Bài tập luyện

Câu1:Hỗn hợp X gồmKCl và KClO3.Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khíP. Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn.Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO4 và 0,3mol H2SO4 thuđược dd Q. Cho dd Ba(OH)2 láy dư vào dung dịch Q thu đượcx gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn, Giá trị của x là:
A. 185,3
B. 197,5
C. 212,4
D. 238,2
Câu2:Cho 8 gam hỗnhợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 và0,1 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí H2, dungdịch Y và 9,2 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của Mgtrong X là
A. 56,25%.
B. 30,00%.
C. 52,50%.
D.45,00%.
Câu3:Cho hỗn hợp Xgồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z molAlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần.Lọc thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 78(2z - x - 2y)
B. 78(2z - x - y)
C. 78(4z - x - y)
D.78(4z- x - 2y)
Câu4:Hỗn hợp X gồmhiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). Đốtcháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc).Đun X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, có dY/X = 1,25 .Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom. Giá trị của mlà
A. 12,0
B. 16,0
C. 4,0
D.8,0
Câu5:Hỗn hợp M gồmCuO và Fe2O3 có khối lượng 9,6 gam được chia thànhhai phần bằng nhau (đựng trong hai cốc).Cho phần 1 tác dụng với 100ml dung dịchHCl a(M),khuấy đều sau khi phản ứng kết thúc,làm bay hơi một cách cẩn thận thuđược 8,1 gam chất rắn khan.Cho phần 2 tác dụng với 200 ml HCl a(M),khuấyđều,sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi thu được 9,2 gam chất rắnkhan.Giá trị của a là :
A. 1
B. 0,75
C. 0,5
D.1,2
Câu6:Dẫn luồng khí COđến dư qua ống sứ chứa 26,72 gam chất X đun nóng, khí thoát ra khỏi ống đượchấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 39,4 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa,đun nóng dung dịch nước lọc thu thêm 19,7 gam kết tủa nữa. Rắn còn lại trongống cho tác dụng với HNO3 đặc, nóng dư thu được 17,92 lít NO2 (đktc). Biết hiệusuất các phản ứng đều đạt 100%. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là.
A. 1,2 mol
B. 1,4 mol
C. 0,8 mol
D.1,0mol
Câu7:X là một a -amino axit có mạch cacbon không nhánh. Cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M, sau đó cô cạn dung dịch cẩn thận thì thu được 1,835gam muối. Tên gọi của X là
A. lysin.
B. axit glutamic
C. valin.
D.alanin.
Câu8:Đốt cháy hoàntoàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộsản phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện vàkhối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch banđầu. Giá trị của m là
A. 9,80.
B. 11,40.
C. 15,0.
D.20,8
Câu9:Trộn 2,7gam Al vào 20 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm đượchỗn hợp X. Hòa tan X trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,064 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở dktc). Thànhphần % khối lượng Fe2O3 tronghỗn hợp ban đầu là
A. 69,6%
B. 52,5%
C. 47,5%
D. 30,4%
Câu10:Dung dịch HCl(X) có nồng độ 45%, dung dịch HCl khác(Y) có nồng độ 15%. Để có dung dịch nồngđộ 20% thì cần pha chế về khối lượng giữa 2 dung dịch X,Y theo tỷ lệ?
A. 1:3
B. 3 3:1
C. 1:5
D. 5:1
Câu11:Hỗn hợp A gồm xmol FeS2 và y mol Cu2S.Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3loãng, đun nóng, thấy giảiphóng khí NO duy nhất, phần dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa muốisunfat của các kim loại. Tỷ lệ x/y có giá trị là?
A. ½
B. 1/1
C. 3/2
D. 2/1
Câu12:Cho luồng khíCO đi qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu đượchỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y.Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là?
A. 40g
B. 48g
C. 20g
D. 32g
Câu13:Cho m gam mộtkim loại tác dung vừa đủ với 12,5m gam dung dịch H2SO4 14% loãng, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X có khối lượng thếnào so với dung dịch axit ban đầu?
A. tăng 8%
B. tăng 2,86%
C. tăng 7,71%
D. tăng 8,97%
Câu14:Để m gam bột Fengoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gamgồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho Xtác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấysinh ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là?
A. 10,8
B. 10,08
C. 5,04
D. 15,12
Câu15:
Đun nóng hỗnhợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni),thuđược hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúccác phản ứng, khối lượn bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z ở đktc thoátra. Tỷ khối hơi của Z so với H2 là10,08. Giá trị của m là?
A. 0,328
B. 0,205
C. 0,585
D. 0,62
Câu16:Hòa tan hoàntoàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 vàa mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa2 muối sunfat) và khí NO duy nhất. Giá trị của a là?
A. 0,04
B. 0,06
C. 0,08
D. 0,12
Câu17:Hỗn hợp X gồmhiđro, propen, propanal, ancol alylic. Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lítCO2 (đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khốiso với X là 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dungdịch Br2 0,2M. Giá trị của V là
A. 0,20 lít
B. 0,40 lít
C. 0,30 lit
D. 0,25 lit
Câu18:Hòa tan hết17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3,CuO, Cu, Mg, MgO (trong đó oxi chiếm 18,35% về khối lượng) trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thuđược dung dịch Y và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O. Tỉ khối của Z sovới H2 là 18,8. Chodung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là
A. 0,67
B. 0,47
C. 0,57
D. 0,37
Câu19:Cho 24,5 gamtripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, sauphản ứng hoàn toàn được dung dịch Y. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi côcạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phảnứng hóa học) thì thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 70,55
B. 59,6
C. 48,65
D. 74,15
Câu20:Hỗn hợp X gồmcác kim loại Mg, Al, Zn. Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl dưthu được 6,72 lít khí (ở đktc). Cũng lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc,nóng, dư thu được V lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối. Giá trị của V và a lần lượtlà
A. 3,36 và 28,8.
B. 6,72 và 28,8
C. 6,72 và 57,6.
D. 3,36 và 14,4