Danh sách tất cả các trường đại học, học viện, cao đẳng công lập, dân lập, tư thục trên cả nước Việt Nam mới nhất 2016

Hiện tại trên cả nước có khoảng hơn 500 trường đại học, cao đẳng và học viện trải dài khắp đất nước trong đó tập trung chủ yếu ở Hà Nội và TPHCM, Đà Nẵng. Nếu Bạn vẫn còn phân vân có bao nhiêu trường thì danh sách dưới đây là danh sách cập nhật mới nhất trên website của Bộ Giáo dục và Đào Tạo được sắp xếp theo thứ tự ABC của mã trường

Xem thêm: Danh sách các trường đại học công lập và dân lập tại Hà Nội đầy đủ nhất

Ngoài ra các thí sinh muốn tham khảo trường và các ngành đăng ký có thể vào trang web thithptquocgia.edu.vn để xem gồm các trường và các ngành xét tuyển tương ứng với số chỉ tiêu và các khối khá chi tiết

STT Mã trường Tên trường
1 AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân 1
2 AD2 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân 2
3 ANH Học viện An ninh nhân dân
4 ANS Trường Đại học An Ninh nhân dân
5 BLC Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Bạc Liêu
6 BMU Trường ĐH Buôn Mê Thuột
7 BPH Học viện Biên phòng * Cơ sở 1 ở phía Bắc
8 BPS Học viện Biên phòng * Cơ sở 2 ở phía Nam
9 BUV Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam
10 BVH Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông * Cơ sở 1 ở phía Bắc
11 BVS Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông * Cơ sở 2 ở phía Nam
12 C01 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
13 C05 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
14 C06 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
15 C08 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
16 C10 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
17 C11 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
18 C12 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
19 C13 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
20 C14 Trường Cao đẳng Sơn La
21 C16 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
22 C17 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh
23 C18 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự
24 C19 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
25 C20 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
26 C21 Trường Cao đẳng Hải Dương
27 C22 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
28 C23 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
29 C24 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
30 C25 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
31 C26 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
32 C29 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
33 C32 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
34 C33 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
35 C36 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
36 C37 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Định
37 C38 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai
38 C40 Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk
39 C41 Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
40 C42 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
41 C43 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
42 C45 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
43 C46 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
44 C47 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
45 C49 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
46 C52 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
47 C54 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
48 C55 Trường Cao đẳng Cần Thơ
49 C56 Trường Cao đẳng Bến Tre
50 C57 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
51 C59 Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
52 C61 Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau
53 C62 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
54 CBC Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
55 CBH Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
56 CBK Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên
57 CBL Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
58 CBM Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
59 CBT Trường CĐ Công nghệ và Thương mại Hà Nội
60 CBV Trường Cao đẳng Bách Việt
61 CBY Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương
62 CCA Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất
63 CCB Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
64 CCC Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
65 CCE Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp (Bắc Giang)
66 CCH Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
67 CCI Trường Cao đẳng Công nghiệp In
68 CCK Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
69 CCM Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội
70 CCO Trường Cao đẳng công nghệ Thủ Đức
71 CCP Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hoà
72 CCQ Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi
73 CCS Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP.HCM
74 CCT Trường CĐ Kinh tế và Công nghệ Thực Phẩm
75 CCV Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
76 CCX Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
77 CCY Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
78 CD1 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân 1
79 CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân 2
80 CDA Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí
81 CDB Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
82 CDC Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM
83 CDD Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
84 CDE Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM
85 CDH Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
86 CDK Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
87 CDN Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
88 CDP Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc
89 CDQ Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông á
90 CDS Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
91 CDT Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị
92 CDU Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ
93 CDV Trường Cao đẳng Viễn Đông
94 CDY Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
95 CEA Trường Đại học kinh tế Nghệ An
96 CEC Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
97 CEI Trường Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Công thương
98 CEM Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền trung
99 CEN Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
100 CEO Trường Cao đẳng Đại Việt
101 CEP Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM
102 CES Trường Cao đẳng Công thương Tp.HCM
103 CET Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Tp.HCM
104 CGD Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải II
105 CGN Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
106 CGS Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải III
107 CGT Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Tp.HCM
108 CHH Trường Cao đẳng Hàng Hải
109 CHK Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
110 CHN Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
111 CHV Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Hữu Nghị Việt Hàn
112 CHY Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
113 CK4 Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
114 CKA Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
115 CKB Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
116 CKC Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
117 CKD Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
118 CKE Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
119 CKG Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
120 CKK Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
121 CKL Trường Cao đẳng Cơ khí luyện kim
122 CKM Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam
123 CKN Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
124 CKO Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
125 CKP Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp.HCM
126 CKQ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
127 CKS Trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại
128 CKT Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
129 CKV Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
130 CKZ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
131 CLA Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
132 CLC Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
133 CLD Trường Cao đẳng Điện lực Miền trung
134 CLH Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
135 CLT Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
136 CLV Trường Cao đẳng Lạc Việt
137 CLY Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng
138 CM1 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
139 CM2 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
140 CM3 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Tp.HCM
141 CMD Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội
142 CMH Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
143 CMM Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền trung
144 CMS Trường Cao đẳng Thương Mại
145 CMY Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
146 CNA Trường Cao đẳng Hoan Châu
147 CNB Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Thái Bình
148 CNC Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
149 CND Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
150 CNH Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
151 CNN Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
152 CNP Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
153 CNT Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
154 CNV Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc
155 CNY Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
156 COT Cao đẳng và CNKT ô tô
157 CPD Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
158 CPL Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
159 CPN Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
160 CPP Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
161 CPS Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
162 CPT Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
163 CPY Trường Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
164 CSA Trường Cao đẳng ASEAN
165 CSB Trường Cao đẳng Thuỷ sản
166 CSC Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su
167 CSG Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
168 CSH Học viện Cảnh sát nhân dân
169 CSS Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
170 CST Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
171 CTE Trường Cao đẳng Thống kê
172 CTH Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại
173 CTL Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ
174 CTM Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
175 CTO Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hoá
176 CTP Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
177 CTS Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan
178 CTT CĐ Y Tế Đặng Thùy Trâm
179 CTV Trường Cao đẳng Truyền hình
180 CTW Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
181 CUH Trường Sĩ quan Không quân * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội hệ CĐ)
182 CUS Trường Sĩ quan Không quân * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội hệ CĐ)
183 CVB Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc
184 CVD Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
185 CVH Trường Cao đẳng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá
186 CVL Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk
187 CVN Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Tp.HCM
188 CVS Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ Thuật và Du lịch Sài Gòn
189 CVT Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
190 CVV Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An
191 CVX Trường Cao đẳng Kỹ thuật-Công nghệ Vạn Xuân
192 CVY Trường Cao đẳng Văn Hoá Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
193 CXD Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
194 CXH Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1
195 CXN Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
196 CXS Trường Cao đẳng Xây dựng số 2
197 CYA Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
198 CYB Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
199 CYC Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
200 CYD Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
201 CYE Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
202 CYF Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
203 CYG Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
204 CYH Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
205 CYI Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
206 CYK Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà
207 CYL Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
208 CYM Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
209 CYN Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
210 CYP Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
211 CYQ Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
212 CYR Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
213 CYS Trường Cao đẳng Dược Trung ương
214 CYT Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá
215 CYU Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
216 CYV Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
217 CYX Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
218 CYY Trường Cao đẳng Y tế Huế
219 CYZ Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
220 D03 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
221 D20 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
222 D50 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
223 D52 Trường Cao đẳng CĐ Bà Rịa - Vũng Tàu
224 D54 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang
225 D57 Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
226 D61 Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
227 D64 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
228 DAD Trường Đại học Đông á
229 DBD Trường Đại học Bình Dương
230 DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
231 DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
232 DBL Trường Đại học Bạc Liêu
233 DBV Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
234 DCA Trường Đại học Chu Văn An
235 DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
236 DCG Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định
237 DCH Trường Sĩ quan Đặc công * Cơ sở 1 ở phía Bắc
238 DCL Trường Đại học Dân lập Cửu Long
239 DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
240 DCS Trường Sĩ quan Đặc công * Cơ sở 2 ở phía Nam
241 DCT Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM
242 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh
243 DDA Trường Đại học Công nghệ Đông á
244 DDB Trường Đại học Thành Đông
245 DDD Trường Đại học Dân lập Đông Đô
246 DDL Trường Đại học Điện lực
247 DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
248 DDN Trường Đại học Đại Nam
249 DDT Trường Đại học Dân lập Duy Tân
250 DFA Trường ĐH Tài chính - Quản trị Kinh doanh
251 DHA Khoa Luật - Đại học Huế
252 DHB Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
253 DHC Khoa giáo dục thể chất - Đại học Huế
254 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế
255 DHF Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
256 DHH Trường Đại học Hà Hoa Tiên
257 DHK Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
258 DHL Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế
259 DHN Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
260 DHP Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
261 DHQ Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng trị
262 DHS Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
263 DHT Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
264 DHY Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
265 DKB Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
266 DKC Trường Đại học Công nghệ Tp.HCM (HUTECH)
267 DKH Trường Đại học Dược Hà Nội
268 DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
269 DKQ Trường ĐH Tài chính - Kế toán
270 DKS Trường Đại học Kiểm sát
271 DKT Trường Đại học Hải Dương
272 DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
273 DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
274 DLH Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng
275 DLS Trường Đại học Lao động - Xã hội * Cơ sở 2 ở phía Nam
276 DLT Trường Đại học Lao động - Xã hội * Cơ sở tại Sơn Tây
277 DLX Trường Đại học Lao động - Xã hội * Cơ sở 1 Hà Nội
278 DMD Trường ĐH Miền Đông
279 DMS Trường Đại học Tài chính - Marketing
280 DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
281 DNB Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình
282 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ
283 DND Đại học Đà Nẵng
284 DNH Học viện Khoa học Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
285 DNS Học viện Khoa học Quân sự * Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
286 DNT Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM
287 DNU Trường Đại học Đồng Nai
288 DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
289 DPC Trường Đại học Phan Châu Trinh
290 DPD Trường Đại học Dân lập Phương Đông
291 DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng
292 DPT Trường Đại học Phan Thiết
293 DPX Trường Đại học Dân lập Phú Xuân
294 DPY Trường Đại học Phú Yên
295 DQB Trường Đại học Quảng Bình
296 DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
297 DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
298 DQN Trường Đại học Quy Nhơn
299 DQS Học viện Kỹ thuật Quân sự * Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
300 DQT Trường Đại học Quang Trung
301 DQU Trường Đại học Quảng Nam
302 DSD Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh Tp.HCM
303 DSG Trường Đại học Công nghệ Sài gòn
304 DTA Trường Đại học Thành Tây
305 DTB Trường Đại học Thái Bình
306 DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - ĐH Thái nguyên
307 DTD Trường Đại học Tây Đô
308 DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐH Thái nguyên
309 DTF Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái nguyên
310 DTH Trường Đại học Hoa Sen
311 DTK Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái nguyên
312 DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
313 DTN Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên
314 DTQ Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên
315 DTS Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
316 DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng
317 DTU Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái nguyên
318 DTV Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh
319 DTY Trường Đại học Y Dược - ĐH Thái nguyên
320 DTZ Trường Đại học Khoa học - ĐH Thái nguyên
321 DVB Trường đại học Việt Bắc
322 DVD Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh hóa
323 DVH Trường Đại học Văn Hiến
324 DVL Trường Đại học Văn Lang
325 DVP Trường Đại học Trưng Vương
326 DVT Trường Đại học Trà Vinh
327 DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
328 DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt
329 DYH Học viện Quân y * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
330 DYS Học viện Quân y * Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
331 EIU Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
332 FBU Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
333 FPT Trường Đại học FPT
334 GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
335 GSA Trường Đại học Giao thông Vận tải - Cơ sở II
336 GTS Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp.HCM
337 GXA NHÓM TRƯỜNG GX
338 HAH Học viện Chính trị Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc
339 HAS Học viện Chính trị Quân sự * Cơ sở 2 ở phía Nam
340 HBT Học viện Báo chí - Tuyên truyền
341 HBU Trường Đại học Hoà Bình
342 HCA Học viện Chính trị CAND
343 HCB Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân * Phía Bắc
344 HCH Học viện Hành chính * Cơ sở 1 ở phía Bắc
345 HCN Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân * Phía Nam
346 HCS Học viện Hành chính * Cơ sở 2 ở phía Nam
347 HDT Trường Đại học Hồng Đức
348 HEH Học viện Hậu cần * Cơ sở 1 ở phía Bắc
349 HES Học viện Hậu cần * Cơ sở 2 ở phía Nam
350 HFH Học viện Hậu cần
351 HGH Trường Sĩ quan Phòng hoá * Cơ sở 1 ở phía Bắc
352 HGS Trường Sĩ quan Phòng hoá * Cơ sở 2 ở phía Nam
353 HHA Trường Đại học Hàng Hải
354 HHK Học viện Hàng Không Việt Nam
355 HHT Trường Đại học Hà Tĩnh
356 HLU Trường ĐH Hạ Long
357 HPN Học viện Phụ nữ
358 HQC Học viện Hải quân
359 HQH Học viện Hải quân * Cơ sở 1 ở phía Bắc
360 HQS Học viện Hải quân * Cơ sở 2 ở phía Nam
361 HQT Học viện Ngoại giao
362 HTC Học viện Tài chính
363 HTN Học viện Thanh thiếu niên
364 HUI Trường Đại học Công nghiệp Tp. HCM
365 HVA Học viện Âm nhạc Huế
366 HVC Học viện Cán Bộ TP Hồ Chí Minh
367 HVN Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
368 HVQ Học viện Quản lý giáo dục
369 HYD Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
370 KCC Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
371 KGC Trường Sĩ quan Không quân
372 KGH Trường Sĩ quan Không quân * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
373 KGS Trường Sĩ quan Không quân * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
374 KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã
375 KPH Học viện Phòng không - Không quân * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội Học viện PKKQ )
376 KPS Học viện Phòng không - Không quân * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội Học viện PKKQ )
377 KQH Học viện Kỹ thuật Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
378 KQS Học viện Kỹ thuật Quân sự * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
379 KSA Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM
380 KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
381 KTC Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM
382 KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
383 KTS Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM
384 LAH Trường Đại học Trần Quốc Tuấn * Cơ sở 1 ở phía Bắc
385 LAS Trường Đại học Trần Quốc Tuấn * Cơ sở 2 ở phía Nam
386 LBH Trường Đại học Nguyễn Huệ * Cơ sở 1 ở phía Bắc
387 LBS Trường Đại học Nguyễn Huệ * Cơ sở 2 ở phía Nam
388 LCH Trường ĐH Chính trị * Cơ sở 1 ở phía Bắc
389 LCS Trường ĐH Chính trị * Cơ sở 2 ở phía Nam
390 LDA Trường Đại học Công đoàn
391 LNH Trường Đại học Lâm nghiệp
392 LNS Trường Đại học Lâm nghiệp * Cơ sở 2 ở phía Nam
393 LPH Trường Đại học Luật Hà Nội
394 LPS Trường Đại học Luật Tp.HCM
395 MBS Trường Đại học Mở Tp.HCM
396 MCA Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp á Châu
397 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội
398 MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
399 MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
400 MTS Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM
401 MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
402 NHB Học Viện Ngân hàng cơ sở 3 * Bắc Ninh
403 NHF Trường Đại học Hà Nội
404 NHP Học viện Ngân hàng * Cơ sở 2 ở Phú Yên
405 NHS Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM
406 NLG Trường Đại học NL Tp. HCM tại Gia Lai
407 NLN Trường Đại học NL Tp. HCM tại Ninh Thuận
408 NLS Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM
409 NNH Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
410 NQH Học viện Khoa học Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
411 NQS Học viện Khoa học Quân sự * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
412 NTS Trường Đại học Ngoại thương * Cơ sở 2 ở phía Nam
413 NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
414 NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi
415 NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
416 NVS Nhạc viện Tp.HCM
417 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh * Cơ sở 1 ở phía Bắc
418 PBS Trường Sĩ quan Pháo binh * Cơ sở 2 ở phía Nam
419 PCH Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy * Cơ sở 1 ở phía Bắc
420 PCS Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy * Cơ sở 2 ở phía Nam
421 PKH Học viện Phòng không - Không quân * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
422 PKS Học viện Phòng không - Không quân * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
423 PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
424 QHE Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà nội
425 QHF Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà nội
426 QHI Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà nội
427 QHL Khoa Luật - ĐHQG Hà nội
428 QHQ Khoa Quốc tế - ĐHQG Hà nội
429 QHS Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà nội
430 QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà nội
431 QHX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà nội
432 QHY Khoa Y - Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
433 QPH Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng * Cơ sở 1 phía Bắc (Dân sự)
434 QPS Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng * Cơ sở 1 phía Bắc (Dân sự)
435 QSB Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
436 QSC Trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
437 QSF Trung tâm ĐH Pháp tại TPHCM - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
438 QSG Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
439 QSI Trung tâm Đào tạo quốc tế - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
440 QSK Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
441 QSQ Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
442 QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
443 QSX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
444 QSY Khoa Y - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh
445 RMU Trường Đại học Quốc tế RMIT
446 SDU Trường Đại học Sao Đỏ
447 SGD Trường Đại học Sài Gòn
448 SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh
449 SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
450 SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
451 SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
452 SNH Trường Sĩ quan Công binh * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
453 SNS Trường Sĩ quan Công binh * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
454 SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
455 SPD Trường Đại học Đồng Tháp
456 SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
457 SPK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM
458 SPS Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM
459 STS Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM
460 TAG Trường Đại học An Giang
461 TBD Trường Đại học Thái Bình Dương
462 TCT Trường Đại học Cần Thơ
463 TCU Trường Đại học Thông tin liên lạc
464 TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
465 TDD Trường Đại học Thành Đô
466 TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
467 TDL Trường Đại học Đà Lạt
468 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
469 TDS Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh
470 TDV Trường Đại học Vinh
471 TGH Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp * Cơ sở 1 ở phía Bắc
472 TGS Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp * Cơ sở 2 ở phía Nam
473 THP Trường Đại học Hải Phòng
474 THV Trường Đại học Hùng Vương
475 TKG Trường Đại học Kiên Giang
476 TLS Trường Đại học Thuỷ lợi * Cơ sở 2 ở phía Nam
477 TMA Trường Đại học Thương mại
478 TQU Trường Đại học Tân Trào
479 TSB Trường Đại học Nha Trang * Cơ sở 2 ở phía Bắc
480 TSN Trường Đại học Nha Trang * Cơ sở 1 ở Nha Trang
481 TSS Trường Đại học Nha Trang * Cơ sở 3 ở phía Nam
482 TTB Trường Đại học Tây Bắc
483 TTC Trường Sĩ quan Thông tin
484 TTD Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
485 TTG Trường Đại học Tiền Giang
486 TTH Trường Sĩ quan Thông tin * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
487 TTN Trường Đại học Tây Nguyên
488 TTQ Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
489 TTS Trường Sĩ quan Thông tin * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
490 TTU Trường Đại học Tân tạo
491 TYS Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
492 UKB Trường Đại học Kinh Bắc
493 UKH Trường Đại học Khánh Hòa
494 VGU Trường ĐH Việt Đức
495 VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung
496 VHH Trường Đại học Văn hoá Hà Nội
497 VHS Trường Đại học Văn hoá Tp.HCM
498 VLU Trường ĐH Vĩnh Long
499 VPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
500 VPS Trường Đại học Trần Đại Nghĩa * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
501 VTT Trường Đại học Võ Trường Toản
502 VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
503 XDT Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
504 YCT Trường Đại học Y dược Cần Thơ
505 YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
506 YDN Trường Đại học kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
507 YDS Trường Đại học Y Dược Tp.HCM
508 YHB Trường Đại học Y Hà Nội
509 YHT Phân hiệu của Trường ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa
510 YKV Trường Đại học Y khoa Vinh
511 YPB Trường Đại học Y Hải Phòng
512 YPY Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên
513 YQH Học viện Quân y * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
514 YQS Học viện Quân y * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
515 YSL Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
516 YTB Trường Đại học Y Thái Bình
517 YTC Trường Đại học Y tế Công cộng
518 YTV Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh
519 YYB Trường Cao đẳng Y tế Yên Bái
520 ZCH Trường Sĩ quan Công binh * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
521 ZNH Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội * Cơ sở 1 phía Bắc (Quân sự)
522 ZPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
523 ZVH Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội * Cơ sở 1 phía Bắc (Dân sự)


Xem thêm: Danh sách các trường đại học công lập và dân lập tại TPHCM các bạn có thể nộp hồ sơ tuyển sinh