Danh sách các tuổi nữ hợp với các bạn nam sinh năm 2000 nhất

Xem tuổi hợp để kết hôn là 1 trong những quan niệm truyền thống của ông cha chúng ta. Tuy nhiên trong cuộc sống hiện tại ngày càng hiện đại khi mọi người suy nghĩ rộng hơn thì vấn đề này cũng không còn quá quan trọng như ngày xưa nữa. Thay vì đó bạn nên chỉ tham khảo, thực sự 2 người yêu nhau có tới với nhau được không và có sống hạnh phúc cả đời hay không nó còn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố nữa và trong đó có cả tài chính, tính cách, suy nghĩ...

Nam 2000 hợp tuổi nữ nào nhất, xem tuổi kết hôn cho nam 2000 - Canh Thìn
Nam sinh năm 2000 Canh Thìn sẽ hợp tuổi nào nhất


Trong bài viết này mình sẽ liệt kê tất cả những tuổi của bạn nữ hợp nhất với nam sinh năm 2000 Canh Thìn có mệnh là Kim. Xét về làm ăn sẽ rất hợp với mệnh Thổ và mệnh Thủy. Còn xét về hôn nhân, tình cảm vợ chồng thì chúng ta cần phải xem nhiều yếu tố về mệnh, thiên can, địa chi, cung mệnh và niên mệnh năm sinh. Cụ thể ở bảng phía dưới.

Theo đó thì nam sinh năm 2000 sẽ hợp nhất với nữ sinh năm 2007, 2015, 1998 và 2005 xét về tất cả các cung đều tốt kể cả về làm ăn lẫn tình cảm vợ chồng, tuy nhiên nếu xét riêng năm 2005 thì về cung mệnh sẽ không được tốt. Đối với các tuổi tiếp theo ở bảng phía dưới là năm 1997, 1996, 2004, 2005, 2013 cũng khá hợp, tuy nhiên xét theo 1 số yếu tố khác thì chưa hợp lắm.

Năm sinh nữ Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
2007 Bạch Lạp Kim - Ốc Thượng Thổ => Tương sinh Canh - Đinh => Bình Thìn - Hợi => Bình Ly - Tốn => Thiên y (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 8
2015 Bạch Lạp Kim - Sa Trung Kim => Bình Canh - Ất => Tương sinh Thìn - Mùi => Bình Ly - Chấn => Sinh khí (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 8
1998 Bạch Lạp Kim - Thành Đầu Thổ => Tương sinh Canh - Mậu => Bình Thìn - Dần => Bình Ly - Tốn => Thiên y (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 8
2005 Bạch Lạp Kim - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh - Ất => Tương sinh Thìn - Dậu => Lục hợp Ly - Khôn => Lục sát (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 8
1997 Bạch Lạp Kim - Giang Hạ Thủy => Tương sinh Canh - Đinh => Bình Thìn - Sửu => Lục phá Ly - Chấn => Sinh khí (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 7
1996 Bạch Lạp Kim - Giang Hạ Thủy => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc Thìn - Tý => Tam hợp Ly - Khôn => Lục sát (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 6
2004 Bạch Lạp Kim - Tuyền Trung Thủy => Tương sinh Canh - Giáp => Tương khắc Thìn - Thân => Tam hợp Ly - Khảm => Diên niên (tốt) Hỏa - Thủy => Tương khắc 6
2006 Bạch Lạp Kim - Ốc Thượng Thổ => Tương sinh Canh - Bính => Tương khắc Thìn - Tuất => Lục xung Ly - Chấn => Sinh khí (tốt) Hỏa - Mộc => Tương sinh 6
2012 Bạch Lạp Kim - Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh - Nhâm => Bình Thìn - Thìn => Tam hình Ly - Ly => Phục vị (tốt) Hỏa - Hỏa => Bình 6
2013 Bạch Lạp Kim - Trường Lưu Thủy => Tương sinh Canh - Quý => Bình Thìn - Tỵ => Bình Ly - Khảm => Diên niên (tốt) Hỏa - Thủy => Tương khắc 6
1999 Bạch Lạp Kim - Thành Đầu Thổ => Tương sinh Canh - Kỷ => Bình Thìn - Mão => Lục hại Ly - Cấn => Hoạ hại (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 5
2003 Bạch Lạp Kim - Dương Liễu Mộc => Tương khắc Canh - Quý => Bình Thìn - Mùi => Bình Ly - Ly => Phục vị (tốt) Hỏa - Hỏa => Bình 5
2008 Bạch Lạp Kim - Tích Lịch Hỏa => Tương khắc Canh - Mậu => Bình Thìn - Tý => Tam hợp Ly - Cấn => Hoạ hại (không tốt) Hỏa - Thổ => Tương sinh 5

Bảng trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn có thể xem tuổi mình với các tuổi khác để xem cụ thể có hợp ở điểm nào không. Tình cảm và hạnh phúc vợ chồng chủ yếu do 2 người bạn cũng không nên quá quan trọng việc xem tuổi tác. Nếu có kiên thì chỉ kiên những năm mà cung mệnh bạn kết hợp với cung mệnh nữ khác là Tuyệt mệnh thì có thể xem xét bỏ qua. Còn tất cả các tuổi còn lại đều có thể tiến tới hôn nhân.