Nam và nữ sinh năm 2026 là mệnh gì, năm 2026 tuổi con gì hợp với màu nào hợp với màu sắc nào nhất

2026 mệnh gì, 2026 là năm con gì hợp màu gì và hướng nào nhất - Bính Ngọ
2026 tuổi con ngựa

Năm 2026 là năm Bính Ngọ tuổi con ngựa cũng là 1 lựa chọn tốt để các ông bố bà mẹ sinh con vào tuổi này. Nếu con bạn sinh năm này sẽ có mệnhThủy, tương sinh tương vượng với những tuổi có mệnh Mộc và mệnh Kim. Tuổi Bính Ngọ này đối với Nam hợp nhất với hướng Đông Nam và hướng Đông. HƯớng Bắc và Nam cũng rất tốt. Ngược lại thì không nên ở hướng Tây Nam, rất xấu. Các hướng Tây Bắc, Đông Bắc, Tây cũng không hợp. Đối với nữ thì hướng hợp nhất là Tây Bắc và Tây Nam. Hướng Đông Nam là hướng không hợp nhất. Ngoài ra để xem các thông tin về hợp màu sắc, quẻ mệnh các bạn cso thể xem thêm phía dưới

Thông tin về năm 2026:
  • Năm: 2026 âm lịch tức là sinh từ ngày 17/02/2026 đến ngày 5/2/2027 theo dương lịch
  • Năm âm lịch: Bính Ngọ tuổi con ngựa
  • Mệnh ngũ hành: Thủy - Thiên Hà Hủy - Nước trên trời

1. Nam sinh năm 2026
- Mệnh: Thủy
- Quẻ mệnh: Khảm Thuỷ thuộc Đông Tứ mệnh
- Màu sắc hợp: Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim tương sinh, tốt. Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy tương vượng, tốt.
- Màu sắc kỵ: Màu vàng, màu nâu thuộc hành Thổ, khắc phá hành Thủy của mệnh cung, xấu.
- Con số hợp: 1, 6, 7

Hướng hợp nam 2026:
  • Bắc - Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Đông - Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Nam - Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông Nam - Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn

Hướng không hợp:
  • Tây Bắc - Lục sát: Nhà có sát khí
  • Đông Bắc - Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Tây - Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Tây Nam - Tuyệt mệnh: Chết chóc

2. Nữ sinh năm 2026
- Mệnh: Thủy
- Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
- Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa tương sinh, tốt. Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ tương vượng, tốt.
- Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
- Con số hợp: 2, 5, 8, 9
Hướng tốt:
  • Tây Bắc - Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông Bắc - Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Tây - Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Tây Nam - Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn

Hướng xấu:
  • Bắc - Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông - Lục sát: Nhà có sát khí
  • Nam - Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Đông Nam - Tuyệt mệnh: Chết chóc