kết quả từ 1 tới 4 trên 4

Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

  1. #1
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 247342
    Bài gửi
    1.157

    Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

    Nếu như trong tiếng Việt chúng ta thường dùng đơn vị cao nhất là 1 tỷ thì trong tiếng Anh có những đơn vị còn lớn hơn rất nhiều nhưng cũng thường hiếm gặp. Khi đọc số lớn tiếng Việt thì chúng ta sẽ đọc theo kiểu kết hợp, ví dụ các đơn vị lớn hơn 1 tỷ thì chúng ta sẽ kết hợp các đơn vị trăm, triệu, nghìn... để nói hoặc đọc số.

    Nếu bạn đang thắc mắc các cách đọc số lớn thì có thể xem những đơn vị trong tiếng Anh phổ biến dưới đây lên tới 34 chữ số. Với các số khác lớn hơn bạn có thể kết hợp các đơn vị khác nhưng thường rất hiếm gặp.

    1 one /wʌn/
    2 two /tu:/
    3 three /θri:/
    4 four /fɔː/
    5 five /faɪv/
    6 six /sɪks/
    7 seven /'sevən/
    8 eight /eɪt/
    9 nine /naɪn/
    10 ten /ten/
    11 eleven /ɪ'levən/
    12 twelve /twelv/
    13 thirteen /θɜ:'ti:n/
    14 fourteen /fɔː'ti:n/
    15 fifteen /fɪf'ti:n/
    16 sixteen /sɪkst'i:n/
    17 seventeen /seven'ti:n/
    18 eighteen /eɪ'ti:n/
    19 nineteen /naɪn'ti:n/
    20 twenty /'twentɪ/
    21 twenty-one /twentɪ'wʌn/
    22 twenty-two /twentɪ'tu:/
    23 twenty-three /twentɪ'θri:/
    24 twenty-four /twentɪ'fɔː/
    25 twenty-five /twentɪ'faɪv/
    26 twenty-six /twentɪ'sɪks/
    27 twenty-seven /twentɪ'sevən/
    28 twenty-eight /twentɪ'eɪt/
    29 twenty-nine /twentɪ'naɪn/
    30 thirty /'θɜ:tɪ/
    40 forty /'fɔːtɪ/
    50 fifty /'fɪftɪ/
    60 sixty /'sɪkstɪ/
    70 seventy /'sevəntɪ/
    80 eighty /'eɪtɪ/
    90 ninety /'naɪntɪ/
    100 a hundred; one hundred /ə 'hʌndrəd/ /wʌn 'hʌndrəd/
    101 a hundred and one /ə 'hʌndrəd ən wʌn/
    102 a hundred and two /ə 'hʌndrəd ən tu:/
    110 a hundred and ten /ə 'hʌndrəd ən ten/
    120 a hundred and twenty /ə 'hʌndrəd ən 'twentɪ/
    200 two hundred /tu: 'hʌndrəd/
    300 three hundred /θri: 'hʌndrəd/
    400 four hundred /fɔː 'hʌndrəd/
    500 five hundred /faɪv 'hʌndrəd/
    600 six hundred /sɪks 'hʌndrəd/
    700 seven hundred /'sevən 'hʌndrəd/
    800 eight hundred /eɪt 'hʌndrəd/
    900 nine hundred /naɪn 'hʌndrəd/
    1 000 a thousand, one thousand /ə θ'ɑʊzənd/ /wʌn 'θɑʊzənd/
    1 001 a thousand and one /ə 'θɑʊzənd ən wʌn/
    1 010 a thousand and ten /ə 'θɑʊzənd ən ten/
    1 020 a thousand and twenty /ə 'θɑʊzənd ən 'twentɪ/
    1 100 one thousand, one hunded /wʌn 'θɑʊzənd wʌn 'hʌndrəd/
    1 101 one thousand, one hundred and one /wʌn 'θɑʊzənd wʌn 'hʌndrəd ən wʌn/
    1 110 one thousand, one hundred and ten /wʌn 'θɑʊzənd wʌn 'hʌndrəd ən ten/
    9 999 nine thousand, nine hundred and ninety-nine /naɪn 'θɑʊzənd naɪn 'hʌndrəd ən 'naɪntɪ 'naɪn/
    10 000 ten thousand /ten 'θɑʊzənd/
    15 356 fifteen thousand, three hundred and fifty six /'fɪfti:n 'θɑʊzənd θri: 'hʌndrəd ən 'fɪftɪ sɪks/
    100 000 a hundred thousand /ə 'hʌndrəd 'θɑʊzənd/
    1 000 000 a million /ə 'mɪljən/
    100 000 000 a hundred million /ə 'hʌndrəd 'mɪljən/
    1 000 000 000 a billion /ə 'bɪljən/
    100 000 000 000 a hundred billion /ə 'hʌndrəd 'bɪljən/
    1 000 000 000 000 a trillion /ə 'trɪljən/
    1 000 000 000 000 000 a quadrillion /ə kwɒdrɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 a quintillian /ə kwɪn'tɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 000 a sextillion /ə seks'tɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 000 000 a septillion /ə sep'tɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 an ocillion /ən ɒkt'tɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 a nonillion /ə nɒn'ɪljən/
    1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 a decillion /ə de'sɪljən/

    Ví dụ cụ thể:
    • 81 365 000 000 000 000: eighty-one quadrillion, three hundred sixty-five trillion,
    • 81 365 546 878 996 546 548 712: eighty-one sextillion, three hundred sixty-five quintillion, five hundred forty-six quadrillion, eight hundred seventy-eight trillion, nine hundred ninety-six billion, five hundred forty-six million, five hundred forty-eight thousand, seven hundred twelve
    • 4 562 288 648: four billion, five hundred sixty-two million, two hundred eighty-eight thousand, six hundred forty-eight

    Với các số khác các bạn có thể áp dụng tương tự hoặc comment bằng tài khoản vforum.vn để mình hướng dẫn nhé
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. Đã cảm ơn Kiến thức vui:


  3. #2
    Ðến Từ
    Đà Nẵng
    Thành Viên Thứ: 361750
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    2.211

    Reply: Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

    mình không biết đọc theo phiên âm
    "Above the best
    improve yourself
    your spirit never die..."


  4. #3
    Ðến Từ
    Vĩnh Long
    Thành Viên Thứ: 275165
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    491

    Reply: Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

    Trích Nguyên văn bởi snowolf901 Xem bài viết
    mình không biết đọc theo phiên âm
    mua 1 cuốn sách tập đánh vần tiếng anh... về nhà đọc đi
    Tác giả : Nguyễn Ngọc Nam

  5. #4
    Ðến Từ
    TP. Hồ Chí Minh
    Thành Viên Thứ: 432946
    Bài gửi
    14

    Reply: Cách đọc các số lớn trong tiếng Anh: million billion trillion quadrillion quintillian sextillion

    Lên youtube xem là biết thôi.

Nhãn