kết quả từ 1 tới 9 trên 9

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

  1. #1
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14
    Quick reply to this message Trả lời       

  2. #2
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    Clothing

  3. #3
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    household appliancce:


  4. #4
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    bathroom:


  5. #5
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    Jobs:



    Kitchen appliances:



    Musical Instrument:


  6. #6
    Ðến Từ
    Hà Nội
    Thành Viên Thứ: 177479
    Giới tính: Nam
    Bài gửi
    5.764

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    Mình ko hiểu bài này viết về gì
    Hãy Support theo cách của bạn
    Hãy thank theo cách của tôi



  7. #7
    Ðến Từ
    Bình Thuận
    Thành Viên Thứ: 302326
    Bài gửi
    8

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    đa dạng và phong phú về chủ đề

  8. Đã cảm ơn tiengvicamtrongdem:


  9. #8
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    mình cũng hk hiểu ý bạn là gì

  10. #9
    Ðến Từ
    Đồng Tháp
    Thành Viên Thứ: 299524
    Bài gửi
    14

    Reply: Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

    fishes and sea animals:



    anabas: cá rô đồng
    anchovy: cá cơm
    aquarium: thủy cung
    carp: cá chép
    catfish: cá trê
    cod: cá thu, cá tuyết
    crab: cua
    cuttlefish: cá mực
    dolphin: cá heo
    eel: lươn
    fin: vây cá
    gills: mang cá
    goby: cá bống
    grouper: cá mú
    haddock: cá vược
    hemibagrus: cá lăng
    herring: cá trích
    jellyfish: sứa biển
    loach:cá chạch
    mackerel: cá thu
    minnow: cá lòng tong
    mussel: con trai
    octopus: bạch tuộc
    oyster: hào
    pincers: càng cua
    plaice: cá bơn
    pomfret: cá chim
    puffer: cá nóc
    salmon: cá hồi
    scad: cá bạc má
    scales: vẩy cá
    sea lion: sư tử biển
    sea urchin: nhím biển
    seal: hải cẩu
    shark: cá mập
    snapper: cá hồng
    squid: mực
    starfish: sao biển
    stingray: cá đuối
    tuna: cá ngừ
    walrus: hãi mã
    whale: cá voi

Nhãn