm rán sốt chua ngọt: Toasted Crayfish & sweet- sour cook
    • Tôm tẩm cà mỳ rán: Fried Crayfish in camy
    • Tôm nõn xào cải: Fried Crayfish with cauliflower

    Cá trình - Cat fish

    • Cá trình nướng lá chuối: Grilled Catfish in banana leaf
    • Cá trình nướng giềng mẻ: Grilled Catfish with rice frement & galingale
    • Cá trình xào sả ớt:
    • Cá trình hấp nghệ tỏi: Steamed Catfish with saffron & citronella
    Cua – Crab
    • Cua hấp: Steamed Crab
    • Cua rang muối: Roasted Crab with Salt
    • Cua rang me: Crab with tamarind
    • Cua nướng sả ớt: Grilled Crab chilli & citronella
    • Cua xào ca ry: Fried Crab& Cary
    • Cua bể hấp gừng: Steamed soft -shelled crab with ginger
    • Cua bấy chiên bơ tỏi: Steamed soft -shelled crab with butter & garlic

    Ghẹ - King Crab

    • Ghẹ hấp gừng sả tỏi: Steamed Kinh Crab with garlic & citronella
    • Ghẹ om giả cầy: Kinh Crab with pork stew
    • Ghẹ giang muối: Roasted Kinh Crab with Salt
    • Ghẹ rang me: Roasted Kinh Crab with tamirind
    • Ghẹ nấu cari: Cooked Kinh Crab with curry

    Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh


    Ốc, Ngao, Sò - Cockle-shell, oyster
    • Ốc hương nướng sả: Grilled Sweet Snail with citronella
    • Ốc hương giang me: Roasted Sweet Snail with tamanind
    • Sò huyết nướng: Grilled Oyster
    • Sò huyết tứ xuyên: Tu Xuyen Oyster
    • Ngao hấp thơm tàu: Steamed Cockle- shell with mint
    • Ngao hấp vị tỏi: Steamed Cockle- shell with garlic spice

    Lươn – Eel
    • Lươn nướng sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella
    • Lươn om tỏi mẻ: Simmered Eel with rice frement & garlic
    • Lươn nướng lá lốt: Grilled Eel with surgur palm
    • Lươn xào sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella
    • Lươn chiên vừng dừa: Eel with chill coco sesame
    • Lươn om nồi đất: Steamed Eel in earth pot

    Mực - Cuttle fish

    • Mực chiên bơ tỏi: Fried Squid with butter& garlic
    • Mực đốt rượu vang: Squid fire with wine
    • Mực xóc bơ tỏi: Fried Squid with butter& garlic
    • Mực sào trái thơm: Fried Squid with pineapple
    • Mực xào sả ớt: Fried Squid with chill & citronella
    • Mực hấp cần tây: Steamed Squid with celery
    • Mực nhúng bia tại bàn: Soused Squid in beer serving at table
    • Chả mực thìa là: Dipped Squid with dill
    • Mực chiên ròn: Roasted Squid
    • Mực nướng: Grilled cuttle fish

    ỐC – SNALL
    • Ốc bao giò hấp lá gừng: Steamed Snall in minced meat with gingner leaf
    • Ốc hấp thuối bắc: Steamed Snall with medicine herb
    • Ốc nấu chuối đậu: Cooked Snall with banana & soya curd
    • Ốc xào sả ớt: Fried Snail with chilli& citronella
    • Ốc xào chuối đậu: Fried Snail with banana &soya curd

    Cá nước ngọt-Fresh water fish
    • Cá quả nướng sả ớt: Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella
    • Cá quả hấp xì dầu: Steamed Snake-head Fish with soya source
    • Cá quả bò lò sốt chua ngot: Grilled Snake-head Fish dipped in sweet & sour source
    • Cá quả nướng muối: Grilled Snake-head Fish with salt
    • Cá trê om hoa chuối: Simmered Catfish with banana inflorescense
    • Cá trê nướng giềng mẻ: Grilled Catfish with rice frement & galingale
    • Cá trê om tỏi mẻ: Simmered Catfish with rice frement & galingale
    • Cá chép hấp xì dầu: Steamed Carp with soya source
    • Cá chép chiên xù chấm mắm me: Fried Carp severd with tamarind fish souce
    • Cá chép nướng sả ớt: Grilled Carp with chilli& citronella
    • Cá chép hấp hành: Steamed Carp with onion
    • Cá lăng xào sả ớt: Fried Hemibagrus with chilli& citronella
    • Chả cá lăng nướng: Fried minced Hemibagrus
    • Cá lăng om tỏi me: Simmered Hemibagrus with rice frement & garlic
    • Cá điêu hồng hấp: Steamed "dieuhong" fish
    • Cá điêu hồng chiên xù: Fried with soya source
    • Cá điêu hồng chưng tương: Cooked "dieuhong" fish with soya source

    Ba ba – Tortoise
    • Ba ba rang muối: Roasted Turtle with salt
    • Ba ba nướng giềng mẻ: Grilled Turtle with rice frement & garlic
    • Lẩu ba ba rau muống: Turtle hot pot with blindweed
    • Ba ba hầm vang đỏ: Stewed Turtle with Red wine
    • Ba ba hấp tỏi cả con: Steamed whole Turtle with garlic
    • Ba ba nấu chuối đậu: Cooked Turtle with banana & soya curd
    • Ba ba tần hạt sen: Steamed Turtle with lotus sesame

    Thỏ - Rabbit

    • Thỏ nướng lá chanh: Grilled Rabbit with lemon leaf
    • Thỏ om nấm hương: Stewed Rabbit with mushroom
    • Thỏ nấu ca ry nước dừa: Rabbit cooked in curry &coco juice
    • Thỏ rán rô ti: Roti fried Rabbit
    • Thỏ rút xương xào nấm: Fried boned Rabbit with mushroom
    • Thỏ tẩm vừng rán: Fried Rabbit in sasame
    • Thỏ xào sả ớt: Fried Rabbit Chilli and citronella
    • Thỏ nấu sốt vang: Stewed Rabbit

    Chim – Pigeon
    • Chim quay xa lát: Roasted Pigeon salad
    • Chi nướng sả ớt: Grilled Pigeon with Chilli and citronella
    • Chim rán rô ti: Fried roti Pigeon
    • Chim sào nấm hương: Fried Pigeon with mushroom
    • Chim xào sả ớt: Fried Pigeon with Chilli and citronella

    Bò – Beef
    • Bò úc bít tết: Australia Stead Beef
    • Bò nướng xả ớt: Grilled Beef with chilli &citronella
    • Thịt bò tứ xuyên: Tu Xuyen grilled Beef
    • Bò lúc lắc khoai rán: Beef dish seved with fried potato
    • Bít tết bò: Beef stead
    • Bò xào cần tỏi: Fried Beef with garlic&celery
    • Bò xào sa tế: Xate fried Beef fried with chilli& citronella
    • Bò chiên khiểu thái lan: Thailand style fried Beef
    • Thịt bò sốt cay: Beef dipped in hot souce
    • Bò né: Beef dish
    • Thịt bò viên sốt cay: Rolled minced Beef dipped in hot souce
    • Thịt bò tái: Beef dipped in boiling water

    LỢN – PORK

    • Lợn tẩm cà mì rán: Fried Pork in camy flour
    • Thịt lợn tứ xuyên: Tu Xuyen Pork dish
    • Lợn xào chua cay: Fried Pork in sweet & sour dish
    • Lợn xào cải xanh: Fried Pork with mustand green
    • Lợn rim tiêu: Simmed Pork in fish souce with peper
    • Tim bồ dục xào: Fried heart & kidney
    • Lợn băm xào ngô hạt: Fried minced Pork with com
    • Tiết canh: blood pudding
    • Lòng lợn: black pudding
    • Thịt kho tàu: Stewed pork with caramel

    CÁC MÓN CHÁO - RICE GRUEL DISHED

    • Cháo: Rice gruel
    • Cháo cá: Rice gruel with Fish
    • Cháo lươn: Eel Rice gruel
    • Cháo ngao: Meretrix Rice gruel
    • Cháo gà: Chicken Rice gruel
    • Cháo tim, bầu dục: Pork''s Kidneys and heart Rice gruel
    • Cháo lươn: Rice gruel with eel
    • Cháo cá: Rice gruel with fish

    CÁC MÓN XÀO - BRAISED DISHED
    • Phở xào tim bầu dục: Fired "Pho" with port''s heart &kidney
    • Phở xào thịt gà: Fired "Pho" with chicken
    • Phở xào tôm: Fired "Pho" with shrimp
    • Mỳ xào thịt bò: Fried Noodles with beef
    • Mỳ xào thập cẩm: Mixed Fried Noodls
    • Mỳ xào hải sản: Fried Noodls with seafood
    • Miến xào lươn: Fried Noodls with eel
    • Miến xào cua bể: Fried Noodls with sea crab
    • Miến xào hải sản: Fried Noodls with seafood
    • Cơm cháy thập cẩm:Mixed Fried rice
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 258849
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    41

    Reply: Từ vựng tên các món ăn trong tiếng Anh

    toàn những từ hay dùng nhỉ, thx chủ top
    Đầm bầu đẹp tại http://emum.vn/

Nhãn